tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Travelzoo

TZOO
Thêm vào danh sách theo dõi
10.138USD
+0.113+1.13%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
105.76MVốn hóa
26.85P/E TTM

Tình hình tài chính của TZOO

Theo dõi tình hình tài chính của Travelzoo thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Travelzoo

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/0.15
Doanh thu / Dự báo
--/25.15M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
91.72M
9.32%
EPS(YoY)
0.42
-60.98%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-15.74%0.23
-100.78%0.00
-94.78%0.01
-44.55%0.13
-13.58%0.27
1.42%0.27
64.49%0.26
32.04%0.23
34.21%0.31
35.96%0.27
--0.16
--0.17
--0.23
--0.20
--0.34
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.90%24.27M
8.69%22.47M
10.45%22.20M
13.08%23.91M
5.25%23.14M
-2.23%20.68M
-2.43%20.10M
0.06%21.14M
1.78%21.98M
13.66%21.15M
29.97%20.60M
19.44%21.13M
17.06%21.60M
36.21%18.61M
1.03%15.85M
-7.29%17.69M
29.19%18.45M
9.44%13.66M
13.79%15.69M
172.40%19.08M
Lợi nhuận ròng
-21.76%2.48M
-100.65%-21.00K
-95.29%150.00K
-52.10%1.40M
-25.24%3.17M
-13.50%3.22M
35.60%3.18M
11.46%2.93M
15.33%4.24M
51.67%3.72M
195.35%2.35M
155.45%2.63M
55.70%3.67M
174.67%2.45M
-71.84%795.00K
-65.89%1.03M
243.67%2.36M
-551.72%-3.28M
308.96%2.82M
148.69%3.01M
Biên lợi nhuận ròng
-26.95%10.29%
-98.40%0.25%
-95.02%0.81%
-55.15%6.20%
-26.69%14.09%
2.97%15.87%
38.76%16.20%
9.67%13.81%
12.71%19.22%
15.90%15.41%
--11.68%
--12.59%
--17.05%
--13.30%
--8.11%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.32%78.43%
-9.98%78.00%
-8.79%79.64%
-10.99%78.40%
-6.84%81.97%
-0.68%86.65%
0.30%87.32%
1.98%88.08%
0.51%87.99%
1.95%87.24%
--87.06%
--86.37%
--87.54%
--85.58%
--85.92%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.90%24.27M
8.69%22.47M
10.45%22.20M
13.08%23.91M
5.25%23.14M
-2.23%20.68M
-2.43%20.10M
0.06%21.14M
1.78%21.98M
13.66%21.15M
29.97%20.60M
19.44%21.13M
17.06%21.60M
36.21%18.61M
1.03%15.85M
-7.29%17.69M
29.19%18.45M
9.44%13.66M
13.79%15.69M
172.40%19.08M
Lợi nhuận hoạt động
-9.44%3.44M
-88.62%552.00K
-87.94%488.00K
-48.64%2.06M
-31.96%3.80M
8.31%4.85M
30.11%4.04M
22.55%4.01M
18.68%5.59M
18.37%4.48M
1038.83%3.11M
83.77%3.27M
145.49%4.71M
200.61%3.78M
204.60%273.00K
-48.76%1.78M
350.20%1.92M
-319.29%-3.76M
78.30%-261.00K
152.40%3.48M
Lợi nhuận ròng
-21.76%2.48M
-100.65%-21.00K
-95.29%150.00K
-52.10%1.40M
-25.24%3.17M
-13.50%3.22M
35.60%3.18M
11.46%2.93M
15.33%4.24M
51.67%3.72M
195.35%2.35M
155.45%2.63M
55.70%3.67M
174.67%2.45M
-71.84%795.00K
-65.89%1.03M
243.67%2.36M
-551.72%-3.28M
308.96%2.82M
148.69%3.01M
Tài sản ngắn hạn
7.88%28.42M
-26.37%23.40M
-10.69%24.42M
-15.26%24.16M
-16.60%26.34M
3.27%31.77M
-5.73%27.35M
-10.84%28.51M
-12.22%31.59M
-13.55%30.77M
-18.30%29.01M
-28.34%31.98M
-37.85%35.98M
-45.35%35.59M
-55.85%35.51M
-53.48%44.62M
-30.32%57.90M
-7.03%65.12M
42.16%80.42M
204.82%95.92M
Tổng nợ ngắn hạn
7.21%39.20M
-6.37%34.17M
4.26%35.85M
7.13%35.17M
9.10%36.56M
6.74%36.50M
-7.22%34.38M
-9.40%32.83M
-20.18%33.51M
-28.07%34.19M
-29.91%37.06M
-41.41%36.23M
-46.68%41.99M
-45.91%47.53M
-46.28%52.87M
-41.39%61.84M
-21.35%78.75M
6.05%87.88M
39.97%98.42M
128.08%105.50M
Tổng tài sản
3.11%50.87M
-17.42%45.19M
-8.64%46.16M
-9.28%46.73M
-9.87%49.33M
-1.19%54.72M
-9.46%50.53M
-12.86%51.51M
-17.40%54.74M
-17.68%55.38M
-18.31%55.81M
-24.67%59.12M
-28.66%66.27M
-32.54%67.27M
-41.54%68.32M
-38.11%78.48M
-19.11%92.88M
-2.61%99.73M
27.82%116.87M
87.32%126.80M
Tổng các khoản nợ
6.56%54.02M
-5.47%47.61M
2.58%49.25M
6.43%48.82M
10.35%50.70M
8.32%50.37M
-2.20%48.01M
-12.94%45.87M
-20.85%45.94M
-20.41%46.50M
-27.49%49.09M
-31.62%52.69M
-38.48%58.05M
-43.80%58.42M
-41.13%67.70M
-38.75%77.05M
-19.84%94.35M
3.43%103.96M
25.87%115.00M
85.02%125.80M
Tổng vốn chủ sở hữu
-130.80%-3.15M
-155.64%-2.42M
-222.34%-3.08M
-136.86%-2.08M
-115.55%-1.37M
-51.00%4.35M
-62.48%2.52M
-12.19%5.64M
6.97%8.79M
0.36%8.88M
990.26%6.72M
349.27%6.43M
659.50%8.22M
309.14%8.85M
-67.08%616.00K
42.81%1.43M
49.05%-1.47M
-323.80%-4.23M
2611.59%1.87M
432.89%1.00M
Thu nhập hoạt động ròng
17.27%3.85M
-81.49%1.45M
-107.00%-373.00K
-60.74%1.30M
-28.93%3.28M
467.51%7.84M
46.31%5.33M
-35.37%3.31M
763.74%4.62M
160.83%1.38M
194.40%3.64M
150.02%5.12M
107.91%535.00K
86.92%-2.27M
69.54%-3.86M
-179.36%-10.23M
-174.62%-6.76M
-284.06%-17.37M
-152.43%-12.67M
-21.80%12.89M
Đầu tư ròng
61.90%-8.00K
66.67%-16.00K
67.39%-15.00K
72.92%-13.00K
40.00%-21.00K
-173.85%-48.00K
23.33%-46.00K
-271.43%-48.00K
51.39%-35.00K
128.76%65.00K
1.64%-60.00K
132.56%28.00K
92.36%-72.00K
-276.56%-226.00K
-201.67%-61.00K
-11.69%-86.00K
-13357.14%-942.00K
-96.27%128.00K
222.45%60.00K
84.66%-77.00K
Tài chính thuần
63.37%-3.27M
100.00%0.00
76.28%-1.55M
61.75%-2.60M
-130.32%-8.92M
14.82%-1.78M
5.48%-6.52M
-36.60%-6.81M
-1981.72%-3.87M
-500.19%-2.08M
-513.52%-6.90M
-364.35%-4.98M
---186.00K
112.89%521.00K
52.31%-1.12M
159.33%1.89M
100.00%0.00
-146.40%-4.04M
---2.36M
-1.28%-3.18M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Travelzoo là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Travelzoo, tổng doanh thu đạt 91.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.90M.

Tài sản ngắn hạn của Travelzoo là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Travelzoo, tài sản ngắn hạn là 23.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.37.

Tổng tài sản của Travelzoo là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Travelzoo là 45.19M, bao gồm 23.40M tài sản ngắn hạn và 21.80M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Travelzoo là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Travelzoo, tổng nghĩa vụ của Travelzoo là 47.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của Travelzoo là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Travelzoo, tổng vốn chủ sở hữu của Travelzoo là -2.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -155.64.

Thu nhập hoạt động thuần của Travelzoo là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Travelzoo, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Travelzoo là 6.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.68.

Giá trị đầu tư ròng của Travelzoo là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Travelzoo, giá trị đầu tư ròng của Travelzoo là -65.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.28.

Giá trị huy động vốn ròng của Travelzoo là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Travelzoo, giá trị huy động vốn ròng của Travelzoo là -13.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.12.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Travelzoo là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Travelzoo, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.98.

Thu nhập ròng của Travelzoo là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Travelzoo, lợi nhuận ròng là 4.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.36.

Biên lợi nhuận ròng của Travelzoo là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Travelzoo, biên lợi nhuận ròng là 5.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.72.

Biên lợi nhuận gộp của Travelzoo là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Travelzoo, biên lợi nhuận gộp là 80.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Travelzoo là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Travelzoo, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.91.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Travelzoo là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Travelzoo, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 6.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.68.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.