tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Universal Logistics Holdings Inc

ULH
Thêm vào danh sách theo dõi
16.495USD
+0.245+1.51%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
434.97MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ULH

Theo dõi tình hình tài chính của Universal Logistics Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
434.97M
Cổ tức TTM
0.42
P/E TTM
-3.88
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-4.16
Doanh thu
1.56B
Lợi nhuận ròng
129.91M
ROE
-18.46%
ROA
-6.21%

Ngày công bố lợi nhuận của Universal Logistics Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
0.99/0.13
Doanh thu / Dự báo
379.32M/389.60M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
214.42%0.99
-158.31%-0.13
-381.60%-2.84
-72.96%0.32
-88.54%0.23
-5.90%0.77
15.02%1.01
30.27%1.17
110.67%1.99
-35.99%0.81
--0.88
--0.90
--0.95
--1.27
--5.10
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.67%379.32M
-3.87%367.57M
-7.04%396.79M
-14.79%393.79M
-22.26%382.39M
18.98%465.13M
1.33%426.83M
12.02%462.16M
12.46%491.91M
-14.78%390.92M
-16.70%421.25M
-21.74%412.57M
-16.51%437.40M
-1.85%458.72M
13.49%505.69M
24.69%527.18M
26.16%523.86M
21.10%467.37M
22.08%445.59M
63.88%422.78M
Lợi nhuận ròng
214.89%26.19M
-158.38%-3.51M
-381.73%-74.77M
-72.94%8.32M
-88.54%6.01M
-5.78%20.18M
15.16%26.54M
30.42%30.73M
110.87%52.46M
-35.98%21.41M
-52.46%23.05M
-47.28%23.57M
-40.78%24.88M
106.45%33.45M
371.92%48.48M
74.57%44.70M
93.99%42.01M
-0.14%16.20M
-24.34%10.27M
315.13%25.61M
Biên lợi nhuận ròng
226.90%6.90%
-160.73%-0.96%
-403.07%-18.84%
-68.24%2.11%
-85.25%1.57%
-20.81%4.34%
13.65%6.22%
16.42%6.65%
87.51%10.66%
-24.87%5.48%
--5.47%
--5.71%
--5.69%
--7.29%
--8.68%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
9.84%30.14%
-3.68%25.86%
-21.70%26.37%
-16.88%27.44%
-35.82%26.85%
14.82%33.01%
18.71%33.68%
17.93%33.01%
48.70%41.83%
1.24%28.75%
--28.37%
--27.99%
--28.13%
--28.40%
--28.17%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.80%41.15%
6.33%43.51%
26.51%45.36%
30.15%42.77%
36.84%40.93%
39.43%42.48%
16.59%35.85%
7.40%32.87%
-2.19%29.91%
-3.11%30.47%
--30.75%
--30.60%
--30.58%
--31.45%
--32.45%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.67%379.32M
-3.87%367.57M
-7.04%396.79M
-14.79%393.79M
-22.26%382.39M
18.98%465.13M
1.33%426.83M
12.02%462.16M
12.46%491.91M
-14.78%390.92M
-16.70%421.25M
-21.74%412.57M
-16.51%437.40M
-1.85%458.72M
13.49%505.69M
24.69%527.18M
26.16%523.86M
21.10%467.37M
22.08%445.59M
63.88%422.78M
Lợi nhuận hoạt động
-81.07%3.77M
-69.53%4.78M
-84.90%7.00M
-57.77%19.89M
-79.12%15.68M
12.30%38.28M
26.10%46.35M
29.42%47.10M
96.60%75.09M
-29.22%34.09M
-47.31%36.76M
-43.71%36.40M
-33.97%38.20M
102.57%48.16M
317.44%69.77M
106.47%64.65M
85.67%57.85M
0.97%23.78M
-24.24%16.71M
188.89%31.31M
Lợi nhuận ròng
214.89%26.19M
-158.38%-3.51M
-381.73%-74.77M
-72.94%8.32M
-88.54%6.01M
-5.78%20.18M
15.16%26.54M
30.42%30.73M
110.87%52.46M
-35.98%21.41M
-52.46%23.05M
-47.28%23.57M
-40.78%24.88M
106.45%33.45M
371.92%48.48M
74.57%44.70M
93.99%42.01M
-0.14%16.20M
-24.34%10.27M
315.13%25.61M
Tài sản ngắn hạn
-3.98%377.74M
-7.68%359.22M
5.73%429.01M
2.76%393.38M
5.98%389.09M
12.13%409.81M
4.25%405.75M
-14.53%382.81M
-22.52%367.13M
-20.49%365.47M
-15.24%389.22M
-7.20%447.90M
-0.82%473.83M
9.26%459.65M
15.92%459.22M
34.38%482.63M
44.82%477.75M
30.84%420.69M
25.69%396.14M
48.48%359.16M
Tổng nợ ngắn hạn
2.60%315.96M
-3.42%317.60M
9.05%324.27M
1.43%307.97M
9.40%328.85M
16.95%304.57M
3.63%297.36M
6.06%303.64M
0.10%300.60M
-9.23%260.42M
-6.04%286.95M
-7.01%286.28M
-15.61%300.30M
-8.25%286.90M
6.63%305.40M
11.86%307.85M
27.58%355.83M
14.63%312.71M
4.79%286.43M
2.09%275.21M
Tổng tài sản
-9.50%1.68B
-4.22%1.72B
16.86%1.82B
26.33%1.86B
30.02%1.80B
42.55%1.79B
23.48%1.55B
19.16%1.47B
12.09%1.38B
4.14%1.25B
5.01%1.26B
3.68%1.24B
3.88%1.24B
5.82%1.20B
6.97%1.20B
10.09%1.19B
12.75%1.19B
7.00%1.14B
6.07%1.12B
12.33%1.08B
Tổng các khoản nợ
-6.97%1.12B
2.76%1.19B
34.11%1.24B
39.72%1.21B
44.11%1.15B
58.02%1.14B
23.33%923.91M
15.71%863.16M
4.39%800.65M
-4.68%721.33M
-4.47%749.12M
-9.52%745.98M
-10.34%767.00M
-9.40%756.75M
-5.88%784.17M
3.02%824.50M
7.62%855.45M
1.43%835.28M
0.48%833.19M
7.15%800.31M
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.17%561.05M
-16.68%538.59M
-8.39%578.07M
7.36%653.69M
10.70%646.40M
21.58%647.02M
23.68%630.98M
24.42%608.89M
24.70%583.95M
19.08%532.20M
22.93%510.15M
33.36%489.39M
40.33%468.30M
47.89%446.93M
44.19%415.01M
30.17%366.97M
28.47%333.71M
26.15%302.21M
26.44%287.82M
30.18%281.91M
Thu nhập hoạt động ròng
57.30%40.45M
-60.38%33.40M
317.59%25.90M
169.27%25.71M
128.59%84.31M
21.82%59.74M
-88.97%6.20M
-76.41%9.55M
-42.80%36.88M
-28.84%49.04M
-25.18%56.25M
43.56%40.48M
56.81%64.48M
133.33%68.91M
25646.23%75.18M
173.26%28.20M
-4.68%41.12M
36.75%29.53M
100.95%292.00K
-87.61%10.32M
Đầu tư ròng
133.15%26.04M
103.84%1.98M
30.43%-51.76M
-3.04%-78.55M
24.68%-51.49M
-406.37%-243.90M
33.21%-74.40M
-60.61%-76.23M
-129.83%-68.37M
-75.96%-48.17M
-151.58%-111.40M
-65.66%-47.46M
-764.77%-29.75M
-125.91%-27.37M
-449.63%-44.28M
-222.54%-28.65M
17.64%-3.44M
19.44%-12.12M
74.26%-8.06M
5.17%-8.88M
Tài chính thuần
-212.68%-62.72M
-98.57%-50.35M
-63.64%25.69M
-16.43%55.66M
-186.90%-25.36M
2497.20%198.61M
1061.53%70.64M
2631.55%66.61M
883.57%29.18M
39.24%-8.29M
120.93%6.08M
-335.12%-2.63M
89.84%-3.72M
16.66%-13.64M
-442.34%-29.05M
427.83%1.12M
0.62%-36.67M
-142.01%-16.36M
-86.47%8.49M
100.28%212.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Universal Logistics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Logistics Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 1.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.85B.

Tài sản ngắn hạn của Universal Logistics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Logistics Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 382.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.58.

Tổng tài sản của Universal Logistics Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Universal Logistics Holdings Inc là 1.77B, bao gồm 382.84M tài sản ngắn hạn và 1.39B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Universal Logistics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Logistics Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Universal Logistics Holdings Inc là 1.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.06.

Tổng vốn chủ sở hữu của Universal Logistics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Logistics Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Universal Logistics Holdings Inc là 540.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Universal Logistics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Logistics Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Universal Logistics Holdings Inc là 60.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.96.

Giá trị đầu tư ròng của Universal Logistics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Logistics Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Universal Logistics Holdings Inc là -203.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.05.

Giá trị huy động vốn ròng của Universal Logistics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Logistics Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Universal Logistics Holdings Inc là 26.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -92.85.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Universal Logistics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Logistics Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -176.84.

Thu nhập ròng của Universal Logistics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Logistics Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -99.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -176.88.

Biên lợi nhuận ròng của Universal Logistics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Logistics Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -6.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -191.07.

Biên lợi nhuận gộp của Universal Logistics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Logistics Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 26.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.81.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Universal Logistics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Logistics Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 45.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Universal Logistics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Logistics Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -16.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -176.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Universal Logistics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Logistics Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -165.68.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Universal Logistics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Logistics Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 60.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.