tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Timberland Bancorp Inc

TSBK
Thêm vào danh sách theo dõi
44.830USD
-0.050-0.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
348.31MVốn hóa
11.44P/E TTM

Tình hình tài chính của TSBK

Theo dõi tình hình tài chính của Timberland Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Timberland Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.99/--
Doanh thu / Dự báo
19.46M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
73.21M
9.21%
EPS(YoY)
3.68
21.93%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
9.97%0.99
6.39%0.91
20.87%1.04
34.14%1.07
21.54%0.90
20.50%0.85
11.09%0.86
-2.63%0.80
-4.27%0.74
-12.86%0.71
-14.91%0.78
--0.82
--0.77
--0.81
--0.91
--2.84
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.60%19.46M
6.46%19.00M
11.42%19.65M
11.32%19.24M
10.29%18.43M
9.82%17.84M
4.98%17.64M
-3.14%17.28M
-5.61%16.71M
-9.85%16.25M
-10.26%16.80M
1.62%17.84M
14.49%17.71M
24.35%18.02M
27.62%18.72M
17.20%17.56M
-2.49%15.46M
-8.99%14.49M
-8.80%14.67M
-5.00%14.98M
----
Lợi nhuận ròng
8.73%7.72M
5.57%7.13M
19.77%8.22M
32.90%8.45M
19.85%7.10M
18.34%6.75M
8.96%6.86M
-4.32%6.36M
-6.06%5.92M
-14.33%5.71M
-16.13%6.30M
-5.79%6.64M
9.90%6.31M
25.08%6.66M
36.86%7.51M
17.15%7.05M
-18.31%5.74M
-26.53%5.33M
-24.76%5.49M
-5.33%6.02M
----
Biên lợi nhuận ròng
2.97%39.66%
-0.84%37.54%
7.49%41.81%
19.39%43.90%
8.67%38.52%
7.77%37.85%
3.79%38.90%
-1.21%36.77%
-0.47%35.45%
-4.98%35.13%
-6.54%37.48%
--37.23%
--35.62%
--36.97%
--40.10%
--37.95%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-52.51%0.49%
-5.55%0.98%
-4.82%1.00%
-4.44%0.99%
-2.89%1.02%
-1.32%1.03%
-0.75%1.05%
-45.34%1.04%
26.81%1.05%
--1.05%
--1.06%
--1.90%
--0.83%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.60%19.46M
6.46%19.00M
11.42%19.65M
11.32%19.24M
10.29%18.43M
9.82%17.84M
4.98%17.64M
-3.14%17.28M
-5.61%16.71M
-9.85%16.25M
-10.26%16.80M
1.62%17.84M
14.49%17.71M
24.35%18.02M
27.62%18.72M
17.20%17.56M
-2.49%15.46M
-8.99%14.49M
-8.80%14.67M
-5.00%14.98M
----
Lợi nhuận hoạt động
11.75%9.94M
4.69%8.86M
20.39%10.32M
29.99%10.31M
19.35%8.90M
17.96%8.46M
9.35%8.57M
-4.22%7.93M
-6.10%7.45M
-14.22%7.18M
-16.49%7.84M
-6.41%8.28M
10.20%7.94M
25.96%8.37M
37.05%9.38M
17.31%8.84M
-18.23%7.20M
-24.79%6.64M
-25.09%6.85M
-13.34%7.54M
----
Lợi nhuận ròng
8.73%7.72M
5.57%7.13M
19.77%8.22M
32.90%8.45M
19.85%7.10M
18.34%6.75M
8.96%6.86M
-4.32%6.36M
-6.06%5.92M
-14.33%5.71M
-16.13%6.30M
-5.79%6.64M
9.90%6.31M
25.08%6.66M
36.86%7.51M
17.15%7.05M
-18.31%5.74M
-26.53%5.33M
-24.76%5.49M
-5.33%6.02M
----
Tổng tài sản
5.30%2.06B
5.88%2.05B
5.06%2.01B
4.64%2.01B
2.98%1.96B
1.34%1.93B
0.76%1.91B
4.54%1.92B
5.14%1.90B
6.75%1.91B
3.25%1.90B
-1.11%1.84B
-4.24%1.81B
-4.84%1.79B
0.23%1.84B
3.81%1.86B
8.47%1.89B
10.49%1.88B
15.29%1.83B
14.44%1.79B
----
Tổng các khoản nợ
5.12%1.79B
5.66%1.78B
4.66%1.74B
4.30%1.75B
2.48%1.70B
0.70%1.68B
0.15%1.66B
4.43%1.68B
5.13%1.66B
7.03%1.67B
2.84%1.66B
-2.14%1.61B
-5.68%1.58B
-6.38%1.56B
-0.55%1.61B
3.57%1.64B
8.88%1.67B
10.96%1.67B
16.19%1.62B
15.01%1.59B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
6.45%273.21M
7.35%271.09M
7.71%268.41M
7.01%262.61M
6.40%256.66M
5.80%252.52M
4.98%249.20M
5.29%245.41M
5.22%241.22M
4.84%238.68M
6.18%237.37M
6.64%233.07M
6.97%229.26M
7.25%227.66M
6.26%223.55M
5.64%218.57M
5.32%214.32M
6.91%212.27M
8.82%210.38M
10.27%206.90M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
38.70%45.45M
70.12%-6.07M
122.38%57.24M
1240.06%29.43M
110.15%32.77M
-128.60%-20.31M
61.16%25.74M
-121.82%-2.58M
133.62%15.59M
427.72%71.00M
167.03%15.97M
-29.03%11.83M
-184.41%-46.38M
-153.71%-21.66M
-143.47%-23.83M
-68.76%16.67M
-52.66%54.95M
129.65%40.34M
4.86%54.81M
-73.21%53.35M
Đầu tư ròng
----
453.73%6.88M
-44.91%12.15M
74.76%-4.32M
-58.42%-24.03M
-117.18%-1.94M
188.83%22.05M
50.56%-17.12M
56.44%-15.17M
134.14%11.32M
63.28%-24.83M
56.10%-34.63M
58.30%-34.82M
70.55%-33.16M
-12.40%-67.61M
-425.51%-78.88M
-445.65%-83.52M
-266.01%-112.62M
-403.45%-60.15M
410.55%24.23M
125.70%24.16M
Tài chính thuần
----
-22.78%-4.52M
-10.03%-2.64M
-11.16%-3.12M
19.24%-2.98M
19.69%-3.68M
85.76%-2.40M
-116.09%-2.80M
-135.21%-3.69M
-59.90%-4.59M
-552.26%-16.87M
747.70%17.42M
416.93%10.46M
65.65%-2.87M
-25.70%-2.59M
-4.47%-2.69M
53.69%-3.30M
-287.29%-8.35M
-26.72%-2.06M
-54.93%-2.58M
-333.43%-7.13M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Timberland Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timberland Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 73.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.04M.

Tổng nghĩa vụ của Timberland Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timberland Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Timberland Bancorp Inc là 1.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Timberland Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timberland Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Timberland Bancorp Inc là 262.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.01.

Thu nhập hoạt động thuần của Timberland Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timberland Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Timberland Bancorp Inc là 36.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.21.

Giá trị đầu tư ròng của Timberland Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timberland Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Timberland Bancorp Inc là -8.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Timberland Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timberland Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Timberland Bancorp Inc là -12.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.42.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Timberland Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timberland Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.93.

Thu nhập ròng của Timberland Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timberland Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 29.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.09.

Biên lợi nhuận ròng của Timberland Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timberland Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 39.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.96.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Timberland Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timberland Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Timberland Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timberland Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Timberland Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timberland Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.81.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Timberland Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Timberland Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 36.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.