tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Telus Corp

TU
Thêm vào danh sách theo dõi
10.187USD
+0.077+0.76%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.78BVốn hóa
19.23P/E TTM

Tình hình tài chính của TU

Theo dõi tình hình tài chính của Telus Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Telus Corp

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
--/0.16
Doanh thu / Dự báo
--/3.71B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
14.95B
5.36%
EPS(YoY)
0.53
14.14%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-17.07%0.14
66.27%0.23
-97.00%0.00
131.86%0.15
11.44%0.17
101.42%0.14
7.72%0.11
-43.04%0.06
16.03%0.15
--0.07
--0.10
--0.11
--0.13
--0.99
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.32%3.84B
-0.50%3.61B
3.32%3.65B
1.19%3.60B
-1.95%3.76B
-0.77%3.63B
-4.26%3.53B
-2.20%3.56B
2.59%3.83B
6.12%3.65B
9.09%3.69B
10.32%3.64B
6.47%3.73B
0.98%3.44B
2.64%3.38B
-0.54%3.30B
9.70%3.51B
12.37%3.41B
20.89%3.30B
26.46%3.32B
Lợi nhuận ròng
-14.94%214.60M
74.33%350.96M
-96.91%5.08M
148.00%230.32M
17.88%252.27M
102.20%201.32M
9.90%164.36M
-42.07%92.87M
16.07%214.00M
-73.89%99.57M
-58.68%149.56M
-46.27%160.30M
-63.59%184.37M
37.67%381.36M
34.73%361.95M
9.33%298.33M
147.36%506.33M
17.80%277.02M
24.25%268.64M
8.92%272.88M
Biên lợi nhuận ròng
-7.62%5.54%
66.88%8.51%
-207.97%-4.87%
108.49%6.00%
-0.16%6.00%
85.66%5.10%
13.54%4.51%
-36.74%2.88%
13.96%6.01%
--2.75%
--3.97%
--4.55%
--5.28%
--10.95%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.28%41.38%
-2.54%43.14%
1.62%44.03%
3.55%44.22%
2.86%41.49%
-0.23%44.27%
-0.62%43.33%
-1.90%42.70%
-2.06%40.34%
--44.37%
--43.60%
--43.53%
--41.19%
--43.88%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.83%52.77%
0.11%50.81%
7.22%54.62%
1.30%51.82%
4.93%51.32%
2.58%50.76%
4.34%50.94%
5.08%51.16%
5.13%48.90%
--49.48%
--48.82%
--48.68%
--46.52%
--46.52%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.32%3.84B
-0.50%3.61B
3.32%3.65B
1.19%3.60B
-1.95%3.76B
-0.77%3.63B
-4.26%3.53B
-2.20%3.56B
2.59%3.83B
6.12%3.65B
9.09%3.69B
10.32%3.64B
6.47%3.73B
0.98%3.44B
2.64%3.38B
-0.54%3.30B
9.70%3.51B
12.37%3.41B
20.89%3.30B
26.46%3.32B
Lợi nhuận hoạt động
10.79%563.68M
-7.35%580.91M
0.88%583.24M
3.92%591.23M
-13.33%508.77M
4.57%626.98M
12.38%578.14M
11.78%568.92M
3.48%587.01M
-7.43%599.60M
-15.90%514.47M
-14.14%508.98M
-31.61%567.24M
6.42%647.72M
8.51%611.76M
-0.13%592.79M
71.87%829.47M
18.07%608.64M
8.49%563.75M
11.60%593.57M
Lợi nhuận ròng
-14.94%214.60M
74.33%350.96M
-96.91%5.08M
148.00%230.32M
17.88%252.27M
102.20%201.32M
9.90%164.36M
-42.07%92.87M
16.07%214.00M
-73.89%99.57M
-58.68%149.56M
-46.27%160.30M
-63.59%184.37M
37.67%381.36M
34.73%361.95M
9.33%298.33M
147.36%506.33M
17.80%277.02M
24.25%268.64M
8.92%272.88M
Tài sản ngắn hạn
31.36%6.15B
19.45%5.26B
46.24%6.76B
-13.18%4.82B
-0.15%4.68B
-8.08%4.40B
4.34%4.63B
23.91%5.56B
3.57%4.69B
-0.70%4.79B
18.15%4.43B
14.13%4.48B
14.48%4.53B
1.44%4.82B
-23.37%3.75B
-18.35%3.93B
7.45%3.96B
42.08%4.76B
48.57%4.90B
41.01%4.81B
Tổng nợ ngắn hạn
2.79%7.12B
8.61%6.94B
13.15%7.90B
2.09%7.53B
-1.63%6.93B
-11.27%6.39B
-0.96%6.98B
23.43%7.37B
14.40%7.04B
-1.75%7.20B
8.94%7.05B
-2.93%5.97B
-5.35%6.16B
22.79%7.33B
23.79%6.47B
7.99%6.15B
39.91%6.50B
40.01%5.97B
44.55%5.23B
50.18%5.70B
Tổng tài sản
7.15%43.81B
2.27%41.90B
6.46%43.98B
-1.24%41.61B
-1.98%40.89B
-0.88%40.97B
-0.77%41.31B
2.22%42.13B
3.81%41.71B
2.67%41.34B
10.20%41.63B
9.75%41.21B
6.48%40.18B
5.50%40.26B
2.39%37.78B
0.47%37.55B
10.76%37.73B
20.89%38.16B
22.79%36.90B
27.13%37.37B
Tổng các khoản nợ
8.87%31.63B
2.18%29.43B
11.28%32.30B
0.12%29.56B
0.67%29.05B
1.00%28.80B
1.89%29.03B
5.30%29.52B
6.67%28.86B
5.47%28.52B
14.50%28.49B
12.89%28.04B
7.74%27.05B
6.60%27.04B
2.18%24.88B
0.86%24.84B
3.87%25.11B
15.31%25.36B
16.95%24.35B
22.75%24.63B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.93%12.18B
2.49%12.47B
-4.94%11.68B
-4.42%12.04B
-7.93%11.84B
-5.04%12.17B
-6.53%12.29B
-4.33%12.60B
-2.07%12.86B
-3.06%12.82B
1.90%13.15B
3.62%13.17B
3.97%13.13B
3.31%13.22B
2.79%12.90B
-0.28%12.71B
27.61%12.63B
33.73%12.80B
35.97%12.55B
36.54%12.75B
Thu nhập hoạt động ròng
9.42%830.45M
3.23%1.06B
-15.46%845.85M
11.24%772.76M
-22.27%758.93M
7.60%1.03B
19.79%1.00B
23.58%694.70M
16.64%976.37M
-0.79%956.88M
-13.60%835.27M
-36.08%562.16M
21.41%837.11M
-8.23%964.53M
-3.56%966.74M
13.61%879.50M
-15.22%689.52M
52.13%1.05B
-8.04%1.00B
-8.12%774.11M
Đầu tư ròng
-6.47%-503.42M
16.44%-469.85M
12.36%-792.89M
40.46%-431.94M
11.13%-472.83M
2.91%-562.27M
-33.24%-904.70M
57.91%-725.41M
16.20%-532.03M
59.28%-579.11M
38.95%-678.98M
-85.49%-1.72B
59.40%-634.90M
-20.99%-1.42B
-61.26%-1.11B
2.26%-929.10M
10.00%-1.56B
-30.50%-1.18B
-12.40%-689.66M
32.22%-950.54M
Tài chính thuần
203.70%256.49M
-248.81%-1.91B
290.61%1.88B
-124.13%-236.78M
64.51%-247.34M
-2021.38%-548.61M
-202.22%-987.60M
-9.94%981.35M
-27.03%-696.98M
-97.70%28.55M
-107.12%-326.78M
1122.73%1.09B
-2306.34%-548.66M
1043.74%1.24B
-78.86%-157.77M
-91.48%89.11M
-102.07%-22.80M
-126.20%-131.68M
83.70%-88.21M
11.99%1.05B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Telus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telus Corp, tổng doanh thu đạt 14.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.19B.

Tài sản ngắn hạn của Telus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telus Corp, tài sản ngắn hạn là 6.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.36.

Tổng tài sản của Telus Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Telus Corp là 43.81B, bao gồm 6.15B tài sản ngắn hạn và 37.66B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Telus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telus Corp, tổng nghĩa vụ của Telus Corp là 31.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Telus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telus Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Telus Corp là 12.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Telus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telus Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Telus Corp là 2.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.01.

Giá trị đầu tư ròng của Telus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telus Corp, giá trị đầu tư ròng của Telus Corp là -2.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.31.

Giá trị huy động vốn ròng của Telus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telus Corp, giá trị huy động vốn ròng của Telus Corp là -54.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.24.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Telus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telus Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.14.

Thu nhập ròng của Telus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telus Corp, lợi nhuận ròng là 817.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.90.

Biên lợi nhuận ròng của Telus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telus Corp, biên lợi nhuận ròng là 3.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.01.

Biên lợi nhuận gộp của Telus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telus Corp, biên lợi nhuận gộp là 43.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.40.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Telus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telus Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 52.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Telus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telus Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Telus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telus Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.62.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Telus Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telus Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.