tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Texas Roadhouse Inc

TXRH
Thêm vào danh sách theo dõi
166.120USD
+0.580+0.35%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
10.92BVốn hóa
26.46P/E TTM

Tình hình tài chính của TXRH

Theo dõi tình hình tài chính của Texas Roadhouse Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
10.92B
Cổ tức TTM
2.79
P/E TTM
26.46
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
6.28
Doanh thu
5.88B
Lợi nhuận ròng
433.59M
ROE
28.67%
ROA
12.54%

Ngày công bố lợi nhuận của Texas Roadhouse Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
1.86/1.83
Doanh thu / Dự báo
1.68B/1.67B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-0.72%1.86
9.53%1.87
-26.38%1.28
-0.96%1.25
3.92%1.87
0.94%1.71
60.23%1.74
32.48%1.27
46.44%1.80
31.38%1.69
21.24%1.08
--0.96
--1.23
--1.29
--0.89
--3.09
----
----
----
----
Doanh thu
11.11%1.68B
12.82%1.63B
3.07%1.48B
12.83%1.44B
12.74%1.51B
9.57%1.45B
23.49%1.44B
13.48%1.27B
14.51%1.34B
12.51%1.32B
15.34%1.16B
12.93%1.12B
14.31%1.17B
18.92%1.17B
12.72%1.01B
14.31%993.30M
14.00%1.02B
23.34%987.49M
40.38%895.59M
37.67%868.94M
Lợi nhuận ròng
-1.73%121.93M
8.60%123.43M
-26.93%84.64M
-1.47%83.17M
3.28%124.08M
0.40%113.66M
59.92%115.83M
32.33%84.41M
46.03%120.14M
31.05%113.21M
20.98%72.43M
2.34%63.79M
13.60%82.27M
14.87%86.39M
12.84%59.87M
18.48%62.33M
-4.06%72.42M
17.23%75.20M
171.41%53.06M
79.97%52.61M
Biên lợi nhuận ròng
-11.54%7.41%
-3.77%7.71%
-29.03%5.85%
-13.29%5.91%
-8.69%8.38%
-8.68%8.02%
27.91%8.24%
16.52%6.82%
27.30%9.18%
16.36%8.78%
5.30%6.44%
--5.85%
--7.21%
--7.54%
--6.12%
--7.18%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.40%61.32%
-2.17%61.35%
-4.84%60.17%
-3.85%60.72%
-2.28%62.83%
-0.73%62.71%
1.11%63.23%
1.72%63.15%
2.79%64.29%
1.99%63.17%
1.45%62.54%
--62.09%
--62.55%
--61.94%
--61.65%
--62.46%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--1.36%
1294.80%1.40%
-32.58%0.07%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-39.61%0.10%
-40.40%0.10%
-66.61%0.16%
-72.65%0.16%
--0.17%
-91.50%0.17%
--0.48%
--0.60%
--0.00%
--1.98%
--3.17%
----
----
----
----
Doanh thu
11.11%1.68B
12.82%1.63B
3.07%1.48B
12.83%1.44B
12.74%1.51B
9.57%1.45B
23.49%1.44B
13.48%1.27B
14.51%1.34B
12.51%1.32B
15.34%1.16B
12.93%1.12B
14.31%1.17B
18.92%1.17B
12.72%1.01B
14.31%993.30M
14.00%1.02B
23.34%987.49M
40.38%895.59M
37.67%868.94M
Lợi nhuận hoạt động
-2.26%143.14M
8.59%146.34M
-30.19%96.79M
-5.62%97.09M
2.48%146.45M
1.07%134.76M
65.21%138.64M
39.28%102.87M
49.66%142.91M
32.01%133.33M
20.03%83.92M
-2.90%73.86M
10.61%95.49M
12.86%101.00M
7.53%69.92M
23.22%76.06M
-3.81%86.33M
9.90%89.49M
198.43%65.02M
72.94%61.73M
Lợi nhuận ròng
-1.73%121.93M
8.60%123.43M
-26.93%84.64M
-1.47%83.17M
3.28%124.08M
0.40%113.66M
59.92%115.83M
32.33%84.41M
46.03%120.14M
31.05%113.21M
20.98%72.43M
2.34%63.79M
13.60%82.27M
14.87%86.39M
12.84%59.87M
18.48%62.33M
-4.06%72.42M
17.23%75.20M
171.41%53.06M
79.97%52.61M
Tài sản ngắn hạn
11.55%361.90M
2.58%362.42M
-12.60%451.48M
-18.88%249.37M
-2.66%324.43M
2.59%353.32M
44.91%516.57M
69.38%307.40M
42.87%333.29M
28.16%344.39M
-10.17%356.47M
-34.57%181.49M
-16.96%233.28M
-36.92%268.72M
-29.58%396.84M
-48.43%277.38M
-51.71%280.94M
-26.25%425.99M
10.35%563.52M
34.63%537.91M
Tổng nợ ngắn hạn
10.83%790.79M
4.90%788.84M
9.75%908.84M
9.76%688.83M
10.74%713.51M
9.55%751.97M
11.09%828.13M
11.78%627.56M
12.65%644.33M
16.72%686.43M
14.33%745.43M
8.87%561.43M
8.24%571.98M
8.55%588.10M
8.28%652.01M
16.19%515.69M
10.14%528.46M
6.61%541.77M
18.93%602.14M
11.97%443.85M
Tổng tài sản
12.80%3.67B
12.02%3.57B
11.24%3.55B
12.11%3.27B
13.74%3.26B
12.74%3.19B
14.23%3.19B
14.43%2.91B
13.79%2.86B
14.37%2.83B
10.60%2.79B
7.67%2.55B
8.32%2.51B
1.54%2.47B
0.55%2.53B
-3.17%2.37B
-5.20%2.32B
1.27%2.44B
8.03%2.51B
11.63%2.44B
Tổng các khoản nợ
16.95%2.09B
13.41%2.04B
13.80%2.07B
12.60%1.79B
12.93%1.79B
11.72%1.80B
11.08%1.82B
11.45%1.59B
11.82%1.58B
14.45%1.61B
9.20%1.64B
3.99%1.43B
3.59%1.42B
0.16%1.40B
4.14%1.50B
0.77%1.37B
-1.34%1.37B
0.38%1.40B
4.08%1.44B
7.28%1.36B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.75%1.58B
10.24%1.54B
7.86%1.48B
11.51%1.48B
14.76%1.47B
14.10%1.40B
18.68%1.37B
18.23%1.32B
16.34%1.28B
14.25%1.22B
12.64%1.16B
12.75%1.12B
15.12%1.10B
3.41%1.07B
-4.27%1.03B
-8.14%992.63M
-10.23%954.02M
2.50%1.04B
13.83%1.07B
17.65%1.08B
Thu nhập hoạt động ròng
40.48%180.15M
8.98%259.08M
-7.19%220.47M
3.52%143.62M
-4.23%128.24M
-2.34%237.74M
36.33%237.54M
35.35%138.74M
34.92%133.91M
28.82%243.44M
49.35%174.25M
6.38%102.51M
-10.53%99.25M
0.65%188.98M
-2.87%116.67M
85.79%96.35M
-6.65%110.93M
5.48%187.77M
42.31%120.12M
-38.40%51.86M
Đầu tư ròng
8.41%-95.23M
5.66%-146.75M
1.08%-98.61M
-36.91%-124.67M
-45.49%-103.97M
-108.26%-155.56M
-6.45%-99.69M
-4.05%-91.06M
13.59%-71.46M
27.69%-74.69M
-37.46%-93.65M
-54.96%-87.52M
-25.59%-82.70M
-40.97%-103.30M
-10.43%-68.13M
-9.38%-56.48M
-45.34%-65.85M
-100.90%-73.28M
-34.75%-61.69M
-44.80%-51.63M
Tài chính thuần
-41.57%-97.05M
69.46%-32.48M
-16.47%-95.32M
-56.58%-87.58M
12.58%-68.55M
-78.50%-106.32M
-79.17%-81.83M
-5.55%-55.93M
-19.97%-78.42M
42.39%-59.56M
23.87%-45.67M
-51.51%-52.99M
65.67%-65.37M
16.89%-103.40M
62.35%-59.99M
25.73%-34.98M
-122.03%-190.39M
-1275.03%-124.41M
-3785.49%-159.34M
-1869.43%-47.09M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Texas Roadhouse Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Roadhouse Inc, tổng doanh thu đạt 5.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.37B.

Tài sản ngắn hạn của Texas Roadhouse Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Roadhouse Inc, tài sản ngắn hạn là 451.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.60.

Tổng tài sản của Texas Roadhouse Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Texas Roadhouse Inc là 3.55B, bao gồm 451.48M tài sản ngắn hạn và 3.10B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Texas Roadhouse Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Roadhouse Inc, tổng nghĩa vụ của Texas Roadhouse Inc là 2.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.80.

Tổng vốn chủ sở hữu của Texas Roadhouse Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Roadhouse Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Texas Roadhouse Inc là 1.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.86.

Thu nhập hoạt động thuần của Texas Roadhouse Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Roadhouse Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Texas Roadhouse Inc là 475.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.24.

Giá trị đầu tư ròng của Texas Roadhouse Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Roadhouse Inc, giá trị đầu tư ròng của Texas Roadhouse Inc là -482.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.31.

Giá trị huy động vốn ròng của Texas Roadhouse Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Roadhouse Inc, giá trị huy động vốn ròng của Texas Roadhouse Inc là -357.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Texas Roadhouse Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Roadhouse Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.86.

Thu nhập ròng của Texas Roadhouse Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Roadhouse Inc, lợi nhuận ròng là 405.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.47.

Biên lợi nhuận ròng của Texas Roadhouse Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Roadhouse Inc, biên lợi nhuận ròng là 7.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.76.

Biên lợi nhuận gộp của Texas Roadhouse Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Roadhouse Inc, biên lợi nhuận gộp là 61.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Texas Roadhouse Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Roadhouse Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Texas Roadhouse Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Roadhouse Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 28.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Texas Roadhouse Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Roadhouse Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Texas Roadhouse Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Roadhouse Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 475.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.