tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Trinity Industries Inc

TRN
Thêm vào danh sách theo dõi
31.240USD
-3.130-9.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.49BVốn hóa
9.87P/E TTM

Tình hình tài chính của TRN

Theo dõi tình hình tài chính của Trinity Industries Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Trinity Industries Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
1.23/1.34
Doanh thu / Dự báo
485.10M/474.84M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.16B
-29.95%
EPS(YoY)
3.13
85.37%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
612.06%1.23
12.11%0.30
561.84%2.34
-1.47%0.38
-73.73%0.17
-6.75%0.27
-54.37%0.35
42.99%0.38
215.34%0.66
433.31%0.29
99.40%0.77
--0.27
--0.21
--0.05
--0.39
--0.35
----
----
----
----
Doanh thu
-4.17%485.10M
-15.95%492.00M
-2.89%611.20M
-43.15%454.10M
-39.84%506.20M
-27.69%585.40M
-21.12%629.40M
-2.74%798.80M
16.47%841.40M
26.16%809.60M
34.96%797.90M
65.38%821.30M
73.32%722.40M
35.75%641.70M
144.10%591.20M
18.29%496.60M
42.11%416.80M
18.53%472.70M
45.99%242.20M
-8.62%419.80M
Lợi nhuận ròng
597.16%98.30M
9.50%24.20M
545.67%186.60M
-3.50%30.30M
-74.08%14.10M
-6.75%22.10M
-53.98%28.90M
44.04%31.40M
220.00%54.40M
438.64%23.70M
100.64%62.80M
-15.50%21.80M
359.46%17.00M
728.57%4.40M
-76.64%31.30M
-19.38%25.80M
-70.87%3.70M
-121.21%-700.00K
200.75%134.00M
27.49%32.00M
Biên lợi nhuận ròng
386.97%21.07%
9.14%5.41%
395.96%32.15%
59.96%8.17%
-37.35%4.33%
26.52%4.95%
-29.53%6.48%
59.50%5.11%
112.27%6.91%
49.56%3.92%
27.07%9.20%
--3.20%
--3.25%
--2.62%
--7.24%
--4.05%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-14.03%22.66%
7.86%26.20%
3.44%25.47%
46.75%31.14%
23.87%26.35%
19.41%24.29%
22.12%24.63%
22.90%21.22%
26.80%21.27%
26.50%20.34%
18.04%20.17%
--17.27%
--16.78%
--16.08%
--17.08%
--19.24%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.50%63.49%
-0.32%64.61%
0.26%64.60%
3.25%66.55%
3.97%66.48%
0.31%64.82%
-0.27%64.43%
0.02%64.46%
-1.10%63.94%
0.07%64.62%
0.52%64.61%
--64.44%
--64.65%
--64.57%
--64.28%
--63.89%
----
----
----
----
Doanh thu
-4.17%485.10M
-15.95%492.00M
-2.89%611.20M
-43.15%454.10M
-39.84%506.20M
-27.69%585.40M
-21.12%629.40M
-2.74%798.80M
16.47%841.40M
26.16%809.60M
34.96%797.90M
65.38%821.30M
73.32%722.40M
35.75%641.70M
144.10%591.20M
18.29%496.60M
42.11%416.80M
18.53%472.70M
45.99%242.20M
-8.62%419.80M
Lợi nhuận hoạt động
-30.00%58.80M
-15.18%78.20M
-7.92%86.00M
-11.74%96.20M
-28.63%84.00M
-17.97%92.20M
-16.83%93.40M
17.58%109.00M
75.93%117.70M
110.88%112.40M
110.69%112.30M
73.92%92.70M
44.81%66.90M
80.68%53.30M
149.07%53.30M
45.63%53.30M
2.67%46.20M
-39.05%29.50M
-37.61%21.40M
-50.34%36.60M
Lợi nhuận ròng
597.16%98.30M
9.50%24.20M
545.67%186.60M
-3.50%30.30M
-74.08%14.10M
-6.75%22.10M
-53.98%28.90M
44.04%31.40M
220.00%54.40M
438.64%23.70M
100.64%62.80M
-15.50%21.80M
359.46%17.00M
728.57%4.40M
-76.64%31.30M
-19.38%25.80M
-70.87%3.70M
-121.21%-700.00K
200.75%134.00M
27.49%32.00M
Tài sản ngắn hạn
2.69%1.15B
3.21%1.09B
-1.85%1.21B
-12.77%1.13B
-19.08%1.12B
-22.74%1.06B
-4.35%1.23B
-3.45%1.30B
2.48%1.38B
10.34%1.37B
2.64%1.29B
10.72%1.35B
11.00%1.35B
17.49%1.24B
29.61%1.25B
2.49%1.22B
13.35%1.22B
-15.24%1.05B
-18.93%968.30M
--1.19B
Tổng nợ ngắn hạn
12.79%548.70M
-3.20%520.10M
-60.49%570.80M
-14.18%511.50M
-27.31%486.50M
-19.11%537.30M
12.80%1.44B
-8.84%596.00M
4.35%669.30M
12.92%664.20M
62.00%1.28B
13.61%653.80M
12.66%641.40M
15.61%588.20M
6.09%790.60M
13.96%575.50M
22.69%569.30M
16.83%508.80M
5.63%745.20M
--505.00M
Tổng tài sản
-6.56%8.23B
-3.85%8.33B
-4.62%8.42B
1.00%8.93B
-1.65%8.81B
-4.57%8.66B
-0.83%8.83B
-1.45%8.84B
-0.71%8.96B
2.72%9.08B
2.09%8.91B
4.35%8.97B
4.61%9.02B
6.61%8.84B
5.93%8.72B
1.22%8.60B
0.09%8.62B
-5.52%8.29B
-5.35%8.24B
--8.50B
Tổng các khoản nợ
-6.17%7.09B
-2.44%7.18B
-3.27%7.28B
1.81%7.68B
-1.33%7.55B
-5.47%7.37B
-1.39%7.53B
-2.27%7.54B
-1.53%7.65B
2.67%7.79B
2.36%7.63B
5.21%7.72B
5.49%7.77B
8.48%7.59B
7.43%7.45B
6.36%7.34B
5.88%7.37B
2.76%7.00B
3.79%6.94B
--6.90B
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.91%1.15B
-11.85%1.15B
-12.39%1.15B
-3.70%1.25B
-3.54%1.26B
0.87%1.30B
2.49%1.31B
3.60%1.30B
4.40%1.30B
3.05%1.29B
0.46%1.28B
-0.61%1.25B
-0.57%1.25B
-3.49%1.25B
-2.10%1.27B
-21.00%1.26B
-24.23%1.26B
-34.16%1.30B
-35.67%1.30B
--1.60B
Thu nhập hoạt động ròng
14.65%72.80M
27.04%99.60M
-12.17%179.70M
-45.94%45.30M
-73.89%63.50M
38.76%78.40M
119.53%204.60M
10.99%83.80M
543.39%243.20M
-44.88%56.50M
50.81%93.20M
767.82%75.50M
142.09%37.80M
259.65%102.50M
-67.06%61.80M
-90.64%8.70M
-133.89%-89.80M
-59.34%28.50M
-3.79%187.60M
-27.98%92.90M
Đầu tư ròng
25.85%-111.60M
23.36%-70.20M
111.70%12.80M
-217.04%-156.30M
-321.00%-150.50M
26.13%-91.60M
-134.26%-109.40M
-103.72%-49.30M
176.52%68.10M
38.95%-124.00M
37.40%-46.70M
-260.26%-24.20M
55.72%-89.00M
-101450.00%-203.10M
-131.33%-74.60M
-93.03%15.10M
-161.04%-201.00M
99.79%-200.00K
238.51%238.10M
204.94%216.60M
Tài chính thuần
-64.52%60.00M
20.61%-98.60M
-109.76%-105.30M
158.20%35.50M
193.68%169.10M
-272.98%-124.20M
31.04%-50.20M
22.29%-61.00M
-307.23%-180.50M
-0.83%71.80M
-200.69%-72.80M
8.19%-78.50M
-65.15%87.10M
152.26%72.40M
115.72%72.30M
61.08%-85.50M
214.74%249.90M
-65.59%28.70M
-2654.49%-460.00M
-4168.52%-219.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Trinity Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Industries Inc, tổng doanh thu đạt 2.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.08B.

Tài sản ngắn hạn của Trinity Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Industries Inc, tài sản ngắn hạn là 1.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.85.

Tổng nghĩa vụ của Trinity Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Industries Inc, tổng nghĩa vụ của Trinity Industries Inc là 7.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của Trinity Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Industries Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Trinity Industries Inc là 1.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.39.

Thu nhập hoạt động thuần của Trinity Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Industries Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Trinity Industries Inc là 358.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.13.

Giá trị đầu tư ròng của Trinity Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Industries Inc, giá trị đầu tư ròng của Trinity Industries Inc là -385.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.68.

Giá trị huy động vốn ròng của Trinity Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Industries Inc, giá trị huy động vốn ròng của Trinity Industries Inc là -24.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.68.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Trinity Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Industries Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.37.

Thu nhập ròng của Trinity Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Industries Inc, lợi nhuận ròng là 253.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.88.

Biên lợi nhuận ròng của Trinity Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Industries Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 136.96.

Biên lợi nhuận gộp của Trinity Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Industries Inc, biên lợi nhuận gộp là 26.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.36.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Trinity Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Industries Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 64.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Trinity Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 24.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Trinity Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.62.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Trinity Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Industries Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 358.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.