tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tower Semiconductor Ltd

TSEM
Thêm vào danh sách theo dõi
233.370USD
-27.050-10.39%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
26.26BVốn hóa
106.72P/E TTM

Tình hình tài chính của TSEM

Theo dõi tình hình tài chính của Tower Semiconductor Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Tower Semiconductor Ltd

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.76
Doanh thu / Dự báo
--/454.68M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.57B
9.05%
EPS(YoY)
1.97
5.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
60.58%0.58
44.16%0.71
-2.62%0.48
-13.50%0.42
-10.66%0.36
1.76%0.49
-84.16%0.49
3.51%0.48
-37.98%0.40
-35.90%0.49
--3.10
--0.46
--0.65
--0.76
--1.66
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.48%413.63M
13.69%440.21M
6.79%395.67M
5.95%372.06M
9.45%358.17M
10.09%387.19M
3.45%370.51M
-1.68%351.18M
-7.98%327.24M
-12.78%351.71M
-16.14%358.17M
-16.19%357.19M
-15.56%355.61M
-2.16%403.23M
10.44%427.09M
17.68%426.17M
21.29%421.13M
19.38%412.11M
24.66%386.71M
16.78%362.14M
Lợi nhuận ròng
62.00%65.03M
45.33%80.13M
-1.83%53.65M
-12.90%46.55M
-10.06%40.14M
2.40%55.14M
-84.02%54.65M
4.41%53.45M
-37.49%44.63M
-35.38%53.85M
394.76%342.06M
-11.86%51.19M
32.15%71.40M
61.05%83.32M
76.88%69.14M
88.16%58.08M
90.78%54.03M
66.73%51.74M
157.17%39.09M
62.01%30.87M
Biên lợi nhuận ròng
47.31%16.33%
33.91%18.19%
-8.74%13.51%
-24.17%12.25%
-15.70%11.09%
-7.64%13.58%
-84.30%14.80%
18.51%16.16%
-42.51%13.15%
-30.93%14.70%
--94.30%
--13.64%
--22.88%
--21.29%
--14.17%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
31.30%26.82%
19.11%26.72%
-6.37%23.52%
-13.10%21.51%
-7.93%20.43%
-6.54%22.43%
3.56%25.12%
2.19%24.75%
-17.57%22.19%
-22.40%24.00%
--24.25%
--24.22%
--26.92%
--30.93%
--26.80%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-19.35%4.21%
-21.99%4.38%
-20.15%5.04%
-13.42%5.50%
-25.76%5.22%
-26.13%5.61%
-21.28%6.32%
-26.92%6.35%
-25.61%7.03%
-28.91%7.60%
--8.02%
--8.69%
--9.46%
--10.69%
--11.04%
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.48%413.63M
13.69%440.21M
6.79%395.67M
5.95%372.06M
9.45%358.17M
10.09%387.19M
3.45%370.51M
-1.68%351.18M
-7.98%327.24M
-12.78%351.71M
-16.14%358.17M
-16.19%357.19M
-15.56%355.61M
-2.16%403.23M
10.44%427.09M
17.68%426.17M
21.29%421.13M
19.38%412.11M
24.66%386.71M
16.78%362.14M
Lợi nhuận hoạt động
96.26%64.56M
52.59%70.83M
-9.29%50.58M
-18.44%39.87M
-3.20%32.90M
2.77%46.42M
14.61%55.76M
-1.61%48.88M
-41.16%33.98M
-46.95%45.17M
-41.55%48.66M
-29.71%49.68M
-8.41%57.76M
52.41%85.14M
88.48%83.24M
107.85%70.67M
94.15%63.06M
67.36%55.86M
131.36%44.16M
53.67%34.00M
Lợi nhuận ròng
62.00%65.03M
45.33%80.13M
-1.83%53.65M
-12.90%46.55M
-10.06%40.14M
2.40%55.14M
-84.02%54.65M
4.41%53.45M
-37.49%44.63M
-35.38%53.85M
394.76%342.06M
-11.86%51.19M
32.15%71.40M
61.05%83.32M
76.88%69.14M
88.16%58.08M
90.78%54.03M
66.73%51.74M
157.17%39.09M
62.01%30.87M
Tài sản ngắn hạn
17.40%2.03B
-2.88%1.71B
3.81%1.78B
3.08%1.76B
-0.87%1.73B
2.99%1.76B
-0.18%1.71B
18.79%1.71B
17.46%1.74B
14.31%1.71B
24.69%1.72B
9.20%1.44B
18.10%1.48B
24.99%1.50B
22.19%1.38B
17.43%1.32B
14.34%1.26B
8.46%1.20B
6.53%1.13B
2.97%1.12B
Tổng nợ ngắn hạn
44.46%360.36M
-7.48%263.75M
-8.60%269.24M
-7.53%268.32M
-22.98%249.46M
2.97%285.06M
14.10%294.57M
-3.86%290.18M
-8.54%323.90M
-28.54%276.84M
-29.19%258.17M
-12.81%301.84M
9.32%354.13M
40.19%387.39M
21.50%364.57M
14.44%346.18M
18.42%323.94M
1.25%276.33M
15.93%300.06M
-2.68%302.51M
Tổng tài sản
19.04%3.70B
7.85%3.32B
6.30%3.25B
8.14%3.20B
4.42%3.11B
5.55%3.08B
7.90%3.06B
16.89%2.96B
15.51%2.98B
14.56%2.92B
18.93%2.84B
9.02%2.53B
13.52%2.58B
14.18%2.55B
10.64%2.38B
9.01%2.32B
9.27%2.27B
6.55%2.23B
8.58%2.16B
6.31%2.13B
Tổng các khoản nợ
78.69%726.52M
-5.13%417.71M
-7.11%420.02M
-4.56%428.97M
-20.95%406.59M
-10.41%440.31M
-7.15%452.17M
-14.06%449.45M
-14.39%514.35M
-25.43%491.48M
-22.88%486.98M
-17.76%522.97M
-1.90%600.83M
7.02%659.07M
6.03%631.48M
3.43%635.87M
2.15%612.50M
-3.66%615.85M
4.28%595.58M
0.17%614.78M
Tổng vốn chủ sở hữu
10.07%2.97B
10.01%2.90B
8.63%2.83B
10.42%2.77B
9.72%2.70B
8.78%2.64B
11.02%2.61B
24.94%2.51B
24.61%2.46B
28.51%2.43B
33.99%2.35B
19.10%2.01B
19.22%1.98B
16.91%1.89B
12.41%1.75B
11.26%1.69B
12.15%1.66B
11.03%1.62B
10.32%1.56B
9.01%1.52B
Thu nhập hoạt động ròng
442.97%509.97M
-60.78%39.54M
11.77%139.42M
8.41%122.60M
-14.65%93.92M
-20.05%100.82M
-68.99%124.74M
49.79%113.08M
51.30%110.04M
-5.01%126.10M
228.62%402.24M
-45.33%75.49M
-46.75%72.73M
-0.68%132.75M
14.42%122.40M
48.09%138.10M
56.24%136.57M
83.07%133.66M
55.91%106.97M
40.01%93.25M
Đầu tư ròng
-641.50%-496.37M
29.42%-68.98M
-14.12%-123.49M
-45.72%-138.68M
32.47%-66.94M
43.64%-97.72M
74.21%-108.21M
-103.28%-95.17M
-22.31%-99.13M
8.06%-173.40M
-598.77%-419.58M
59.11%-46.82M
26.62%-81.05M
-41.58%-188.61M
203.26%84.12M
-56.35%-114.51M
-116.46%-110.45M
-109.68%-133.22M
15.00%-81.46M
-30.86%-73.24M
Tài chính thuần
82.95%-4.58M
-268.44%-4.71M
58.08%-6.88M
148.89%5.10M
-219.59%-26.87M
131.23%2.79M
-205.87%-16.40M
-3.43%-10.44M
68.70%-8.41M
-70.51%-8.95M
168.27%15.49M
-22.92%-10.09M
11.91%-26.86M
-582.44%-5.25M
22.18%-22.70M
58.47%-8.21M
-5.12%-30.50M
115.28%1.09M
-11.82%-29.16M
-410.43%-19.77M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Tower Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tower Semiconductor Ltd, tổng doanh thu đạt 1.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.44B.

Tài sản ngắn hạn của Tower Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tower Semiconductor Ltd, tài sản ngắn hạn là 1.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.88.

Tổng tài sản của Tower Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tower Semiconductor Ltd là 3.32B, bao gồm 1.71B tài sản ngắn hạn và 1.61B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tower Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tower Semiconductor Ltd, tổng nghĩa vụ của Tower Semiconductor Ltd là 417.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tower Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tower Semiconductor Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Tower Semiconductor Ltd là 2.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.01.

Thu nhập hoạt động thuần của Tower Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tower Semiconductor Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tower Semiconductor Ltd là 194.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.93.

Giá trị đầu tư ròng của Tower Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tower Semiconductor Ltd, giá trị đầu tư ròng của Tower Semiconductor Ltd là -398.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.54.

Giá trị huy động vốn ròng của Tower Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tower Semiconductor Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Tower Semiconductor Ltd là -33.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tower Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tower Semiconductor Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.28.

Thu nhập ròng của Tower Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tower Semiconductor Ltd, lợi nhuận ròng là 220.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.06.

Biên lợi nhuận ròng của Tower Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tower Semiconductor Ltd, biên lợi nhuận ròng là 13.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.17.

Biên lợi nhuận gộp của Tower Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tower Semiconductor Ltd, biên lợi nhuận gộp là 23.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.70.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Tower Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tower Semiconductor Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tower Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tower Semiconductor Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tower Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tower Semiconductor Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 194.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.