tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Trivago NV

TRVG
Thêm vào danh sách theo dõi
5.290USD
-0.090-1.67%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
122.33MVốn hóa
36.61P/E TTM

Tình hình tài chính của TRVG

Theo dõi tình hình tài chính của Trivago NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Trivago NV

Mới phát hành
Th05 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.09/-0.08
Doanh thu / Dự báo
122.21M/122.75M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
648.70M
35.65%
EPS(YoY)
0.19
153.31%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
0.58%-0.12
223.03%0.24
174.67%0.18
-43.58%-0.11
7.62%-0.12
87.36%0.07
98.25%-0.25
-119.67%-0.08
-119.47%-0.13
-94.27%0.04
---14.04
--0.39
--0.67
--0.69
---1.91
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.24%167.07M
11.14%101.51M
7.89%144.20M
9.77%120.33M
14.62%109.01M
7.11%91.33M
-10.52%133.66M
-3.25%109.62M
-5.79%95.11M
-12.83%85.27M
-19.71%149.38M
-20.08%113.31M
4.33%100.95M
25.27%97.82M
55.75%186.05M
76.51%141.78M
205.30%96.76M
192.53%78.08M
129.29%119.45M
483.27%80.32M
Lợi nhuận ròng
3.96%-8.52M
151.50%12.26M
168.02%9.60M
-22.94%-5.62M
12.91%-6.85M
110.22%4.88M
91.83%-14.12M
-186.88%-4.57M
-187.45%-7.86M
-76.14%2.32M
-154.17%-172.82M
108.98%5.26M
188.29%8.99M
-27.05%9.72M
-1527.52%-67.99M
-2016.65%-58.57M
-82.22%-10.18M
286.80%13.32M
339.70%4.76M
83.92%-2.77M
Biên lợi nhuận ròng
18.77%-5.10%
126.29%12.08%
163.05%6.66%
-12.00%-4.67%
24.01%-6.28%
96.26%5.34%
90.87%-10.56%
-189.80%-4.17%
-192.82%-8.27%
-72.62%2.72%
---115.69%
--4.64%
--8.91%
--9.94%
---32.00%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.61%95.25%
-3.13%94.14%
-0.71%97.32%
0.31%98.06%
0.84%97.81%
0.22%97.18%
-0.02%98.01%
0.18%97.76%
-0.13%96.99%
0.34%96.97%
--98.03%
--97.58%
--97.12%
--96.64%
--97.84%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.24%167.07M
11.14%101.51M
7.89%144.20M
9.77%120.33M
14.62%109.01M
7.11%91.33M
-10.52%133.66M
-3.25%109.62M
-5.79%95.11M
-12.83%85.27M
-19.71%149.38M
-20.08%113.31M
4.33%100.95M
25.27%97.82M
55.75%186.05M
76.51%141.78M
205.30%96.76M
192.53%78.08M
129.29%119.45M
483.27%80.32M
Lợi nhuận hoạt động
0.15%-10.87M
-22.10%5.98M
11.48%10.59M
14.61%-6.95M
22.51%-8.40M
87.23%7.68M
-14.90%9.50M
-204.31%-8.14M
-180.77%-10.84M
-75.23%4.10M
-59.25%11.17M
-68.52%7.80M
391.05%13.42M
43.40%16.56M
270.52%27.40M
1128.85%24.78M
37.18%-4.61M
249.88%11.55M
740.09%7.40M
89.44%-2.41M
Lợi nhuận ròng
3.96%-8.52M
151.50%12.26M
168.02%9.60M
-22.94%-5.62M
12.91%-6.85M
110.22%4.88M
91.83%-14.12M
-186.88%-4.57M
-187.45%-7.86M
-76.14%2.32M
-154.17%-172.82M
108.98%5.26M
188.29%8.99M
-27.05%9.72M
-1527.52%-67.99M
-2016.65%-58.57M
-82.22%-10.18M
286.80%13.32M
339.70%4.76M
83.92%-2.77M
Tài sản ngắn hạn
23.69%272.38M
-1.20%181.16M
12.08%187.24M
-5.13%167.89M
-2.70%169.89M
4.93%183.36M
-53.57%167.07M
-48.88%176.96M
-46.67%174.60M
-46.95%174.75M
-4.59%359.86M
8.65%346.13M
1.21%327.40M
21.13%329.39M
53.86%377.16M
34.39%318.59M
51.83%323.49M
26.35%271.94M
7.07%245.14M
5.86%237.05M
Tổng nợ ngắn hạn
107.84%142.59M
70.57%81.66M
152.92%98.68M
15.19%58.23M
29.03%52.93M
43.06%47.87M
-82.17%39.02M
-3.61%50.55M
0.11%41.02M
-27.69%33.46M
245.86%218.84M
-16.90%52.44M
-40.34%40.97M
24.38%46.28M
65.67%63.27M
33.90%63.11M
135.69%68.68M
29.87%37.21M
23.28%38.19M
46.51%47.13M
Tổng tài sản
28.14%440.55M
4.66%303.31M
16.39%314.39M
-13.60%260.37M
-12.13%265.24M
-4.13%289.79M
-44.97%270.12M
-53.72%301.37M
-52.40%301.84M
-53.13%302.28M
-31.95%490.89M
-16.06%651.17M
-22.73%634.18M
-11.79%644.96M
3.11%721.33M
13.68%775.73M
25.42%820.76M
6.62%731.14M
-3.03%699.60M
-5.27%682.35M
Tổng các khoản nợ
55.79%196.75M
23.60%122.82M
47.81%142.17M
-11.14%100.13M
-9.42%97.43M
-2.90%99.37M
-66.63%96.19M
-8.96%112.68M
-4.04%107.57M
-15.50%102.33M
96.92%288.22M
-21.96%123.78M
-33.04%112.09M
-1.78%121.10M
23.41%146.36M
27.98%158.62M
58.72%167.42M
-10.20%123.30M
-18.93%118.59M
-17.35%123.94M
Tổng vốn chủ sở hữu
12.09%243.80M
-5.22%180.49M
-0.98%172.23M
-15.07%160.25M
-13.62%167.81M
-4.76%190.43M
-14.18%173.94M
-64.22%188.68M
-62.79%194.27M
-61.83%199.95M
-64.75%202.67M
-14.54%527.39M
-20.09%522.09M
-13.82%523.86M
-1.04%574.97M
10.51%617.11M
19.02%653.34M
10.83%607.84M
1.02%581.00M
-2.10%558.41M
Thu nhập hoạt động ròng
71.15%-4.63M
-36.92%16.37M
128.33%7.80M
-58.33%-5.59M
-100.17%-12.39M
81.01%25.96M
-22.76%3.42M
-212.54%-3.53M
-286.46%-6.19M
-54.80%14.34M
-84.03%4.42M
144.56%3.14M
-71.20%3.32M
-41.63%31.72M
496.44%27.69M
-13.27%-7.04M
199.24%11.52M
755.95%54.35M
-60.99%-6.98M
-134.08%-6.22M
Đầu tư ròng
1055.53%10.40M
773.82%4.52M
-17.91%-11.78M
90.49%-70.85K
-103.63%-839.70K
97.24%-670.71K
-143.85%-9.99M
-105.81%-745.26K
497.88%23.11M
-697.36%-24.29M
2103.61%22.79M
122.92%12.82M
485.17%3.86M
629.79%4.07M
-115.96%-1.14M
-938.38%-55.91M
-20.54%-1.00M
74.35%-767.48K
1543.00%7.13M
668.99%6.67M
Tài chính thuần
22.22%-270.09K
-102.34%-224.23K
-104.54%-276.96K
-141.29%-325.73K
21.72%-267.90K
99.94%-110.82K
94.34%-135.41K
91.06%-135.00K
-3522.10%-342.24K
-861.69%-173.21M
-774.46%-2.39M
-4434.11%-1.51M
362.62%10.00K
-85556.45%-18.01M
-1411.24%-273.45K
-394.72%-33.30K
99.86%-3.81K
31.14%-21.03K
56.12%-18.09K
85.12%-6.73K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Trivago NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trivago NV, tổng doanh thu đạt 648.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 478.22M.

Tài sản ngắn hạn của Trivago NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trivago NV, tài sản ngắn hạn là 253.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.14.

Tổng tài sản của Trivago NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Trivago NV là 423.61M, bao gồm 253.01M tài sản ngắn hạn và 170.60M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Trivago NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trivago NV, tổng nghĩa vụ của Trivago NV là 171.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của Trivago NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trivago NV, tổng vốn chủ sở hữu của Trivago NV là 252.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Trivago NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trivago NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Trivago NV là 2.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 221.11.

Giá trị đầu tư ròng của Trivago NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trivago NV, giá trị đầu tư ròng của Trivago NV là -10.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -185.98.

Giá trị huy động vốn ròng của Trivago NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trivago NV, giá trị huy động vốn ròng của Trivago NV là -1.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.13.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Trivago NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trivago NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 153.31.

Thu nhập ròng của Trivago NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trivago NV, lợi nhuận ròng là 13.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 153.92.

Biên lợi nhuận ròng của Trivago NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trivago NV, biên lợi nhuận ròng là 2.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.75.

Biên lợi nhuận gộp của Trivago NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trivago NV, biên lợi nhuận gộp là 96.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Trivago NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trivago NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 147.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Trivago NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trivago NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Trivago NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trivago NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 221.11.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.