tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Union Bankshares Inc

UNB
Thêm vào danh sách theo dõi
23.030USD
-0.250-1.07%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
106.24MVốn hóa
9.10P/E TTM

Tình hình tài chính của UNB

Theo dõi tình hình tài chính của Union Bankshares Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Union Bankshares Inc

Mới phát hành
Th07 15, 2026
EPS / Dự báo
0.61/--
Doanh thu / Dự báo
11.95M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
52.24M
13.99%
EPS(YoY)
2.43
25.48%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
15.75%0.61
18.15%0.65
-9.65%0.60
157.27%0.75
18.03%0.53
3.04%0.55
-1.95%0.66
-47.90%0.29
-25.41%0.45
-18.99%0.53
-11.65%0.68
--0.56
--0.60
--0.66
--0.77
--2.04
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.36%11.95M
8.20%13.29M
6.10%13.51M
28.98%13.70M
11.18%12.76M
11.60%12.28M
10.73%12.73M
-5.09%10.62M
-1.90%11.48M
-7.11%11.01M
-6.50%11.50M
-11.01%11.19M
-0.65%11.70M
10.45%11.85M
7.25%12.30M
-2.41%12.57M
0.07%11.78M
-2.07%10.73M
-6.83%11.46M
-2.43%12.88M
----
Lợi nhuận ròng
22.09%2.92M
20.11%3.00M
-8.43%2.75M
159.52%3.44M
18.62%2.40M
3.48%2.50M
-1.57%3.00M
-47.71%1.32M
-25.19%2.02M
-18.81%2.42M
-11.47%3.05M
-32.62%2.53M
-7.92%2.70M
19.94%2.98M
1.95%3.44M
-4.25%3.76M
-2.01%2.93M
-13.70%2.48M
-10.96%3.38M
-5.35%3.92M
----
Biên lợi nhuận ròng
30.37%24.47%
11.01%22.61%
-13.69%20.35%
101.21%25.09%
6.70%18.77%
-7.28%20.36%
-11.11%23.57%
-44.90%12.47%
-23.75%17.59%
-12.60%21.96%
-5.32%26.52%
--22.63%
--23.07%
--25.13%
--28.01%
--26.34%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
11.55%21.62%
19.50%20.14%
3.69%18.72%
7.88%18.24%
2.94%19.38%
43.11%16.85%
223.71%18.06%
120.73%16.91%
83.78%18.83%
161.59%11.78%
12.61%5.58%
--7.66%
--10.25%
--4.50%
--4.95%
--3.17%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.36%11.95M
8.20%13.29M
6.10%13.51M
28.98%13.70M
11.18%12.76M
11.60%12.28M
10.73%12.73M
-5.09%10.62M
-1.90%11.48M
-7.11%11.01M
-6.50%11.50M
-11.01%11.19M
-0.65%11.70M
10.45%11.85M
7.25%12.30M
-2.41%12.57M
0.07%11.78M
-2.07%10.73M
-6.83%11.46M
-2.43%12.88M
----
Lợi nhuận hoạt động
-87.55%311.00K
25.69%3.33M
-7.87%3.01M
220.57%3.85M
20.05%2.50M
2.67%2.65M
-6.09%3.27M
-57.53%1.20M
-33.63%2.08M
-24.85%2.58M
-18.35%3.48M
-37.72%2.83M
-11.49%3.13M
18.32%3.44M
6.37%4.26M
-5.38%4.54M
-1.47%3.54M
-15.01%2.90M
-13.27%4.01M
-2.02%4.80M
----
Lợi nhuận ròng
22.09%2.92M
20.11%3.00M
-8.43%2.75M
159.52%3.44M
18.62%2.40M
3.48%2.50M
-1.57%3.00M
-47.71%1.32M
-25.19%2.02M
-18.81%2.42M
-11.47%3.05M
-32.62%2.53M
-7.92%2.70M
19.94%2.98M
1.95%3.44M
-4.25%3.76M
-2.01%2.93M
-13.70%2.48M
-10.96%3.38M
-5.35%3.92M
----
Tổng tài sản
5.30%1.56B
6.58%1.63B
5.81%1.62B
3.58%1.57B
5.86%1.48B
7.56%1.52B
4.05%1.53B
8.88%1.52B
4.77%1.40B
4.08%1.42B
9.91%1.47B
7.33%1.40B
11.98%1.33B
10.42%1.36B
10.88%1.34B
12.26%1.30B
11.80%1.19B
11.70%1.23B
10.23%1.21B
14.78%1.16B
----
Tổng các khoản nợ
----
6.17%1.54B
5.09%1.54B
3.39%1.50B
5.60%1.41B
7.46%1.45B
4.19%1.46B
7.49%1.45B
4.60%1.33B
4.02%1.35B
9.51%1.40B
7.66%1.35B
12.70%1.28B
11.80%1.30B
14.29%1.28B
16.38%1.25B
15.06%1.13B
13.63%1.16B
10.70%1.12B
15.45%1.07B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
----
14.97%80.56M
21.64%80.86M
7.44%77.68M
11.26%71.26M
9.80%70.07M
1.02%66.48M
46.82%72.30M
8.45%64.05M
5.33%63.82M
19.17%65.81M
-0.97%49.25M
-1.49%59.05M
-12.71%60.59M
-34.53%55.22M
-40.62%49.73M
-27.22%59.95M
-13.04%69.42M
4.30%84.34M
6.79%83.75M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-175.77%-12.53M
1954.96%28.56M
-20.86%95.95M
32.45%-77.74M
112.52%16.54M
-98.39%1.39M
22.44%121.24M
-16.68%-115.09M
-605.15%-132.10M
631.16%86.35M
-0.72%99.01M
-233.07%-98.63M
-51.51%26.15M
-79.04%11.81M
-3.06%99.73M
22.18%-29.61M
511.94%53.93M
-36.59%56.33M
-2.91%102.88M
-160.11%-38.05M
Đầu tư ròng
----
269.51%7.20M
-31.71%-66.12M
7.70%-89.04M
130.54%64.88M
130.93%1.95M
-1379.98%-50.20M
-17.68%-96.47M
-27.42%28.14M
82.34%-6.30M
88.50%-3.39M
29.53%-81.97M
584.02%38.78M
47.10%-35.66M
71.08%-29.51M
-98.58%-116.33M
-87.18%5.67M
8.43%-67.42M
-280.82%-102.04M
23.61%-58.58M
409.19%44.24M
Tài chính thuần
----
210.88%22.86M
-17.27%14.38M
91.24%-702.00K
-70.02%28.41M
-124.72%-20.62M
165.31%17.39M
74.58%-8.01M
28.38%94.79M
1372.34%83.39M
-213.57%-26.62M
-234.43%-31.51M
4827.14%73.84M
-300.86%-6.55M
377.42%23.44M
61.06%23.44M
-7.13%-1.56M
-12.22%-1.64M
-125.09%-8.45M
1122.05%14.55M
97.30%-1.46M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Union Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Union Bankshares Inc, tổng doanh thu đạt 52.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.83M.

Tổng nghĩa vụ của Union Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Union Bankshares Inc, tổng nghĩa vụ của Union Bankshares Inc là 1.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của Union Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Union Bankshares Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Union Bankshares Inc là 80.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.64.

Thu nhập hoạt động thuần của Union Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Union Bankshares Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Union Bankshares Inc là 12.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.52.

Giá trị đầu tư ròng của Union Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Union Bankshares Inc, giá trị đầu tư ròng của Union Bankshares Inc là -88.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.24.

Giá trị huy động vốn ròng của Union Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Union Bankshares Inc, giá trị huy động vốn ròng của Union Bankshares Inc là 21.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Union Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Union Bankshares Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.48.

Thu nhập ròng của Union Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Union Bankshares Inc, lợi nhuận ròng là 11.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.47.

Biên lợi nhuận ròng của Union Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Union Bankshares Inc, biên lợi nhuận ròng là 21.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.95.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Union Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Union Bankshares Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Union Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Union Bankshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Union Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Union Bankshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Union Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Union Bankshares Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 12.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.