tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Trustmark Corp

TRMK
Thêm vào danh sách theo dõi
46.620USD
+0.010+0.02%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.74BVốn hóa
12.31P/E TTM

Tình hình tài chính của TRMK

Theo dõi tình hình tài chính của Trustmark Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Trustmark Corp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/0.96
Doanh thu / Dự báo
--/210.40M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
648.39M
57.83%
EPS(YoY)
3.72
1.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
8.13%0.95
5.22%0.97
12.30%0.94
-23.45%0.92
29.82%0.88
55.82%0.92
50.51%0.84
63.58%1.21
-17.58%0.68
205.86%0.59
--0.56
--0.74
--0.82
---0.56
--1.73
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.32%163.75M
5.67%167.04M
5.32%163.99M
503.16%161.90M
13.33%155.47M
16.17%158.07M
12.19%155.71M
-128.37%-40.16M
-12.13%137.19M
30.23%136.07M
-12.46%138.79M
2.82%141.56M
25.60%156.12M
-15.56%104.48M
24.50%158.55M
-8.73%137.67M
-9.14%124.30M
-18.13%123.73M
-18.31%127.35M
0.46%150.84M
Lợi nhuận ròng
4.63%56.12M
2.77%57.87M
10.63%56.79M
-24.37%55.84M
29.13%53.63M
55.89%56.31M
50.84%51.33M
63.94%73.83M
-17.43%41.53M
206.05%36.12M
-19.85%34.03M
31.36%45.04M
72.20%50.30M
-229.90%-34.06M
100.26%42.45M
-28.55%34.28M
-43.78%29.21M
-48.80%26.22M
-61.06%21.20M
49.24%47.98M
Biên lợi nhuận ròng
-0.66%34.27%
-2.74%34.65%
5.04%34.63%
--34.49%
23.98%34.50%
43.04%35.62%
49.75%32.97%
----
-13.63%27.83%
157.79%24.91%
--22.01%
--29.11%
--32.22%
---43.10%
--25.19%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.60%4.80%
23.41%5.51%
-19.55%4.33%
42.32%6.45%
-9.99%5.20%
-22.13%4.47%
-23.88%5.38%
-46.24%4.53%
-49.29%5.77%
-38.66%5.74%
--7.07%
--8.43%
--11.38%
--9.36%
--5.54%
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.32%163.75M
5.67%167.04M
5.32%163.99M
503.16%161.90M
13.33%155.47M
16.17%158.07M
12.19%155.71M
-128.37%-40.16M
-12.13%137.19M
30.23%136.07M
-12.46%138.79M
2.82%141.56M
25.60%156.12M
-15.56%104.48M
24.50%158.55M
-8.73%137.67M
-9.14%124.30M
-18.13%123.73M
-18.31%127.35M
0.46%150.84M
Lợi nhuận hoạt động
4.09%68.00M
8.98%70.73M
11.68%69.75M
149.78%68.86M
45.17%65.33M
60.44%64.91M
44.11%62.46M
-390.23%-138.31M
-24.54%45.01M
17.21%40.45M
-14.04%43.34M
16.19%47.66M
75.91%59.64M
14.15%34.52M
71.42%50.42M
-36.04%41.01M
-38.76%33.91M
-47.76%30.24M
-56.20%29.41M
14.27%64.13M
Lợi nhuận ròng
4.63%56.12M
2.77%57.87M
10.63%56.79M
-24.37%55.84M
29.13%53.63M
55.89%56.31M
50.84%51.33M
63.94%73.83M
-17.43%41.53M
206.05%36.12M
-19.85%34.03M
31.36%45.04M
72.20%50.30M
-229.90%-34.06M
100.26%42.45M
-28.55%34.28M
-43.78%29.21M
-48.80%26.22M
-61.06%21.20M
49.24%47.98M
Tổng tài sản
3.78%18.99B
4.26%18.93B
1.74%18.80B
0.88%18.62B
-0.44%18.30B
-3.04%18.15B
0.49%18.48B
0.16%18.45B
-2.65%18.38B
3.92%18.72B
6.98%18.39B
8.68%18.42B
8.23%18.88B
2.39%18.02B
-1.00%17.19B
-0.86%16.95B
3.34%17.44B
6.31%17.60B
11.61%17.36B
8.96%17.10B
Tổng các khoản nợ
3.58%16.86B
3.79%16.80B
1.13%16.69B
-0.17%16.54B
-2.51%16.27B
-5.10%16.19B
-1.90%16.50B
-1.65%16.57B
-3.59%16.69B
3.25%17.06B
7.26%16.82B
9.68%16.85B
9.52%17.32B
4.22%16.52B
0.55%15.68B
0.30%15.36B
4.57%15.81B
7.05%15.85B
12.62%15.60B
9.28%15.32B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.34%2.13B
8.12%2.12B
6.78%2.11B
10.20%2.07B
20.13%2.02B
18.08%1.96B
26.09%1.98B
19.60%1.88B
7.71%1.68B
11.36%1.66B
4.07%1.57B
-0.98%1.57B
-4.25%1.56B
-14.30%1.49B
-14.70%1.51B
-10.83%1.59B
-7.29%1.63B
0.01%1.74B
3.44%1.77B
6.29%1.78B
Thu nhập hoạt động ròng
336.47%239.83M
-213.04%-73.56M
437.11%581.35M
-48.41%72.77M
118.96%54.95M
-104.42%-23.50M
-158.58%-172.45M
-8.43%141.04M
-182.18%-289.75M
514.23%532.02M
206.17%294.39M
160.56%154.02M
300.65%352.57M
-67.42%86.62M
-179.26%-277.29M
-171.96%-254.32M
-78.95%88.00M
-71.12%265.89M
206.76%349.84M
-82.56%353.42M
Đầu tư ròng
-45.07%-208.37M
-10711.59%-130.60M
-481.57%-70.78M
-175.71%-241.18M
-179.94%-143.63M
97.66%-1.21M
119.07%18.55M
2564.31%318.56M
79.74%-51.31M
90.55%-51.65M
83.42%-97.29M
98.38%-12.93M
26.48%-253.31M
-143.53%-546.59M
-49.68%-586.94M
-545.18%-798.34M
39.33%-344.53M
-163.68%-224.45M
-93.13%-392.12M
117.22%179.33M
Tài chính thuần
-258.89%-172.87M
165.27%139.34M
-400.40%-412.15M
188.47%215.45M
485.48%108.80M
16.39%-213.48M
149.24%137.20M
59.83%-243.52M
-106.09%-28.22M
-135.70%-255.33M
-146.33%-278.66M
-395.09%-606.18M
599.36%463.10M
1320.99%715.13M
1305.68%601.40M
-205.58%-122.44M
-228.78%-92.74M
-56.14%50.33M
-172.64%-49.88M
88.95%-40.07M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Trustmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trustmark Corp, tổng doanh thu đạt 648.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 410.81M.

Tổng nghĩa vụ của Trustmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trustmark Corp, tổng nghĩa vụ của Trustmark Corp là 16.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Trustmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trustmark Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Trustmark Corp là 2.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.12.

Thu nhập hoạt động thuần của Trustmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trustmark Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Trustmark Corp là 274.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 706.52.

Giá trị đầu tư ròng của Trustmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trustmark Corp, giá trị đầu tư ròng của Trustmark Corp là -586.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -305.98.

Giá trị huy động vốn ròng của Trustmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trustmark Corp, giá trị huy động vốn ròng của Trustmark Corp là 51.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Trustmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trustmark Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.92.

Thu nhập ròng của Trustmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trustmark Corp, lợi nhuận ròng là 224.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.50.

Biên lợi nhuận ròng của Trustmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trustmark Corp, biên lợi nhuận ròng là 34.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 214.11.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Trustmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trustmark Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Trustmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trustmark Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 339.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Trustmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trustmark Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 393.05.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Trustmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trustmark Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 274.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 706.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.