tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Trinity Biotech PLC

TRIB
Thêm vào danh sách theo dõi
11.670USD
-0.130-1.10%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.52MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TRIB

Theo dõi tình hình tài chính của Trinity Biotech PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Trinity Biotech PLC

Mới phát hành
Th04 30, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
43.78M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
43.78M
-28.87%
EPS(YoY)
-1.81K
-11.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.73%-840.60
39.94%-8.26
55.14%-9.61
-10.78%-14.42
73.24%-28.81
89.55%-13.75
81.74%-21.41
-242.09%-13.02
-1529.92%-107.64
-2141.31%-131.52
-1541.25%-117.30
69.53%-3.81
---6.60
---5.87
---7.15
---12.49
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--11.07M
-5.54%14.31M
----
----
----
3.24%15.15M
13.99%15.84M
-0.84%14.70M
-14.61%13.43M
-6.54%14.68M
-9.85%13.90M
-5.40%14.83M
104.02%15.73M
-28.63%15.70M
-40.35%15.42M
-38.76%15.68M
-76.47%7.71M
-31.27%22.00M
61.28%25.84M
20.86%25.59M
53.70%32.77M
30.17%32.01M
-28.77%16.02M
Lợi nhuận ròng
---17.48M
-7.90%-5.13M
----
----
----
29.19%-4.76M
-12.84%-6.76M
42.90%-3.32M
45.42%-5.50M
24.86%-6.72M
38.31%-5.99M
52.69%-5.81M
-696.76%-10.08M
-777.14%-8.95M
-1139.59%-9.71M
-866.48%-12.28M
87.38%-1.27M
-81.97%1.32M
46.63%-783.00K
172.10%1.60M
57.02%-10.02M
29200.00%7.33M
72.86%-1.47M
Biên lợi nhuận ròng
-52.77%-157.84%
-14.23%-35.88%
-29.17%-55.09%
-415.14%-116.21%
-152.34%-103.32%
31.40%-31.41%
67.69%-42.65%
46.94%-22.56%
38.16%-40.94%
28.01%-45.79%
-101.13%-132.00%
49.01%-42.52%
---66.21%
---63.60%
---65.63%
---83.38%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
14.47%35.21%
29.01%45.19%
17.68%42.59%
-32.88%25.20%
-9.57%30.76%
20.13%35.03%
0.00%36.19%
-0.07%37.55%
-0.49%34.01%
1291.94%29.16%
-0.03%36.19%
-1.52%37.58%
--34.18%
--2.10%
--36.20%
--38.16%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
34.50%131.21%
17.51%113.01%
14.21%112.98%
14.10%108.20%
-14.01%97.55%
-8.73%96.17%
5.77%98.92%
12.36%94.83%
44.72%113.45%
78.13%105.37%
38.95%93.52%
17.11%84.40%
--78.39%
--59.16%
--67.31%
--72.06%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--11.07M
-5.54%14.31M
----
----
----
3.24%15.15M
13.99%15.84M
-0.84%14.70M
-14.61%13.43M
-6.54%14.68M
-9.85%13.90M
-5.40%14.83M
104.02%15.73M
-28.63%15.70M
-40.35%15.42M
-38.76%15.68M
-76.47%7.71M
-31.27%22.00M
61.28%25.84M
20.86%25.59M
53.70%32.77M
30.17%32.01M
-28.77%16.02M
Lợi nhuận hoạt động
---1.30M
80.10%-509.00K
----
----
----
43.16%-2.56M
10.68%-3.61M
22.40%-3.04M
31.96%-3.48M
22.98%-4.50M
-203.31%-4.04M
-222.29%-3.92M
-316.42%-5.12M
-312.63%-5.84M
-121.17%-1.33M
-139.51%-1.22M
-118.69%-1.23M
-69.75%2.75M
1154.69%6.29M
81.81%3.08M
279.20%6.58M
581.55%9.09M
-58.42%501.00K
Lợi nhuận ròng
---17.48M
-7.90%-5.13M
----
----
----
29.19%-4.76M
-12.84%-6.76M
42.90%-3.32M
45.42%-5.50M
24.86%-6.72M
38.31%-5.99M
52.69%-5.81M
-696.76%-10.08M
-777.14%-8.95M
-1139.59%-9.71M
-866.48%-12.28M
87.38%-1.27M
-81.97%1.32M
46.63%-783.00K
172.10%1.60M
57.02%-10.02M
29200.00%7.33M
72.86%-1.47M
Tài sản ngắn hạn
--35.90M
-22.93%35.52M
-28.24%33.00M
----
----
5.14%46.08M
-13.10%45.98M
-20.98%46.04M
-16.34%39.04M
-12.05%43.83M
-7.55%52.92M
-0.02%58.26M
-35.80%46.67M
-36.31%49.83M
-29.74%57.24M
-33.49%58.27M
-12.74%72.69M
8.12%78.25M
24.01%81.46M
29.85%87.61M
16.68%83.30M
-10.77%72.37M
----
Tổng nợ ngắn hạn
--141.21M
22.96%34.49M
22.32%31.52M
----
----
120.24%28.05M
74.59%25.77M
41.29%22.82M
-13.29%15.04M
-13.51%12.74M
6.33%14.76M
1.34%16.15M
-82.75%17.34M
-85.68%14.73M
-86.86%13.88M
-49.64%15.94M
271.39%100.49M
345.43%102.88M
364.27%105.62M
43.43%31.65M
39.12%27.06M
-10.83%23.10M
----
Tổng tài sản
--105.17M
6.43%103.71M
5.59%99.63M
----
----
53.22%97.45M
31.07%94.36M
-0.93%90.31M
-35.47%59.44M
-35.04%63.60M
-32.81%71.99M
-14.08%91.16M
-22.53%92.10M
-20.27%97.89M
-14.10%107.14M
-21.98%106.10M
-8.82%118.89M
-9.77%122.78M
-3.11%124.72M
5.31%135.98M
-0.51%130.40M
-21.46%136.07M
----
Tổng các khoản nợ
--177.15M
27.98%158.43M
20.54%149.17M
----
----
52.67%123.79M
48.44%123.75M
15.74%113.16M
-11.56%83.38M
-11.15%81.08M
-8.71%83.37M
-13.00%97.78M
-20.92%94.28M
-25.18%91.26M
-27.07%91.32M
-17.43%112.38M
-10.11%119.21M
-5.45%121.97M
-3.26%125.22M
6.04%136.11M
4.95%132.62M
-3.96%129.00M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
---71.98M
-107.71%-54.72M
-68.50%-49.54M
----
----
-50.64%-26.34M
-158.35%-29.40M
-245.38%-22.86M
-1000.60%-23.95M
-363.64%-17.49M
-171.94%-11.38M
-5.30%-6.62M
-582.13%-2.18M
718.89%6.63M
3289.31%15.82M
-4848.82%-6.29M
85.62%-319.00K
-88.54%810.00K
30.34%-496.00K
-116.54%-127.00K
-147.08%-2.22M
-81.84%7.07M
----
Thu nhập hoạt động ròng
---1.55M
101.01%59.00K
----
----
----
10.81%-5.82M
51.30%-3.08M
10.09%-4.82M
-249.30%-966.00K
-544.66%-6.52M
-62.02%-6.33M
-17.53%-5.36M
-73.08%647.00K
-165.67%-1.01M
-397.45%-3.91M
-175.03%-4.56M
-77.06%2.40M
-78.08%1.54M
-204.67%-785.00K
304.99%6.08M
285.91%10.48M
51.70%7.03M
223.97%750.00K
Đầu tư ròng
---804.00K
52.61%-1.47M
----
----
----
-250.11%-3.10M
-111.37%-3.17M
-950.64%-13.96M
21.64%-891.00K
33.08%-886.00K
1647.03%27.86M
22.51%-1.33M
51.76%-1.14M
33.27%-1.32M
16.39%-1.80M
21.90%-1.71M
30.22%-2.36M
-4.42%-1.98M
0.42%-2.15M
20.32%-2.20M
-79.39%-3.38M
49.68%-1.90M
29.77%-2.16M
Tài chính thuần
--6.14M
-81.36%1.20M
----
----
----
1227.67%6.44M
151.08%5.90M
390.13%20.85M
-153.42%-555.00K
16.52%-571.00K
-283.25%-11.54M
143.40%4.25M
86.85%-219.00K
2.29%-684.00K
975.00%6.30M
-1022.01%-9.80M
-815.02%-1.67M
11.39%-700.00K
-119.26%-720.00K
155.89%1.06M
118.49%233.00K
-4.22%-790.00K
593.27%3.74M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Trinity Biotech PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Biotech PLC, tổng doanh thu đạt 43.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.55M.

Tổng tài sản của Trinity Biotech PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Trinity Biotech PLC là 105.17M, bao gồm 35.90M tài sản ngắn hạn và 69.26M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Trinity Biotech PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Biotech PLC, tổng nghĩa vụ của Trinity Biotech PLC là 177.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.93.

Tổng vốn chủ sở hữu của Trinity Biotech PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Biotech PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Trinity Biotech PLC là -71.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -104.60.

Thu nhập hoạt động thuần của Trinity Biotech PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Biotech PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Trinity Biotech PLC là -11.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.22.

Giá trị đầu tư ròng của Trinity Biotech PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Biotech PLC, giá trị đầu tư ròng của Trinity Biotech PLC là -6.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Trinity Biotech PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Biotech PLC, giá trị huy động vốn ròng của Trinity Biotech PLC là 12.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.10.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Trinity Biotech PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Biotech PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1810.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.78.

Thu nhập ròng của Trinity Biotech PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Biotech PLC, lợi nhuận ròng là -37.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.58.

Biên lợi nhuận ròng của Trinity Biotech PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Biotech PLC, biên lợi nhuận ròng là -85.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.33.

Biên lợi nhuận gộp của Trinity Biotech PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Biotech PLC, biên lợi nhuận gộp là 38.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Trinity Biotech PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Biotech PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 131.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Trinity Biotech PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Biotech PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -35.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.53.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Trinity Biotech PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trinity Biotech PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -11.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.22.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.