tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

U Power Ltd

UCAR
Thêm vào danh sách theo dõi
0.991USD
-0.019-1.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
492.48KVốn hóa
LỗP/E TTM

UCAR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của U Power Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-87.13%3.61M
-90.87%3.62M
11.85%28.02M
-63.65%39.62M
310.81%25.05M
791.79%108.97M
--6.10M
--12.22M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-86.24%3.22M
-91.97%3.18M
1116.14%23.43M
-63.26%39.62M
-60.52%1.93M
809.19%107.83M
--4.88M
--11.86M
-Đầu tư ngắn hạn
-91.68%381.84K
--436.08K
-80.15%4.59M
----
1798.85%23.13M
216.99%1.14M
--1.22M
--359.00K
Các khoản phải thu
-74.30%14.15M
-36.23%12.09M
25.53%55.06M
-48.15%18.96M
30.15%43.86M
207.11%36.57M
--33.70M
--11.91M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-68.58%3.26M
-86.13%2.57M
-34.12%10.37M
2732.52%18.55M
873.90%15.75M
-78.91%655.00K
--1.62M
--3.11M
-Khoản vay phải thu
-85.98%2.99M
--2.85M
13.16%21.30M
----
-23.41%18.83M
--28.86M
--24.58M
--0.00
-Các khoản phải thu khác
-58.42%9.01M
1455.89%6.32M
649.90%21.66M
47.64%406.00K
200.21%2.89M
323.08%275.00K
--962.00K
--65.00K
-Dự phòng phải thu khó đòi
-61.60%2.43M
--884.08K
154.70%6.34M
----
73.38%2.49M
--3.06M
--1.44M
----
Hàng tồn kho
-81.72%1.81M
-69.63%1.82M
81.50%9.87M
-9.31%5.99M
-0.33%5.44M
-55.85%6.61M
--5.46M
--14.96M
Chi phí trả trước
-82.85%1.75M
-83.33%1.88M
-81.10%10.17M
-36.96%11.25M
634.57%53.84M
-59.38%17.85M
--7.33M
--43.94M
Tài sản ngắn hạn khác
-82.47%340.72K
-99.63%280.35K
-94.45%1.94M
5019.15%74.84M
2354.70%35.00M
-38.96%1.46M
--1.43M
--2.40M
Tổng tài sản ngắn hạn
-79.40%21.65M
-87.11%19.68M
-35.61%105.08M
-10.95%152.68M
202.15%163.20M
100.71%171.45M
--54.01M
--85.42M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-89.12%2.70M
-89.79%2.89M
-25.61%24.86M
-8.11%28.36M
-5.94%33.42M
-7.03%30.86M
--35.53M
--33.20M
-Tài sản cố định
-87.10%4.69M
--4.72M
-13.54%36.31M
----
5.81%42.00M
1.89%36.30M
--39.69M
--35.62M
-Khấu hao lũy kế
-82.69%1.98M
--1.83M
33.48%11.45M
----
106.20%8.58M
124.10%5.43M
--4.16M
--2.42M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-93.10%9.11K
-91.86%13.60K
-34.33%132.00K
-29.24%167.00K
-29.72%201.00K
-23.38%236.00K
--286.00K
--308.00K
Tài sản dài hạn khác
-85.82%11.59M
-69.50%11.24M
126.85%81.73M
153504.17%36.87M
119996.67%36.03M
-82.61%24.00K
--30.00K
--138.00K
Tổng tài sản dài hạn
-87.89%33.98M
-86.64%35.83M
5.59%280.64M
23.17%268.26M
16.66%265.79M
-3.20%217.79M
--227.84M
--225.00M
Tổng tài sản
-85.58%55.63M
-86.81%55.51M
-10.09%385.71M
8.14%420.94M
52.20%428.99M
25.39%389.24M
--281.85M
--310.42M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-93.96%234.54K
97.93%575.97K
-53.04%3.88M
-97.86%291.00K
435.45%8.26M
647.64%13.61M
--1.54M
--1.82M
Chi phí trích trước
-47.43%3.94M
-96.41%1.04M
-47.43%7.49M
271.03%29.09M
-25.17%14.25M
118.17%7.84M
--19.04M
--3.59M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-86.35%3.11M
-27.80%3.61M
-29.58%22.76M
-81.11%5.00M
64.86%32.32M
635.34%26.46M
--19.60M
--3.60M
-Nợ ngắn hạn
-88.71%2.25M
-44.07%2.80M
-38.24%19.96M
-74.96%5.00M
146.63%32.32M
851.17%19.96M
--13.10M
--2.10M
Nợ ngắn hạn khác
-85.73%760.29K
-45.20%871.32K
-52.13%5.33M
-91.54%1.59M
118.21%11.13M
-17.78%18.80M
--5.10M
--22.87M
Tổng nợ ngắn hạn
-78.87%12.02M
-87.33%8.85M
-24.02%56.90M
-2.34%69.82M
26.60%74.88M
47.43%71.49M
--59.15M
--48.49M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-95.57%346.88K
-91.87%411.13K
31.05%7.84M
-64.81%5.05M
-59.56%5.98M
-16.64%14.36M
--14.79M
--17.23M
-Nợ dài hạn
-100.00%0.00
--0.00
--3.70M
----
-100.00%0.00
-35.48%10.00M
--10.00M
--15.50M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-91.62%346.88K
-91.87%411.13K
-30.82%4.14M
15.89%5.05M
24.87%5.98M
152.37%4.36M
--4.79M
--1.73M
Nợ dài hạn khác
--851.79K
--420.52K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
20.93%3.51M
--2.90M
--2.90M
----
Tổng nợ dài hạn
-84.70%1.20M
-83.54%831.65K
-17.39%7.84M
-70.72%5.05M
-46.37%9.49M
0.19%17.26M
--17.69M
--17.23M
Tổng các khoản nợ
-79.58%13.22M
-87.07%9.68M
-23.27%64.73M
-15.64%74.87M
9.80%84.37M
35.04%88.75M
--76.84M
--65.72M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-83.81%82.99M
-84.93%76.53M
6.92%512.57M
21.65%507.81M
49.92%479.40M
30.54%417.43M
--319.77M
--319.77M
Lợi nhuận giữ lại
80.75%-42.56M
82.68%-34.08M
-27.67%-221.10M
-25.04%-196.70M
-12.57%-173.18M
-32.33%-157.31M
---153.84M
---118.87M
Vốn dự trữ
-83.81%82.99M
-84.93%76.53M
6.92%512.57M
21.65%507.81M
49.92%479.40M
30.54%417.43M
--319.77M
--319.77M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---621.37K
----
-100.00%0.00
----
--446.00K
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-91.17%2.61M
-90.33%3.38M
-22.24%29.51M
-13.40%34.96M
-2.89%37.95M
-7.83%40.37M
--39.08M
--43.80M
Tổng vốn chủ sở hữu
-86.79%42.41M
-86.76%45.83M
-6.86%320.98M
15.17%346.06M
68.10%344.62M
22.80%300.49M
--205.01M
--244.70M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu UCAR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

U Power Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, U Power Ltd có 3.22M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của U Power Ltd là bao nhiêu?

U Power Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 13.22M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 12.02M nợ ngắn hạ và 1.20M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của U Power Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của U Power Ltd là 55.63M, bao gồm 21.65M tài sản ngắn hạn và 33.98M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của U Power Ltd là bao nhiêu?

U Power Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 42.41M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.