tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Unitedhealth Group Inc

UNH
Thêm vào danh sách theo dõi
424.760USD
+7.760+1.86%
Giờ giao dịch 10/22, 14:09(ET)
385.74BVốn hóa
31.95P/E TTM

Tình hình tài chính của UNH

Theo dõi tình hình tài chính của Unitedhealth Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
385.74B
Cổ tức TTM
8.84
P/E TTM
31.95
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
13.29
Doanh thu
447.93B
Lợi nhuận ròng
14.40B
ROE
12.49%
ROA
4.12%

Ngày công bố lợi nhuận của Unitedhealth Group Inc

Mới phát hành
Th10 13, 2026
EPS / Dự báo
4.56/4.14
Doanh thu / Dự báo
112.69B/111.40B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
75.82%4.56
61.90%6.08
0.25%6.92
-99.82%0.01
-60.49%2.59
-17.97%3.76
551.45%6.90
2.06%6.04
4.00%6.56
-22.23%4.58
-125.41%-1.53
16.07%5.92
--6.31
--5.89
--6.01
--5.10
--16.37
----
----
----
Doanh thu
-0.41%112.69B
0.37%112.03B
1.96%111.72B
13.46%113.58B
12.24%113.16B
12.91%111.62B
9.80%109.58B
6.32%100.10B
9.16%100.82B
6.41%98.86B
8.56%99.80B
14.02%94.15B
14.18%92.36B
15.65%92.90B
14.70%91.93B
13.27%82.58B
11.83%80.89B
12.63%80.33B
14.18%80.15B
11.36%72.90B
Lợi nhuận ròng
75.04%4.11B
61.01%5.48B
-0.19%6.28B
-99.82%10.00M
-61.22%2.35B
-19.21%3.41B
546.56%6.29B
1.61%5.54B
3.66%6.05B
-22.98%4.22B
-125.11%-1.41B
14.58%5.46B
11.00%5.84B
7.97%5.47B
11.62%5.61B
16.95%4.76B
28.78%5.26B
18.85%5.07B
3.39%5.03B
84.04%4.07B
Biên lợi nhuận ròng
69.79%3.82%
58.14%5.06%
-1.81%5.80%
-96.68%0.19%
-63.80%2.25%
-28.44%3.20%
582.90%5.91%
-4.13%5.78%
-5.05%6.21%
-26.55%4.47%
-119.48%-1.22%
1.41%6.03%
--6.54%
--6.09%
--6.28%
--5.94%
--6.52%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.51%23.76%
-7.75%23.68%
-5.00%24.92%
-1.79%25.32%
-2.48%25.42%
-2.24%25.66%
1.25%26.23%
12.85%25.78%
16.01%26.06%
12.14%26.25%
4.12%25.91%
-2.58%22.85%
--22.47%
--23.41%
--24.88%
--23.45%
--20.02%
----
----
----
Doanh thu
-0.41%112.69B
0.37%112.03B
1.96%111.72B
13.46%113.58B
12.24%113.16B
12.91%111.62B
9.80%109.58B
6.32%100.10B
9.16%100.82B
6.41%98.86B
8.56%99.80B
14.02%94.15B
14.18%92.36B
15.65%92.90B
14.70%91.93B
13.27%82.58B
11.83%80.89B
12.63%80.33B
14.18%80.15B
11.36%72.90B
Lợi nhuận hoạt động
46.95%6.34B
54.17%7.94B
-1.49%8.98B
-46.60%4.04B
-52.32%4.32B
-40.47%5.15B
6.98%9.12B
2.02%7.56B
6.13%9.05B
7.37%8.65B
5.42%8.52B
10.97%7.41B
14.26%8.53B
12.97%8.06B
16.35%8.09B
42.10%6.68B
30.64%7.46B
19.30%7.13B
3.13%6.95B
33.67%4.70B
Lợi nhuận ròng
75.04%4.11B
61.01%5.48B
-0.19%6.28B
-99.82%10.00M
-61.22%2.35B
-19.21%3.41B
546.56%6.29B
1.61%5.54B
3.66%6.05B
-22.98%4.22B
-125.11%-1.41B
14.58%5.46B
11.00%5.84B
7.97%5.47B
11.62%5.61B
16.95%4.76B
28.78%5.26B
18.85%5.07B
3.39%5.03B
84.04%4.07B
Tổng tài sản
-0.79%312.78B
0.37%309.73B
0.92%312.64B
3.79%309.58B
5.33%315.27B
7.87%308.57B
9.00%309.79B
8.97%298.28B
6.11%299.31B
2.10%286.06B
0.19%284.21B
11.40%273.72B
16.04%282.06B
21.72%280.16B
28.22%283.68B
15.79%245.71B
14.09%243.06B
9.45%230.17B
7.83%221.24B
7.56%212.21B
Tổng các khoản nợ
-2.36%208.65B
-1.39%205.21B
-0.11%208.75B
4.74%209.49B
7.16%213.70B
8.74%208.10B
8.93%208.98B
11.55%200.01B
3.60%199.43B
-0.73%191.38B
-3.04%191.84B
9.16%179.30B
16.67%192.50B
25.22%192.80B
36.35%197.86B
19.75%164.25B
18.04%165.00B
11.35%153.97B
6.81%145.11B
6.36%137.16B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.52%104.13B
4.03%104.51B
3.06%103.89B
1.85%100.09B
1.69%101.57B
6.12%100.47B
9.14%100.81B
4.07%98.27B
11.52%99.88B
8.36%94.68B
7.63%92.37B
15.93%94.42B
14.73%89.56B
14.65%87.37B
12.73%85.82B
8.53%81.45B
6.56%78.06B
5.81%76.20B
9.83%76.13B
9.83%75.05B
Thu nhập hoạt động ròng
-13.83%5.12B
53.76%11.05B
63.34%8.91B
-53.23%1.11B
-57.37%5.95B
6.55%7.19B
376.92%5.46B
145.62%2.37B
102.04%13.95B
-38.85%6.75B
-92.99%1.14B
-14.56%-5.19B
-62.79%6.90B
60.56%11.03B
206.96%16.33B
-240.86%-4.53B
144.71%18.55B
24.03%6.87B
-11.42%5.32B
-47.25%3.22B
Đầu tư ròng
-0.33%-4.57B
-24.69%-1.80B
-3206.76%-2.45B
-133.33%-2.61B
19.34%-4.56B
80.56%-1.44B
98.83%-74.00M
5.73%-1.12B
-114.13%-5.65B
-918.82%-7.42B
42.47%-6.34B
92.28%-1.19B
-211.57%-2.64B
91.52%-728.00M
-200.03%-11.02B
-2246.51%-15.37B
54.92%-847.00M
-56.07%-8.59B
0.92%-3.67B
113.83%716.00M
Tài chính thuần
-23.62%-3.42B
-8.51%-8.62B
-3122.22%-2.99B
87.64%-1.03B
-25.40%-2.77B
-564.46%-7.95B
-98.80%99.00M
-16.57%-8.34B
68.96%-2.21B
88.56%-1.20B
-37.60%8.23B
-262.93%-7.16B
-107.96%-7.10B
-1205.60%-10.46B
472.48%13.19B
221.09%4.39B
22.31%-3.42B
533.94%946.00M
192.76%2.30B
-127.26%-3.63B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Unitedhealth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unitedhealth Group Inc, tổng doanh thu đạt 447.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 399.57B.

Tổng nghĩa vụ của Unitedhealth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unitedhealth Group Inc, tổng nghĩa vụ của Unitedhealth Group Inc là 209.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của Unitedhealth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unitedhealth Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Unitedhealth Group Inc là 100.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.85.

Thu nhập hoạt động thuần của Unitedhealth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unitedhealth Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Unitedhealth Group Inc là 22.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.02.

Giá trị đầu tư ròng của Unitedhealth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unitedhealth Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Unitedhealth Group Inc là -8.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Unitedhealth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unitedhealth Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Unitedhealth Group Inc là -11.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -231.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Unitedhealth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unitedhealth Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 13.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.11.

Thu nhập ròng của Unitedhealth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unitedhealth Group Inc, lợi nhuận ròng là 12.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.31.

Biên lợi nhuận ròng của Unitedhealth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unitedhealth Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.05.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Unitedhealth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unitedhealth Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Unitedhealth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unitedhealth Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Unitedhealth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unitedhealth Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Unitedhealth Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unitedhealth Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 22.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.