tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Universal Health Services Inc

UHS
Thêm vào danh sách theo dõi
168.440USD
+5.230+3.20%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.20BVốn hóa
6.95P/E TTM

Tình hình tài chính của UHS

Theo dõi tình hình tài chính của Universal Health Services Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Universal Health Services Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
6.01/5.96
Doanh thu / Dự báo
4.64B/4.58B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
17.36B
9.71%
EPS(YoY)
23.42
36.46%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
9.47%6.01
17.13%5.71
41.89%7.19
52.31%5.92
26.95%5.49
25.13%4.87
58.85%5.07
60.40%3.89
76.91%4.32
68.58%3.90
29.97%3.19
--2.42
--2.44
--2.31
--2.45
--6.78
----
----
----
----
Doanh thu
8.27%4.64B
9.65%4.50B
9.05%4.49B
13.43%4.50B
9.63%4.28B
6.66%4.10B
11.08%4.11B
11.23%3.96B
10.13%3.91B
10.85%3.84B
7.44%3.70B
6.80%3.56B
6.76%3.55B
5.30%3.47B
5.24%3.45B
5.70%3.34B
3.93%3.32B
9.29%3.29B
6.10%3.28B
8.36%3.16B
Lợi nhuận ròng
1.48%358.45M
10.11%348.68M
34.16%445.94M
44.16%372.96M
22.16%353.22M
20.97%316.68M
53.67%332.40M
54.98%258.71M
68.84%289.15M
60.62%261.79M
23.84%216.31M
-8.60%166.94M
4.49%171.25M
6.07%162.99M
-26.82%174.66M
-16.21%182.63M
-49.47%163.90M
-26.31%153.66M
-22.44%238.67M
-9.37%217.96M
Biên lợi nhuận ròng
-7.13%7.86%
1.71%7.98%
21.84%9.98%
25.69%8.43%
12.38%8.46%
13.43%7.85%
38.16%8.19%
42.29%6.71%
57.86%7.53%
47.69%6.92%
19.98%5.93%
--4.72%
--4.77%
--4.68%
--4.94%
--4.89%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.44%30.45%
-3.94%30.03%
-1.68%30.61%
-5.76%30.57%
-5.30%30.58%
-9.69%31.26%
-11.49%31.13%
-8.57%32.44%
-5.97%32.29%
-2.32%34.61%
-1.29%35.17%
--35.48%
--34.35%
--35.44%
--35.63%
--35.16%
----
----
----
----
Doanh thu
8.27%4.64B
9.65%4.50B
9.05%4.49B
13.43%4.50B
9.63%4.28B
6.66%4.10B
11.08%4.11B
11.23%3.96B
10.13%3.91B
10.85%3.84B
7.44%3.70B
6.80%3.56B
6.76%3.55B
5.30%3.47B
5.24%3.45B
5.70%3.34B
3.93%3.32B
9.29%3.29B
6.10%3.28B
8.36%3.16B
Lợi nhuận hoạt động
3.28%516.67M
10.56%502.86M
9.47%517.23M
35.80%521.69M
14.64%500.27M
16.99%454.82M
42.66%472.49M
34.63%384.17M
55.79%436.40M
39.49%388.76M
26.71%331.20M
3.44%285.36M
20.00%280.13M
19.69%278.70M
-16.66%261.38M
-12.37%275.88M
-46.82%233.43M
-21.24%232.86M
-24.23%313.65M
-9.97%314.81M
Lợi nhuận ròng
1.48%358.45M
10.11%348.68M
34.16%445.94M
44.16%372.96M
22.16%353.22M
20.97%316.68M
53.67%332.40M
54.98%258.71M
68.84%289.15M
60.62%261.79M
23.84%216.31M
-8.60%166.94M
4.49%171.25M
6.07%162.99M
-26.82%174.66M
-16.21%182.63M
-49.47%163.90M
-26.31%153.66M
-22.44%238.67M
-9.37%217.96M
Tài sản ngắn hạn
23.06%3.68B
13.72%3.50B
21.01%3.41B
16.27%3.26B
9.10%2.99B
7.19%3.08B
0.18%2.82B
1.78%2.80B
4.42%2.74B
12.19%2.87B
10.80%2.81B
12.07%2.75B
7.74%2.62B
11.17%2.56B
12.10%2.54B
4.83%2.46B
3.00%2.44B
-17.32%2.30B
-31.03%2.26B
-20.87%2.34B
Tổng nợ ngắn hạn
42.32%3.30B
39.22%3.24B
46.56%3.24B
57.08%3.16B
7.81%2.32B
12.28%2.33B
9.79%2.21B
1.07%2.01B
5.59%2.15B
11.37%2.08B
5.17%2.01B
2.61%1.99B
2.19%2.04B
-13.18%1.86B
-3.51%1.91B
-1.50%1.94B
1.16%1.99B
-4.16%2.15B
-20.03%1.98B
-25.26%1.97B
Tổng tài sản
6.34%15.94B
5.42%15.68B
7.31%15.53B
6.90%15.34B
6.50%14.99B
5.90%14.88B
3.60%14.47B
3.46%14.35B
2.47%14.07B
3.62%14.05B
3.51%13.97B
3.70%13.87B
3.28%13.73B
3.13%13.56B
3.06%13.49B
4.14%13.38B
3.77%13.30B
0.37%13.14B
-2.84%13.09B
-0.99%12.85B
Tổng các khoản nợ
5.74%8.35B
1.84%8.15B
6.07%8.19B
5.74%8.11B
5.05%7.90B
3.39%8.00B
-0.65%7.72B
-1.21%7.67B
-1.09%7.52B
3.16%7.74B
3.21%7.77B
3.91%7.77B
2.86%7.60B
4.48%7.50B
9.11%7.53B
15.37%7.47B
18.45%7.39B
10.58%7.18B
-2.47%6.90B
-6.65%6.48B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.00%7.58B
9.58%7.53B
8.73%7.34B
8.22%7.23B
8.16%7.09B
8.98%6.87B
8.92%6.75B
9.41%6.68B
6.89%6.55B
4.19%6.31B
3.88%6.20B
3.43%6.11B
3.81%6.13B
1.51%6.05B
-3.68%5.97B
-7.28%5.90B
-10.17%5.90B
-9.68%5.96B
-3.26%6.19B
5.51%6.37B
Thu nhập hoạt động ròng
-19.25%443.30M
11.55%401.63M
-12.72%574.69M
14.33%380.68M
-19.18%548.98M
-9.17%360.05M
45.53%658.44M
105.97%332.98M
87.16%679.28M
36.34%396.41M
52.18%452.43M
-26.74%161.66M
1012.86%362.95M
-34.73%290.75M
-7.68%297.30M
-50.10%220.67M
-31.56%32.61M
520.42%445.43M
126.76%322.02M
-42.33%442.23M
Đầu tư ròng
23.44%-234.23M
27.17%-197.58M
-7.68%-223.97M
-1.42%-269.41M
-25.98%-305.94M
-39.39%-271.30M
12.92%-207.99M
-50.57%-265.64M
-43.10%-242.84M
-9.16%-194.64M
3.84%-238.85M
-140.60%-176.42M
-8.35%-169.70M
-5.53%-178.31M
2.50%-248.39M
58.34%-73.33M
29.25%-156.62M
35.59%-168.96M
-11.80%-254.76M
36.66%-176.01M
Tài chính thuần
16.76%-189.49M
-142.72%-221.89M
30.61%-296.13M
-50.05%-134.52M
45.74%-227.65M
56.25%-91.42M
-134.08%-426.76M
-598.89%-89.65M
-87.53%-419.52M
-97.32%-208.95M
-1085.95%-182.32M
110.04%17.97M
-245.26%-223.71M
61.92%-105.89M
88.44%-15.37M
34.71%-178.99M
139.29%154.01M
-3.02%-278.04M
-161.07%-132.93M
-481.91%-274.15M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Universal Health Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Health Services Inc, tổng doanh thu đạt 17.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.83B.

Tài sản ngắn hạn của Universal Health Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Health Services Inc, tài sản ngắn hạn là 3.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.01.

Tổng tài sản của Universal Health Services Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Universal Health Services Inc là 15.53B, bao gồm 3.41B tài sản ngắn hạn và 12.12B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Universal Health Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Health Services Inc, tổng nghĩa vụ của Universal Health Services Inc là 8.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của Universal Health Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Health Services Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Universal Health Services Inc là 7.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.73.

Thu nhập hoạt động thuần của Universal Health Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Health Services Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Universal Health Services Inc là 1.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.56.

Giá trị đầu tư ròng của Universal Health Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Health Services Inc, giá trị đầu tư ròng của Universal Health Services Inc là -1.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.51.

Giá trị huy động vốn ròng của Universal Health Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Health Services Inc, giá trị huy động vốn ròng của Universal Health Services Inc là -749.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.51.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Universal Health Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Health Services Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 23.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.46.

Thu nhập ròng của Universal Health Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Health Services Inc, lợi nhuận ròng là 1.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.36.

Biên lợi nhuận ròng của Universal Health Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Health Services Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.43.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Universal Health Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Health Services Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Universal Health Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Health Services Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 21.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Universal Health Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Health Services Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Universal Health Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Health Services Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.