tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

United Community Banks Inc

UCB
Thêm vào danh sách theo dõi
35.440USD
+0.150+0.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.24BVốn hóa
12.94P/E TTM

Tình hình tài chính của UCB

Theo dõi tình hình tài chính của United Community Banks Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của United Community Banks Inc

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
0.95/0.81
Doanh thu / Dự báo
268.03M/280.08M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.05B
11.82%
EPS(YoY)
2.62
28.43%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
51.07%0.95
20.15%0.69
14.80%0.71
85.75%0.71
17.02%0.63
13.99%0.58
483.72%0.61
-2.97%0.38
2.14%0.54
-2.77%0.51
-85.81%0.11
--0.39
--0.53
--0.52
--0.74
--1.78
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.71%268.03M
7.78%262.40M
11.68%273.78M
27.57%272.99M
5.43%255.97M
4.17%243.46M
37.22%245.14M
-8.86%213.99M
4.53%242.77M
-2.14%233.72M
-25.65%178.64M
2.66%234.80M
10.98%232.25M
19.54%238.84M
39.62%240.28M
28.16%228.71M
22.02%209.27M
15.09%199.80M
-4.48%172.10M
4.79%178.46M
----
Lợi nhuận ròng
49.74%114.88M
20.61%83.74M
16.48%85.89M
89.31%86.14M
18.63%76.72M
14.36%69.43M
485.15%73.74M
-2.72%45.50M
5.63%64.67M
0.78%60.71M
-84.10%12.60M
-40.82%46.77M
-5.46%61.23M
30.78%60.24M
58.60%79.28M
10.31%79.03M
-4.92%64.76M
-35.60%46.06M
-12.73%49.99M
57.69%71.65M
----
Biên lợi nhuận ròng
40.26%43.14%
9.51%32.12%
2.12%31.58%
51.48%33.52%
12.10%30.76%
9.46%29.33%
292.06%30.92%
8.53%22.13%
0.69%27.44%
2.73%26.80%
-76.73%7.89%
--20.39%
--27.25%
--26.08%
--33.90%
--30.73%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
635.69%4.06%
-53.12%0.43%
-54.73%0.73%
-52.27%0.55%
-54.00%0.55%
-23.15%0.91%
36.17%1.62%
-14.25%1.16%
-3.42%1.20%
-15.15%1.19%
-72.36%1.19%
--1.35%
--1.24%
--1.40%
--4.31%
--1.37%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.71%268.03M
7.78%262.40M
11.68%273.78M
27.57%272.99M
5.43%255.97M
4.17%243.46M
37.22%245.14M
-8.86%213.99M
4.53%242.77M
-2.14%233.72M
-25.65%178.64M
2.66%234.80M
10.98%232.25M
19.54%238.84M
39.62%240.28M
28.16%228.71M
22.02%209.27M
15.09%199.80M
-4.48%172.10M
4.79%178.46M
----
Lợi nhuận hoạt động
42.46%150.06M
12.93%104.41M
14.88%113.28M
96.16%121.54M
13.91%105.33M
11.36%92.46M
25.46%98.61M
-10.15%61.96M
8.59%92.47M
-6.42%83.02M
-26.92%78.60M
-34.51%68.96M
-8.54%85.16M
27.80%88.72M
41.26%107.55M
8.71%105.30M
-0.25%93.11M
-27.23%69.42M
-7.97%76.14M
14.60%96.86M
----
Lợi nhuận ròng
49.74%114.88M
20.61%83.74M
16.48%85.89M
89.31%86.14M
18.63%76.72M
14.36%69.43M
485.15%73.74M
-2.72%45.50M
5.63%64.67M
0.78%60.71M
-84.10%12.60M
-40.82%46.77M
-5.46%61.23M
30.78%60.24M
58.60%79.28M
10.31%79.03M
-4.92%64.76M
-35.60%46.06M
-12.73%49.99M
57.69%71.65M
----
Tổng tài sản
3.44%29.05B
1.09%28.18B
1.02%28.00B
2.81%28.14B
3.80%28.09B
1.86%27.87B
1.55%27.72B
1.88%27.37B
3.59%27.06B
5.77%27.36B
13.70%27.30B
13.43%26.87B
7.88%26.12B
6.14%25.87B
14.62%24.01B
21.59%23.69B
28.14%24.21B
31.35%24.37B
17.72%20.95B
13.57%19.48B
----
Tổng các khoản nợ
3.41%25.31B
0.61%24.52B
0.31%24.36B
2.42%24.55B
3.20%24.47B
1.28%24.37B
1.05%24.29B
1.19%23.97B
3.04%23.71B
5.58%24.06B
12.80%24.04B
12.50%23.69B
6.74%23.01B
5.14%22.79B
13.80%21.31B
21.28%21.05B
28.27%21.56B
31.18%21.68B
18.61%18.72B
14.31%17.36B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
3.66%3.75B
4.39%3.65B
6.02%3.64B
5.58%3.60B
8.09%3.61B
6.08%3.50B
5.23%3.43B
7.00%3.41B
7.63%3.34B
7.21%3.30B
20.77%3.26B
20.84%3.18B
17.14%3.11B
14.22%3.08B
21.53%2.70B
24.14%2.63B
27.08%2.65B
32.69%2.70B
10.70%2.22B
7.88%2.12B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-26.03%295.89M
-143.81%-155.90M
-35.14%180.67M
68.55%-77.06M
264.21%400.02M
-24.92%355.87M
519.41%278.57M
-171.69%-245.05M
-87.56%109.83M
237.67%473.98M
83.03%-66.42M
1065.05%341.80M
72.67%883.25M
-143.31%-344.27M
-159.44%-391.45M
-107.65%-35.42M
-35.76%511.52M
8.15%794.91M
378.91%658.61M
-72.67%462.95M
Đầu tư ròng
----
19.51%-45.54M
92.63%-50.16M
69.03%-19.56M
228.02%159.72M
53.82%-56.58M
-322.95%-680.62M
-139.20%-63.15M
63.81%-124.76M
-167.58%-122.51M
8.85%-160.92M
151.98%161.10M
45.39%-344.76M
120.09%181.29M
29.26%-176.54M
-43.65%-309.94M
-107.81%-631.34M
13.01%-902.37M
-61.85%-249.56M
21.58%-215.76M
71.51%-303.81M
Tài chính thuần
----
32.50%-152.97M
-111.11%-11.62M
-220.69%-122.64M
-393.49%-144.41M
-674.40%-226.61M
252.27%104.59M
16.70%-38.24M
54.27%-29.26M
96.87%-29.26M
-110.05%-68.69M
-51.49%-45.91M
-164.40%-63.98M
-4346.93%-933.72M
1631.50%683.65M
31.82%-30.30M
67.24%-24.20M
37.38%-21.00M
-150.72%-44.64M
69.49%-44.45M
-140.80%-73.86M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của United Community Banks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Community Banks Inc, tổng doanh thu đạt 1.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 935.62M.

Tổng nghĩa vụ của United Community Banks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Community Banks Inc, tổng nghĩa vụ của United Community Banks Inc là 24.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của United Community Banks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Community Banks Inc, tổng vốn chủ sở hữu của United Community Banks Inc là 3.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.02.

Thu nhập hoạt động thuần của United Community Banks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Community Banks Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của United Community Banks Inc là 432.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.71.

Giá trị đầu tư ròng của United Community Banks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Community Banks Inc, giá trị đầu tư ròng của United Community Banks Inc là 33.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 103.37.

Giá trị huy động vốn ròng của United Community Banks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Community Banks Inc, giá trị huy động vốn ròng của United Community Banks Inc là -505.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6560.41.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của United Community Banks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Community Banks Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.43.

Thu nhập ròng của United Community Banks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Community Banks Inc, lợi nhuận ròng là 318.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.07.

Biên lợi nhuận ròng của United Community Banks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Community Banks Inc, biên lợi nhuận ròng là 31.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.25.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của United Community Banks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Community Banks Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của United Community Banks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Community Banks Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của United Community Banks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Community Banks Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.35.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của United Community Banks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Community Banks Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 432.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.71.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.