tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tenaris SA

TS
Thêm vào danh sách theo dõi
57.345USD
+0.615+1.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
28.95BVốn hóa
15.13P/E TTM

Tình hình tài chính của TS

Theo dõi tình hình tài chính của Tenaris SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Tenaris SA

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.82
Doanh thu / Dự báo
--/2.93B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
11.98B
-4.33%
EPS(YoY)
3.66
1.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.71%1.07
-7.25%0.87
5.51%0.85
68.81%0.99
-25.91%0.94
-51.19%0.94
-11.45%0.81
-69.04%0.59
-33.55%1.27
40.71%1.92
--0.91
--1.90
--1.91
--1.37
--1.48
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.10%3.10B
5.27%3.00B
2.15%2.98B
-7.10%3.09B
-15.09%2.92B
-16.68%2.85B
-9.96%2.92B
-18.48%3.32B
-16.89%3.44B
-5.67%3.41B
8.84%3.24B
45.51%4.07B
74.95%4.14B
75.98%3.62B
69.63%2.97B
83.22%2.80B
100.29%2.37B
81.95%2.06B
73.17%1.75B
23.16%1.53B
Lợi nhuận ròng
6.66%540.70M
-13.05%448.87M
-0.53%445.69M
58.52%531.32M
-31.22%506.93M
-54.28%516.21M
-16.61%448.07M
-70.15%335.19M
-34.70%736.98M
39.86%1.13B
-11.40%537.31M
76.38%1.12B
124.48%1.13B
118.17%807.32M
83.85%606.47M
116.61%636.72M
372.77%502.77M
247.26%370.03M
1101.25%329.87M
712.87%293.94M
Biên lợi nhuận ròng
2.68%18.20%
-15.63%15.39%
-3.50%15.20%
67.46%17.56%
-18.70%17.72%
-45.62%18.25%
-6.74%15.75%
-62.40%10.48%
-20.06%21.80%
51.23%33.55%
--16.89%
--27.88%
--27.27%
--22.19%
--21.44%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.16%33.87%
4.47%33.89%
3.10%34.65%
-2.04%34.74%
-9.80%34.27%
-14.41%32.44%
-13.93%33.61%
-20.06%35.47%
-14.19%37.99%
-11.83%37.90%
--39.05%
--44.36%
--44.27%
--42.99%
--38.30%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.40%2.31%
-21.45%2.24%
-24.37%2.33%
-33.76%2.31%
-32.92%2.41%
-16.38%2.85%
-17.51%3.08%
-17.06%3.49%
-5.27%3.60%
-28.94%3.41%
--3.74%
--4.21%
--3.80%
--4.79%
--5.88%
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.10%3.10B
5.27%3.00B
2.15%2.98B
-7.10%3.09B
-15.09%2.92B
-16.68%2.85B
-9.96%2.92B
-18.48%3.32B
-16.89%3.44B
-5.67%3.41B
8.84%3.24B
45.51%4.07B
74.95%4.14B
75.98%3.62B
69.63%2.97B
83.22%2.80B
100.29%2.37B
81.95%2.06B
73.17%1.75B
23.16%1.53B
Lợi nhuận hoạt động
7.56%582.11M
13.62%557.46M
61.64%593.50M
-13.55%581.67M
-31.98%541.21M
-39.95%490.63M
-55.94%367.18M
-47.36%672.86M
-41.12%795.64M
-24.94%817.09M
3.90%833.44M
72.51%1.28B
179.06%1.35B
230.87%1.09B
249.25%802.12M
388.45%740.95M
838.64%484.25M
4354.72%328.98M
426.62%229.67M
267.44%151.69M
Lợi nhuận ròng
6.66%540.70M
-13.05%448.87M
-0.53%445.69M
58.52%531.32M
-31.22%506.93M
-54.28%516.21M
-16.61%448.07M
-70.15%335.19M
-34.70%736.98M
39.86%1.13B
-11.40%537.31M
76.38%1.12B
124.48%1.13B
118.17%807.32M
83.85%606.47M
116.61%636.72M
372.77%502.77M
247.26%370.03M
1101.25%329.87M
712.87%293.94M
Tài sản ngắn hạn
3.17%9.60B
-1.77%9.07B
-5.69%9.36B
-6.76%9.16B
-10.05%9.30B
-12.07%9.24B
-0.35%9.92B
2.03%9.82B
12.45%10.34B
24.04%10.50B
31.20%9.96B
41.12%9.63B
59.22%9.20B
70.01%8.47B
55.27%7.59B
45.95%6.82B
30.96%5.78B
16.17%4.98B
11.82%4.89B
3.41%4.67B
Tổng nợ ngắn hạn
1.46%2.32B
-11.01%2.35B
-15.59%2.29B
-15.14%2.68B
-22.37%2.28B
-9.14%2.64B
7.49%2.72B
21.74%3.16B
11.38%2.94B
4.07%2.90B
-9.15%2.53B
-2.88%2.60B
35.84%2.64B
78.79%2.79B
64.91%2.78B
82.78%2.67B
54.92%1.94B
33.71%1.56B
37.15%1.69B
6.70%1.46B
Tổng tài sản
-0.51%20.51B
-1.85%20.07B
-3.19%20.47B
-3.28%20.41B
-4.31%20.62B
-3.00%20.45B
6.56%21.14B
9.56%21.10B
15.60%21.55B
20.12%21.08B
17.66%19.84B
19.06%19.26B
22.03%18.64B
21.46%17.55B
15.96%16.86B
13.81%16.18B
10.66%15.27B
5.35%14.45B
4.89%14.54B
2.29%14.21B
Tổng các khoản nợ
-1.72%3.17B
-10.81%3.24B
-13.81%3.21B
-13.63%3.61B
-18.18%3.22B
-10.25%3.64B
8.18%3.72B
20.45%4.18B
14.34%3.94B
15.24%4.05B
-2.48%3.44B
2.69%3.47B
31.47%3.44B
50.01%3.52B
35.74%3.53B
32.63%3.38B
12.35%2.62B
3.26%2.34B
4.13%2.60B
1.22%2.55B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.28%17.35B
0.09%16.83B
-0.92%17.26B
-0.72%16.79B
-1.21%17.40B
-1.27%16.81B
6.22%17.42B
7.16%16.92B
15.89%17.61B
21.35%17.03B
22.99%16.40B
23.39%15.79B
20.08%15.19B
15.93%14.03B
11.66%13.33B
9.69%12.79B
10.32%12.65B
5.76%12.11B
5.06%11.94B
2.52%11.66B
Thu nhập hoạt động ròng
-24.77%617.64M
59.92%787.18M
-42.33%318.25M
-28.02%673.15M
-7.44%821.00M
-41.10%492.23M
-57.45%551.81M
-30.29%935.20M
-3.67%886.98M
59.51%835.74M
435.64%1.30B
213.65%1.34B
3561.02%920.77M
1038.26%523.94M
357.67%242.13M
949.51%427.75M
-137.74%-26.60M
-66.99%46.03M
-87.32%52.90M
-111.25%-50.35M
Đầu tư ròng
108.75%33.84M
-60.13%123.82M
108.35%34.19M
109.75%36.41M
58.15%-387.02M
-29.40%310.54M
62.95%-409.48M
63.32%-373.46M
7.79%-924.75M
829.28%439.84M
-7925.99%-1.11B
-597.76%-1.02B
-3612.03%-1.00B
-159.15%-60.31M
148.41%14.12M
-336.73%-145.92M
-78.60%28.56M
128.22%101.97M
90.26%-29.17M
118.63%61.64M
Tài chính thuần
76.47%-78.46M
-8.80%-880.54M
-15.34%-367.22M
12.17%-896.67M
-32.91%-333.40M
-60.04%-809.35M
-372.38%-318.37M
-142.76%-1.02B
-90.94%-250.84M
-44.03%-505.71M
-156.36%-67.40M
-839.42%-420.52M
-3470.97%-131.38M
-2.52%-351.12M
228.69%119.58M
146.24%56.87M
95.89%-3.68M
-71.49%-342.48M
-326.32%-92.92M
-182.61%-122.99M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Tenaris SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenaris SA, tổng doanh thu đạt 11.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.52B.

Tài sản ngắn hạn của Tenaris SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenaris SA, tài sản ngắn hạn là 9.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.77.

Tổng tài sản của Tenaris SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tenaris SA là 20.07B, bao gồm 9.07B tài sản ngắn hạn và 11.00B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tenaris SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenaris SA, tổng nghĩa vụ của Tenaris SA là 3.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tenaris SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenaris SA, tổng vốn chủ sở hữu của Tenaris SA là 16.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.09.

Thu nhập hoạt động thuần của Tenaris SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenaris SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tenaris SA là 2.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.75.

Giá trị đầu tư ròng của Tenaris SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenaris SA, giá trị đầu tư ròng của Tenaris SA là -192.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Tenaris SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenaris SA, giá trị huy động vốn ròng của Tenaris SA là -2.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.27.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tenaris SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenaris SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.34.

Thu nhập ròng của Tenaris SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenaris SA, lợi nhuận ròng là 1.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.09.

Biên lợi nhuận ròng của Tenaris SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenaris SA, biên lợi nhuận ròng là 16.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.68.

Biên lợi nhuận gộp của Tenaris SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenaris SA, biên lợi nhuận gộp là 34.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Tenaris SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenaris SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tenaris SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenaris SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tenaris SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenaris SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.62.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tenaris SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenaris SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.