tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ultra Clean Holdings Inc

UCTT
Thêm vào danh sách theo dõi
83.310USD
+0.080+0.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.73BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của UCTT

Theo dõi tình hình tài chính của Ultra Clean Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ultra Clean Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
--/0.53
Doanh thu / Dự báo
--/587.65M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.05B
-2.08%
EPS(YoY)
-4.00
-857.81%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-256.43%-0.40
-120.07%-0.07
-369.75%-0.24
-942.54%-3.58
47.40%-0.11
521.33%0.36
84.21%-0.05
302.29%0.43
-177.72%-0.21
-113.87%-0.09
---0.32
---0.21
---0.08
--0.62
--0.28
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.91%533.70M
-10.05%506.70M
-5.63%510.00M
0.52%518.80M
8.56%518.60M
26.67%563.30M
24.23%540.40M
22.44%516.10M
10.25%477.70M
-21.49%444.70M
-31.50%435.00M
-30.75%421.50M
-23.19%433.30M
-7.92%566.40M
14.68%635.00M
18.15%608.70M
35.08%564.10M
66.42%615.10M
52.41%553.70M
49.42%515.20M
Lợi nhuận ròng
-258.00%-17.90M
-120.25%-3.30M
-373.91%-10.90M
-948.17%-162.00M
46.81%-5.00M
528.95%16.30M
84.14%-2.30M
303.19%19.10M
-176.47%-9.40M
-113.62%-3.80M
-249.48%-14.50M
62.55%-9.40M
-112.19%-3.40M
-38.68%27.90M
-69.59%9.70M
-246.78%-25.10M
11.60%27.90M
102.22%45.50M
30.74%31.90M
-19.72%17.10M
Biên lợi nhuận ròng
-483.02%-2.81%
-103.34%-0.12%
-2961.18%-1.59%
-842.63%-30.94%
68.02%-0.48%
1086.83%3.55%
101.89%0.06%
314.14%4.17%
-1732.78%-1.51%
-107.18%-0.36%
---2.94%
---1.95%
--0.09%
--5.01%
--1.22%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.37%15.81%
-6.39%15.26%
-6.75%16.12%
-10.64%15.32%
-6.33%16.20%
2.07%16.30%
15.31%17.28%
6.14%17.15%
2.63%17.29%
-16.58%15.97%
--14.99%
--16.16%
--16.85%
--19.14%
--19.72%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
27.58%32.44%
7.52%27.58%
9.56%27.69%
6.79%27.41%
1.02%25.43%
0.06%25.65%
-3.17%25.27%
-2.42%25.66%
-4.66%25.17%
-2.16%25.64%
--26.10%
--26.30%
--26.41%
--26.20%
--27.06%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.91%533.70M
-10.05%506.70M
-5.63%510.00M
0.52%518.80M
8.56%518.60M
26.67%563.30M
24.23%540.40M
22.44%516.10M
10.25%477.70M
-21.49%444.70M
-31.50%435.00M
-30.75%421.50M
-23.19%433.30M
-7.92%566.40M
14.68%635.00M
18.15%608.70M
35.08%564.10M
66.42%615.10M
52.41%553.70M
49.42%515.20M
Lợi nhuận hoạt động
-11.63%11.40M
-59.48%10.90M
-57.94%10.60M
-59.39%9.30M
-25.43%12.90M
192.39%26.90M
342.11%25.20M
81.75%22.90M
39.52%17.30M
-79.00%9.20M
-90.02%5.70M
-75.34%12.60M
-72.87%12.40M
-30.25%43.80M
12.85%57.10M
60.19%51.10M
9.59%45.70M
89.73%62.80M
44.99%50.60M
0.63%31.90M
Lợi nhuận ròng
-258.00%-17.90M
-120.25%-3.30M
-373.91%-10.90M
-948.17%-162.00M
46.81%-5.00M
528.95%16.30M
84.14%-2.30M
303.19%19.10M
-176.47%-9.40M
-113.62%-3.80M
-249.48%-14.50M
62.55%-9.40M
-112.19%-3.40M
-38.68%27.90M
-69.59%9.70M
-246.78%-25.10M
11.60%27.90M
102.22%45.50M
30.74%31.90M
-19.72%17.10M
Tài sản ngắn hạn
15.83%1.10B
-1.07%959.70M
-4.50%941.40M
-0.52%955.80M
4.30%947.80M
8.61%970.10M
6.48%985.80M
2.72%960.80M
-7.39%908.70M
-18.71%893.20M
-18.51%925.80M
-15.87%935.40M
-12.60%981.20M
-3.37%1.10B
7.92%1.14B
11.26%1.11B
76.47%1.12B
108.60%1.14B
104.77%1.05B
76.62%999.30M
Tổng nợ ngắn hạn
14.14%357.50M
-10.40%300.70M
-18.23%293.40M
-11.21%312.00M
-4.92%313.20M
8.26%335.60M
22.21%358.80M
19.40%351.40M
5.00%329.40M
-20.35%310.00M
-27.93%293.60M
-25.57%294.30M
-24.88%313.70M
-17.03%389.20M
-0.88%407.40M
11.38%395.40M
58.72%417.60M
133.15%469.10M
110.45%411.00M
56.46%355.00M
Tổng tài sản
-1.89%1.86B
-9.94%1.73B
-11.66%1.72B
-9.43%1.75B
0.18%1.89B
2.79%1.92B
5.53%1.95B
4.53%1.93B
1.16%1.89B
-4.75%1.87B
-5.65%1.85B
-5.23%1.84B
-7.24%1.87B
-3.18%1.96B
1.66%1.96B
5.34%1.95B
68.96%2.01B
83.71%2.03B
81.46%1.92B
65.65%1.85B
Tổng các khoản nợ
20.84%1.15B
-3.98%944.90M
-8.38%939.20M
-5.89%955.80M
-4.44%954.20M
1.40%984.10M
7.86%1.03B
8.33%1.02B
6.12%998.50M
-5.22%970.50M
-9.82%950.40M
-10.71%937.50M
-13.31%940.90M
-9.61%1.02B
-2.75%1.05B
-0.77%1.05B
76.76%1.09B
105.46%1.13B
100.02%1.08B
68.85%1.06B
Tổng vốn chủ sở hữu
-25.05%702.10M
-16.21%784.10M
-15.30%781.30M
-13.37%789.80M
5.36%936.80M
4.30%935.80M
3.05%922.40M
0.61%911.70M
-3.88%889.10M
-4.25%897.20M
-0.78%895.10M
1.19%906.20M
-0.14%925.00M
4.96%937.00M
7.35%902.10M
13.54%895.50M
60.65%926.30M
61.96%892.70M
62.06%840.30M
61.55%788.70M
Thu nhập hoạt động ròng
-218.09%-33.30M
-52.63%8.10M
-99.33%100.00K
25.86%29.20M
187.76%28.20M
-51.56%17.10M
-58.84%14.90M
-36.26%23.20M
-65.00%9.80M
190.98%35.30M
-49.51%36.20M
-55.45%36.40M
141.54%28.00M
-193.27%-38.80M
34.52%71.70M
59.88%81.70M
-202.74%-67.40M
-6.31%41.60M
170.56%53.30M
192.00%51.10M
Đầu tư ròng
23.39%-9.50M
42.20%-10.00M
48.37%-7.90M
-28.46%-16.70M
30.73%-12.40M
72.45%-17.30M
-47.12%-15.30M
32.29%-13.00M
34.43%-17.90M
-96.25%-62.80M
41.57%-10.40M
-6.67%-19.20M
3.87%-27.30M
-120.69%-32.00M
10.10%-17.80M
95.15%-18.00M
-3650.00%-28.40M
-46.46%-14.50M
-241.38%-19.80M
-4917.57%-371.30M
Tài chính thuần
572.13%57.60M
10.00%1.10M
5.41%-3.50M
-138.82%-6.60M
-171.11%-12.20M
111.24%1.00M
9.76%-3.70M
182.13%17.00M
87.57%-4.50M
69.10%-8.90M
77.22%-4.10M
-213.64%-20.70M
-1292.31%-36.20M
-68.42%-28.80M
34.07%-18.00M
-101.30%-6.60M
-62.50%-2.60M
-36.80%-17.10M
47.20%-27.30M
13094.87%506.80M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ultra Clean Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ultra Clean Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 2.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.10B.

Tài sản ngắn hạn của Ultra Clean Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ultra Clean Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 959.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.07.

Tổng tài sản của Ultra Clean Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ultra Clean Holdings Inc là 1.73B, bao gồm 959.70M tài sản ngắn hạn và 769.30M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ultra Clean Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ultra Clean Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Ultra Clean Holdings Inc là 944.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.98.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ultra Clean Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ultra Clean Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ultra Clean Holdings Inc là 784.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.21.

Thu nhập hoạt động thuần của Ultra Clean Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ultra Clean Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ultra Clean Holdings Inc là 43.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.60.

Giá trị đầu tư ròng của Ultra Clean Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ultra Clean Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Ultra Clean Holdings Inc là -47.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.98.

Giá trị huy động vốn ròng của Ultra Clean Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ultra Clean Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ultra Clean Holdings Inc là -21.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -316.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ultra Clean Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ultra Clean Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -857.81.

Thu nhập ròng của Ultra Clean Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ultra Clean Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -181.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -864.56.

Biên lợi nhuận ròng của Ultra Clean Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ultra Clean Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -8.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -607.95.

Biên lợi nhuận gộp của Ultra Clean Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ultra Clean Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 15.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ultra Clean Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ultra Clean Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ultra Clean Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ultra Clean Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -22.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -926.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ultra Clean Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ultra Clean Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -9.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -616.30.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ultra Clean Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ultra Clean Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 43.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.60.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.