tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

UBS Group AG

UBS
Thêm vào danh sách theo dõi
51.700USD
+0.150+0.29%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
159.84BVốn hóa
17.74P/E TTM

Tình hình tài chính của UBS

Theo dõi tình hình tài chính của UBS Group AG thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của UBS Group AG

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/0.89
Doanh thu / Dự báo
--/12.93B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
75.76B
-10.11%
EPS(YoY)
2.46
55.01%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
84.55%0.98
59.41%0.39
76.98%0.79
113.04%0.75
-2.73%0.53
379.98%0.24
301.38%0.45
-96.01%0.35
63.51%0.55
-116.44%-0.09
---0.22
--8.87
--0.33
--0.53
--1.81
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-26.06%14.24B
-6.09%18.33B
-9.66%19.14B
-10.69%18.91B
-14.03%19.26B
-5.85%19.52B
2.41%21.18B
37.59%21.17B
78.44%22.41B
103.92%20.73B
113.14%20.69B
54.80%15.39B
23.30%12.56B
5.37%10.17B
-1.32%9.71B
4.11%9.94B
7.10%10.19B
6.94%9.65B
6.89%9.84B
9.17%9.55B
----
Lợi nhuận ròng
79.67%3.04B
55.71%1.20B
74.11%2.48B
110.83%2.40B
-3.59%1.69B
375.99%770.00M
299.30%1.43B
-95.84%1.14B
70.55%1.75B
-116.88%-279.00M
-141.26%-715.00M
1196.54%27.33B
-51.83%1.03B
22.63%1.65B
-23.96%1.73B
5.08%2.11B
17.11%2.14B
-17.60%1.35B
8.89%2.28B
62.82%2.01B
----
Biên lợi nhuận ròng
142.67%21.44%
64.51%6.57%
92.78%12.99%
128.71%12.70%
12.24%8.84%
398.02%4.00%
296.12%6.74%
-96.87%5.55%
-4.67%7.87%
-108.23%-1.34%
---3.44%
--177.62%
--8.26%
--16.29%
--20.07%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
11.13%71.28%
10.97%66.42%
14.16%65.79%
14.16%64.18%
12.87%64.15%
9.35%59.85%
2.27%57.63%
-9.35%56.22%
-18.62%56.83%
-23.12%54.73%
--56.35%
--62.02%
--69.84%
--71.19%
--88.16%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.59%22.62%
-1.97%22.69%
-2.46%22.72%
-7.69%22.49%
-2.22%23.46%
-5.05%22.85%
-3.58%23.29%
1.48%24.37%
10.29%23.99%
16.55%24.07%
--24.16%
--24.01%
--21.75%
--20.65%
--20.40%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-26.06%14.24B
-6.09%18.33B
-9.66%19.14B
-10.69%18.91B
-14.03%19.26B
-5.85%19.52B
2.41%21.18B
37.59%21.17B
78.44%22.41B
103.92%20.73B
113.14%20.69B
54.80%15.39B
23.30%12.56B
5.37%10.17B
-1.32%9.71B
4.11%9.94B
7.10%10.19B
6.94%9.65B
6.89%9.84B
9.17%9.55B
----
Lợi nhuận hoạt động
46.19%4.56B
2.83%2.80B
20.15%3.44B
5.62%2.84B
-8.13%3.12B
28.66%2.73B
59.54%2.86B
101.27%2.69B
46.82%3.40B
76.94%2.12B
-13.76%1.79B
-52.56%1.33B
-19.72%2.31B
-57.49%1.20B
-27.52%2.08B
8.66%2.81B
23.44%2.88B
31.34%2.82B
44.51%2.87B
60.55%2.59B
----
Lợi nhuận ròng
79.67%3.04B
55.71%1.20B
74.11%2.48B
110.83%2.40B
-3.59%1.69B
375.99%770.00M
299.30%1.43B
-95.84%1.14B
70.55%1.75B
-116.88%-279.00M
-141.26%-715.00M
1196.54%27.33B
-51.83%1.03B
22.63%1.65B
-23.96%1.73B
5.08%2.11B
17.11%2.14B
-17.60%1.35B
8.89%2.28B
62.82%2.01B
----
Tổng tài sản
9.28%1.69T
3.35%1.62T
0.51%1.63T
6.98%1.67T
-3.97%1.54T
-8.85%1.57T
-1.25%1.62T
-7.02%1.56T
52.60%1.61T
55.47%1.72T
47.92%1.64T
50.81%1.68T
-7.61%1.05T
-1.15%1.10T
2.11%1.11T
2.45%1.11T
2.91%1.14T
-0.76%1.12T
2.22%1.09T
2.13%1.09T
----
Tổng các khoản nợ
9.48%1.59T
3.21%1.53T
0.37%1.54T
7.01%1.58T
-4.28%1.46T
-9.28%1.48T
-1.46%1.54T
-7.19%1.48T
52.74%1.52T
55.73%1.63T
47.69%1.56T
50.67%1.59T
-7.84%996.03B
-0.86%1.05T
2.67%1.06T
2.78%1.06T
2.99%1.08T
-0.92%1.06T
2.27%1.03T
2.07%1.03T
----
Tổng vốn chủ sở hữu
5.81%92.25B
5.74%90.48B
2.99%90.20B
6.51%89.70B
1.65%87.19B
-0.68%85.57B
2.57%87.59B
-4.03%84.22B
50.19%85.77B
50.57%86.16B
52.26%85.40B
53.46%87.75B
-3.56%57.11B
-6.20%57.22B
-7.37%56.09B
-3.16%57.18B
1.51%59.21B
2.07%61.00B
1.35%60.55B
3.28%59.05B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
138.44%4.88B
-195.37%-3.91B
1655.41%5.51B
33.20%15.38B
-133.43%-12.68B
-86.53%4.10B
-99.27%314.00M
145.98%11.54B
10847.03%37.94B
1067.17%30.47B
568.52%42.77B
-192.03%-25.11B
-103.48%-353.00M
-113.45%-3.15B
-265.45%-9.13B
7435.64%27.28B
193.71%10.13B
422.12%23.43B
-150.47%-2.50B
-98.99%362.00M
Đầu tư ròng
----
-303.92%-4.43B
-468.33%-4.22B
-666.21%-6.99B
-644.71%-7.16B
-608.33%-1.10B
60.04%-742.00M
-98.85%1.23B
154.88%1.31B
105.39%216.00M
51.30%-1.86B
9600.09%107.16B
31.58%-2.40B
-167.47%-4.00B
-315.81%-3.81B
-263.95%-1.13B
-791.09%-3.50B
-405.51%-1.50B
-269.19%-917.00M
110.88%688.00M
73.73%-393.00M
Tài chính thuần
----
-106.74%-8.46B
46.94%-9.63B
53.50%-9.81B
92.75%-2.96B
28.13%-4.09B
34.00%-18.16B
11.83%-21.10B
-3518.62%-40.82B
-3573.55%-5.69B
-438.50%-27.51B
-8379.58%-23.93B
72.61%-1.13B
-102.32%-155.00M
28.31%-5.11B
115.55%289.00M
-132.55%-4.12B
4247.20%6.68B
-3267.56%-7.13B
-121.59%-1.86B
236.90%12.65B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của UBS Group AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UBS Group AG, tổng doanh thu đạt 75.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.29B.

Tổng nghĩa vụ của UBS Group AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UBS Group AG, tổng nghĩa vụ của UBS Group AG là 1.53T, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.21.

Tổng vốn chủ sở hữu của UBS Group AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UBS Group AG, tổng vốn chủ sở hữu của UBS Group AG là 90.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.74.

Thu nhập hoạt động thuần của UBS Group AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UBS Group AG, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của UBS Group AG là 12.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.22.

Giá trị đầu tư ròng của UBS Group AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UBS Group AG, giá trị đầu tư ròng của UBS Group AG là -22.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3316.08.

Giá trị huy động vốn ròng của UBS Group AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UBS Group AG, giá trị huy động vốn ròng của UBS Group AG là -30.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của UBS Group AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UBS Group AG, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.01.

Thu nhập ròng của UBS Group AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UBS Group AG, lợi nhuận ròng là 7.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.74.

Biên lợi nhuận ròng của UBS Group AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UBS Group AG, biên lợi nhuận ròng là 10.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.56.

Biên lợi nhuận gộp của UBS Group AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UBS Group AG, biên lợi nhuận gộp là 65.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.20.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của UBS Group AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UBS Group AG, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của UBS Group AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UBS Group AG, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của UBS Group AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UBS Group AG, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.25.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của UBS Group AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UBS Group AG, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 12.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.22.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.