tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Two Harbors Investment Corp

TWO
Thêm vào danh sách theo dõi
12.180USD
0.0000.00%
Đóng cửa 08-24 16:00(ET)
1.28BVốn hóa
--P/E TTM

Tình hình tài chính của TWO

Theo dõi tình hình tài chính của Two Harbors Investment Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
1.28B
Cổ tức TTM
1.91
P/E TTM
--
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-3.81
Doanh thu
618.61M
Lợi nhuận ròng
249.98M
ROE
-29.66%
ROA
-2.83%
Ngày công bố lợi nhuận của Two Harbors Investment Corp
Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/0.28
Doanh thu / Dự báo
--/-7.10M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
117.77%0.47
120.38%0.18
-100.60%-0.02
43.79%-1.36
-713.35%-2.62
-148.24%-0.89
155.96%2.55
-179.59%-2.42
-77.94%0.43
190.22%1.85
-50.51%-4.55
--3.04
--1.94
---2.05
---3.03
--20.76
----
----
----
----
Doanh thu
70.82%212.33M
76.68%182.82M
-63.96%177.34M
512.13%213.50M
-53.68%124.30M
-75.96%103.47M
307.23%492.01M
-109.09%-51.80M
-36.53%268.33M
2854.61%430.34M
-141.75%-237.42M
34.03%570.06M
1132.80%422.75M
-96.37%14.56M
-266.63%-98.21M
236.66%425.32M
149.05%34.29M
23.37%401.02M
-79.28%58.94M
-10.49%126.33M
Lợi nhuận ròng
117.91%48.83M
120.55%19.04M
-100.60%-1.59M
43.51%-141.54M
-716.49%-272.62M
-148.50%-92.64M
159.51%264.19M
-185.76%-250.57M
-76.29%44.22M
200.77%191.01M
-69.83%-443.98M
11.32%292.18M
315.77%186.55M
-170.15%-189.56M
-1615.33%-261.42M
401.15%262.48M
34.47%-86.46M
21.35%270.23M
-107.93%-15.24M
-71.37%52.38M
Biên lợi nhuận ròng
114.07%29.32%
123.11%17.66%
-88.25%6.61%
---59.92%
-1092.61%-208.40%
-261.49%-76.40%
--56.24%
----
-55.05%20.99%
103.90%47.31%
----
--53.71%
--46.70%
---1213.92%
----
--56.99%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
573.41%56.31%
254.50%46.94%
-45.47%38.65%
--43.38%
-129.11%-11.89%
-149.67%-30.38%
--70.89%
----
-27.42%40.86%
105.70%61.17%
----
--64.39%
--56.30%
---1073.06%
----
--75.41%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.56%74.94%
-1.64%78.66%
5.83%78.80%
-0.26%77.59%
1.16%78.52%
2.35%79.97%
-1.31%74.46%
-2.36%77.79%
-2.82%77.62%
-1.51%78.13%
-2.33%75.45%
--79.67%
--79.87%
--79.33%
--77.25%
--80.60%
----
----
----
----
Doanh thu
70.82%212.33M
76.68%182.82M
-63.96%177.34M
512.13%213.50M
-53.68%124.30M
-75.96%103.47M
307.23%492.01M
-109.09%-51.80M
-36.53%268.33M
2854.61%430.34M
-141.75%-237.42M
34.03%570.06M
1132.80%422.75M
-96.37%14.56M
-266.63%-98.21M
236.66%425.32M
149.05%34.29M
23.37%401.02M
-79.28%58.94M
-10.49%126.33M
Lợi nhuận hoạt động
249.33%81.84M
153.54%41.99M
-93.02%21.50M
121.04%52.41M
-178.20%-54.81M
-136.17%-78.42M
167.03%307.92M
-170.60%-249.12M
-68.77%70.08M
223.60%216.84M
-82.86%-459.38M
15.67%352.86M
615.31%224.38M
-152.23%-175.44M
-5309.98%-251.22M
348.65%305.06M
66.53%-43.54M
27.38%335.87M
-97.82%4.82M
5.11%68.00M
Lợi nhuận ròng
117.91%48.83M
120.55%19.04M
-100.60%-1.59M
43.51%-141.54M
-716.49%-272.62M
-148.50%-92.64M
159.51%264.19M
-185.76%-250.57M
-76.29%44.22M
200.77%191.01M
-69.83%-443.98M
11.32%292.18M
315.77%186.55M
-170.15%-189.56M
-1615.33%-261.42M
401.15%262.48M
34.47%-86.46M
21.35%270.23M
-107.93%-15.24M
-71.37%52.38M
Tổng tài sản
-31.85%8.83B
-23.02%10.53B
-11.02%10.86B
-15.68%10.87B
0.85%12.96B
3.96%13.68B
-7.11%12.20B
-7.39%12.89B
-8.28%12.85B
-5.58%13.16B
-2.43%13.14B
-5.30%13.92B
1.98%14.01B
13.58%13.94B
11.16%13.47B
27.96%14.70B
9.88%13.74B
-23.25%12.27B
-37.93%12.11B
-44.22%11.48B
Tổng các khoản nợ
-36.00%7.09B
-23.70%8.80B
-10.02%9.07B
-15.15%9.09B
3.93%11.07B
5.63%11.54B
-7.81%10.08B
-9.16%10.72B
-9.66%10.65B
-6.61%10.92B
-3.08%10.94B
-5.99%11.80B
4.80%11.79B
21.26%11.69B
20.41%11.28B
43.45%12.55B
12.34%11.25B
-27.33%9.64B
-42.96%9.37B
-50.20%8.75B
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.48%1.74B
-19.34%1.73B
-15.76%1.79B
-18.33%1.77B
-14.09%1.89B
-4.16%2.15B
-3.67%2.12B
2.46%2.17B
-0.93%2.20B
-0.25%2.24B
0.91%2.20B
-1.27%2.12B
-10.78%2.22B
-14.59%2.25B
-20.42%2.18B
-21.59%2.14B
-0.02%2.48B
-3.36%2.63B
-11.17%2.74B
-9.43%2.73B
Thu nhập hoạt động ròng
94.47%192.74M
-49.44%56.58M
656.20%117.13M
-374.73%-239.24M
-31.01%99.11M
1390.81%111.91M
-119.19%-21.06M
-28.82%87.08M
29.04%143.65M
-7639.13%-8.67M
-53.50%109.74M
-66.87%122.33M
60.08%111.32M
100.22%115.00K
442.95%235.98M
60.79%369.23M
-67.47%69.54M
18.96%-51.34M
-82.83%43.46M
1.59%229.63M
Đầu tư ròng
96.45%1.63B
98.12%-38.14M
-101.41%-17.23M
934.52%2.13B
202.68%829.22M
-483.21%-2.03B
57.43%1.22B
-548.49%-254.94M
586.80%273.96M
67.50%-347.71M
-11.87%777.47M
102.53%56.84M
105.92%39.89M
-50.38%-1.07B
286.03%882.20M
-458.86%-2.25B
-120.70%-674.18M
-124.50%-711.53M
-132.43%-474.21M
4.42%626.36M
Tài chính thuần
-107.40%-1.72B
-117.83%-320.24M
107.54%75.13M
-24684.74%-1.80B
-124.20%-827.76M
498.73%1.80B
12.34%-996.97M
95.34%-7.26M
-922.05%-369.21M
-60.99%299.97M
27.41%-1.14B
-106.74%-155.90M
-83.25%44.91M
411.43%768.93M
-337.65%-1.57B
302.34%2.31B
108.14%268.11M
104.28%150.35M
151.46%659.23M
-72.18%-1.14B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Two Harbors Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Two Harbors Investment Corp, tổng doanh thu đạt 618.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.14B.

Tổng nghĩa vụ của Two Harbors Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Two Harbors Investment Corp, tổng nghĩa vụ của Two Harbors Investment Corp là 9.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Two Harbors Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Two Harbors Investment Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Two Harbors Investment Corp là 1.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Two Harbors Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Two Harbors Investment Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Two Harbors Investment Corp là -59.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.16.

Giá trị đầu tư ròng của Two Harbors Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Two Harbors Investment Corp, giá trị đầu tư ròng của Two Harbors Investment Corp là 911.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.82.

Giá trị huy động vốn ròng của Two Harbors Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Two Harbors Investment Corp, giá trị huy động vốn ròng của Two Harbors Investment Corp là -756.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Two Harbors Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Two Harbors Investment Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -302.30.

Thu nhập ròng của Two Harbors Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Two Harbors Investment Corp, lợi nhuận ròng là -508.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -303.37.

Biên lợi nhuận ròng của Two Harbors Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Two Harbors Investment Corp, biên lợi nhuận ròng là -73.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -380.51.

Biên lợi nhuận gộp của Two Harbors Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Two Harbors Investment Corp, biên lợi nhuận gộp là 18.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Two Harbors Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Two Harbors Investment Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 78.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Two Harbors Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Two Harbors Investment Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -37.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -333.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Two Harbors Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Two Harbors Investment Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -267.42.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Two Harbors Investment Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Two Harbors Investment Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -59.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.16.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.