tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

UMB Financial Corp

UMBF
Thêm vào danh sách theo dõi
145.730USD
+0.220+0.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.07BVốn hóa
12.69P/E TTM

Tình hình tài chính của UMBF

Theo dõi tình hình tài chính của UMB Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của UMB Financial Corp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
3.58/3.13
Doanh thu / Dự báo
736.50M/727.62M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.52B
66.09%
EPS(YoY)
9.35
3.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
26.09%3.58
175.77%3.36
12.16%2.76
5.66%2.38
36.45%2.84
-46.19%1.22
68.26%2.46
12.98%2.25
11.94%2.08
18.72%2.27
-29.53%1.46
--1.99
--1.86
--1.91
--2.07
--6.86
----
----
----
----
Doanh thu
11.53%736.50M
31.59%707.67M
70.03%688.23M
67.90%633.61M
80.54%660.38M
45.60%537.78M
16.02%404.77M
11.58%377.37M
8.10%365.79M
5.47%369.35M
-1.72%348.87M
-1.71%338.19M
-14.75%338.38M
11.80%350.19M
12.84%354.99M
12.97%344.09M
25.61%396.95M
9.74%313.23M
-22.44%314.60M
9.12%304.57M
Lợi nhuận ròng
26.17%271.76M
222.27%255.63M
74.62%209.54M
64.51%180.37M
112.52%215.38M
-28.06%79.32M
69.19%120.00M
13.56%109.64M
12.47%101.34M
19.28%110.26M
-29.20%70.92M
9.73%96.55M
-34.49%90.11M
-12.76%92.44M
27.62%100.17M
-6.86%87.99M
57.37%137.56M
14.38%105.96M
-49.79%78.50M
29.24%94.47M
Biên lợi nhuận ròng
14.48%37.69%
144.27%36.94%
5.55%31.29%
2.29%29.72%
18.82%32.92%
-49.34%15.12%
45.83%29.65%
1.77%29.05%
4.04%27.71%
13.09%29.85%
-27.96%20.33%
--28.55%
--26.63%
--26.40%
--28.22%
--31.44%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.41%4.93%
19.57%5.54%
-12.52%5.20%
-36.75%4.60%
-42.98%5.00%
-52.33%4.64%
-39.23%5.94%
-32.01%7.28%
-14.52%8.77%
-26.09%9.72%
44.62%9.78%
--10.71%
--10.26%
--13.16%
--6.76%
--7.17%
----
----
----
----
Doanh thu
11.53%736.50M
31.59%707.67M
70.03%688.23M
67.90%633.61M
80.54%660.38M
45.60%537.78M
16.02%404.77M
11.58%377.37M
8.10%365.79M
5.47%369.35M
-1.72%348.87M
-1.71%338.19M
-14.75%338.38M
11.80%350.19M
12.84%354.99M
12.97%344.09M
25.61%396.95M
9.74%313.23M
-22.44%314.60M
9.12%304.57M
Lợi nhuận hoạt động
21.44%350.40M
129.49%331.28M
86.65%270.31M
100.61%272.15M
127.36%288.54M
7.83%144.35M
79.23%144.82M
13.83%135.66M
15.35%126.91M
19.97%133.87M
-34.76%80.80M
9.53%119.19M
-36.62%110.02M
-11.26%111.59M
25.90%123.84M
-4.39%108.81M
61.76%173.60M
14.78%125.75M
-48.53%98.37M
36.48%113.80M
Lợi nhuận ròng
26.17%271.76M
222.27%255.63M
74.62%209.54M
64.51%180.37M
112.52%215.38M
-28.06%79.32M
69.19%120.00M
13.56%109.64M
12.47%101.34M
19.28%110.26M
-29.20%70.92M
9.73%96.55M
-34.49%90.11M
-12.76%92.44M
27.62%100.17M
-6.86%87.99M
57.37%137.56M
14.38%105.96M
-49.79%78.50M
29.24%94.47M
Tổng tài sản
0.69%72.26B
4.80%72.67B
45.00%73.09B
51.34%71.88B
61.37%71.76B
52.94%69.35B
14.54%50.41B
14.55%47.50B
7.82%44.47B
11.66%45.34B
14.28%44.01B
10.33%41.46B
9.96%41.24B
0.00%40.61B
-9.79%38.51B
0.07%37.58B
2.43%37.51B
17.12%40.61B
28.88%42.69B
24.14%37.55B
Tổng các khoản nợ
-0.39%64.22B
3.59%64.85B
39.32%65.40B
46.58%64.44B
56.33%64.47B
48.37%62.60B
14.74%46.94B
13.72%43.96B
7.37%41.24B
11.64%42.19B
14.13%40.91B
10.27%38.66B
10.17%38.41B
-0.17%37.79B
-9.36%35.85B
1.79%35.06B
3.99%34.86B
19.38%37.86B
31.34%39.55B
25.71%34.44B
Tổng vốn chủ sở hữu
10.23%8.03B
15.98%7.83B
121.94%7.69B
110.55%7.44B
125.75%7.29B
114.04%6.75B
11.81%3.47B
25.97%3.54B
13.97%3.23B
12.01%3.15B
16.25%3.10B
11.22%2.81B
7.14%2.83B
2.41%2.81B
-15.21%2.67B
-18.93%2.52B
-14.48%2.64B
-7.09%2.75B
4.26%3.15B
9.06%3.11B
Thu nhập hoạt động ròng
-92.27%135.18M
-122.61%-314.76M
-81.41%627.02M
-87.29%420.47M
716.73%1.75B
18.28%1.39B
37.88%3.37B
2205.56%3.31B
-116.28%-283.67M
266.81%1.18B
311.68%2.45B
-73.41%143.51M
165.52%1.74B
44.70%-705.53M
-86.90%594.17M
-60.68%539.66M
-245.38%-2.66B
-194.82%-1.28B
83.54%4.54B
250.10%1.37B
Đầu tư ròng
86.16%-276.45M
-303.51%-1.35B
-24.67%-2.14B
-264.26%-2.14B
-79.32%-2.00B
318.71%663.20M
-149.38%-1.72B
-306.99%-588.30M
-180.03%-1.11B
479.15%158.39M
26.45%-689.09M
62.83%-144.55M
76.67%-397.86M
94.87%-41.78M
56.87%-936.96M
1.58%-388.92M
-193.40%-1.71B
25.05%-814.43M
-61.27%-2.17B
40.98%-395.17M
Tài chính thuần
-180.45%-510.23M
44.95%153.83M
192.50%446.01M
6.03%-432.00M
219.85%634.20M
33.39%106.13M
-209.15%-482.18M
-343.70%-459.74M
53.09%-529.16M
-97.07%79.56M
-41.98%-155.97M
173.49%188.65M
-447.54%-1.13B
719.79%2.71B
-115.19%-109.85M
14.64%-256.72M
-2116.15%-206.03M
-200.14%-437.69M
104.17%723.20M
-302.94%-300.76M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của UMB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UMB Financial Corp, tổng doanh thu đạt 2.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.52B.

Tổng nghĩa vụ của UMB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UMB Financial Corp, tổng nghĩa vụ của UMB Financial Corp là 65.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của UMB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UMB Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của UMB Financial Corp là 7.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.94.

Thu nhập hoạt động thuần của UMB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UMB Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của UMB Financial Corp là 872.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.19.

Giá trị đầu tư ròng của UMB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UMB Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của UMB Financial Corp là -5.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.26.

Giá trị huy động vốn ròng của UMB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UMB Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của UMB Financial Corp là 754.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 154.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của UMB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UMB Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.24.

Thu nhập ròng của UMB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UMB Financial Corp, lợi nhuận ròng là 684.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.16.

Biên lợi nhuận ròng của UMB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UMB Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 27.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.16.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của UMB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UMB Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của UMB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UMB Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của UMB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UMB Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của UMB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UMB Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 872.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.19.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.