tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Thomson Reuters Corp

TRI
Thêm vào danh sách theo dõi
98.810USD
-6.870-6.50%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
42.81BVốn hóa
29.02P/E TTM

Tình hình tài chính của TRI

Theo dõi tình hình tài chính của Thomson Reuters Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Thomson Reuters Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
1.02/0.96
Doanh thu / Dự báo
1.95B/1.91B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.48B
3.00%
EPS(YoY)
3.34
-31.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
47.25%1.02
7.14%1.03
-42.89%0.74
40.70%0.94
-62.84%0.69
-9.42%0.96
-12.60%1.30
-17.02%0.67
-1.89%1.86
-35.85%1.06
216.77%1.49
--0.80
--1.90
--1.65
--0.47
--2.39
----
----
----
----
Doanh thu
9.47%1.95B
9.84%2.09B
5.24%2.01B
3.36%1.78B
2.59%1.78B
0.80%1.90B
5.18%1.91B
8.16%1.72B
5.65%1.74B
8.46%1.89B
2.83%1.81B
1.27%1.59B
2.04%1.65B
3.82%1.74B
3.22%1.76B
3.15%1.57B
5.35%1.61B
5.95%1.67B
5.82%1.71B
5.75%1.53B
Lợi nhuận ròng
43.27%447.00M
5.77%458.00M
-43.52%331.00M
40.67%422.00M
-62.81%312.00M
-9.79%433.00M
-13.44%586.00M
-18.03%300.00M
-5.94%839.00M
-36.42%480.00M
211.98%677.00M
61.23%366.00M
875.65%892.00M
-24.95%755.00M
224.00%217.00M
194.19%227.00M
-110.77%-115.00M
-80.02%1.01B
-131.14%-175.00M
-200.42%-241.00M
Biên lợi nhuận ròng
36.57%22.72%
2.18%22.86%
-47.87%16.58%
49.48%24.02%
-65.70%16.64%
-9.13%22.37%
-11.21%31.80%
-30.78%16.07%
-10.14%48.51%
-41.95%24.62%
253.13%35.81%
--23.21%
--53.98%
--42.41%
--10.14%
--24.93%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.27%82.86%
0.46%83.80%
-1.09%83.62%
-1.64%82.15%
-1.18%82.63%
-1.66%83.42%
-0.68%84.55%
-0.57%83.53%
-1.27%83.62%
-0.79%84.83%
0.36%85.12%
--84.00%
--84.70%
--85.50%
--84.82%
--84.33%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
51.08%17.60%
-9.77%14.95%
-20.75%13.22%
-20.86%13.54%
-36.56%11.65%
-23.88%16.57%
-19.32%15.30%
-27.78%17.10%
-33.99%18.36%
-1.38%21.76%
-17.62%18.96%
--23.68%
--27.82%
--22.07%
--23.01%
--20.30%
----
----
----
----
Doanh thu
9.47%1.95B
9.84%2.09B
5.24%2.01B
3.36%1.78B
2.59%1.78B
0.80%1.90B
5.18%1.91B
8.16%1.72B
5.65%1.74B
8.46%1.89B
2.83%1.81B
1.27%1.59B
2.04%1.65B
3.82%1.74B
3.22%1.76B
3.15%1.57B
5.35%1.61B
5.95%1.67B
5.82%1.71B
5.75%1.53B
Lợi nhuận hoạt động
11.06%492.00M
11.58%636.00M
4.26%539.00M
5.30%437.00M
8.31%443.00M
2.70%570.00M
-5.48%517.00M
-4.60%415.00M
-14.61%409.00M
13.50%555.00M
22.10%547.00M
21.85%435.00M
26.39%479.00M
16.15%489.00M
75.69%448.00M
30.29%357.00M
21.09%379.00M
9.92%421.00M
-72.52%255.00M
-0.36%274.00M
Lợi nhuận ròng
43.27%447.00M
5.77%458.00M
-43.52%331.00M
40.67%422.00M
-62.81%312.00M
-9.79%433.00M
-13.44%586.00M
-18.03%300.00M
-5.94%839.00M
-36.42%480.00M
211.98%677.00M
61.23%366.00M
875.65%892.00M
-24.95%755.00M
224.00%217.00M
194.19%227.00M
-110.77%-115.00M
-80.02%1.01B
-131.14%-175.00M
-200.42%-241.00M
Tài sản ngắn hạn
0.58%2.27B
-26.17%2.13B
-36.16%2.23B
-34.90%2.19B
-30.92%2.26B
-15.60%2.89B
19.48%3.49B
-17.19%3.36B
-26.34%3.27B
1.03%3.42B
3.91%2.92B
73.22%4.05B
97.68%4.43B
44.72%3.39B
14.59%2.81B
-22.17%2.34B
-42.27%2.24B
-43.70%2.34B
-38.29%2.45B
-4.78%3.01B
Tổng nợ ngắn hạn
55.78%4.45B
11.71%3.53B
0.93%3.47B
0.00%3.56B
-23.44%2.85B
-10.64%3.16B
6.28%3.44B
-7.46%3.56B
-24.20%3.73B
-5.53%3.54B
-33.90%3.23B
12.51%3.85B
80.21%4.92B
61.22%3.74B
89.50%4.89B
9.93%3.42B
-1.37%2.73B
-26.97%2.32B
-2.68%2.58B
48.35%3.11B
Tổng tài sản
0.63%18.08B
-2.89%17.94B
-2.70%17.94B
-3.15%17.85B
-2.24%17.97B
-1.80%18.48B
-1.32%18.44B
-4.74%18.43B
-12.02%18.38B
-10.55%18.82B
-13.94%18.68B
-8.57%19.35B
-4.17%20.89B
-7.86%21.04B
-1.98%21.71B
-8.39%21.16B
-11.25%21.80B
-4.00%22.83B
23.87%22.15B
35.57%23.10B
Tổng các khoản nợ
29.98%6.95B
-0.81%6.13B
-6.30%6.03B
-7.15%6.09B
-20.88%5.35B
-20.55%6.18B
-15.60%6.43B
-19.60%6.56B
-30.20%6.76B
-9.06%7.78B
-22.45%7.62B
-8.18%8.16B
14.71%9.69B
4.29%8.56B
18.17%9.83B
-0.27%8.88B
-3.85%8.45B
-8.47%8.20B
5.24%8.31B
19.12%8.91B
Tổng vốn chủ sở hữu
-11.82%11.13B
-3.94%11.81B
-0.77%11.91B
-0.94%11.76B
8.61%12.62B
11.43%12.30B
8.51%12.01B
6.08%11.87B
3.71%11.62B
-11.57%11.04B
-6.91%11.06B
-8.85%11.19B
-16.12%11.20B
-14.67%12.48B
-14.09%11.88B
-13.48%12.28B
-15.36%13.35B
-1.30%14.63B
38.62%13.83B
48.44%14.19B
Thu nhập hoạt động ròng
24.12%921.00M
13.20%506.00M
31.88%757.00M
-6.75%705.00M
5.10%742.00M
3.23%447.00M
-19.72%574.00M
16.13%756.00M
1.44%706.00M
63.40%433.00M
2.73%715.00M
18.36%651.00M
56.40%696.00M
-20.66%265.00M
77.10%696.00M
-1.79%550.00M
-5.52%445.00M
-76.33%334.00M
-31.05%393.00M
-4.11%560.00M
Đầu tư ròng
-13.19%-206.00M
51.46%-367.00M
-197.10%-205.00M
31.55%-141.00M
-156.17%-182.00M
-217.57%-756.00M
69.06%-69.00M
-147.36%-206.00M
-80.17%324.00M
-61.45%643.00M
-595.56%-223.00M
471.79%435.00M
786.55%1.63B
1031.84%1.67B
115.05%45.00M
65.07%-117.00M
51.33%-238.00M
-45.53%-179.00M
-212.41%-299.00M
-440.32%-335.00M
Tài chính thuần
57.88%-537.00M
13.89%-248.00M
-161.11%-658.00M
-23.37%-607.00M
-2.41%-1.27B
38.72%-288.00M
85.19%-252.00M
66.05%-492.00M
-7.33%-1.25B
64.26%-470.00M
-1189.39%-1.70B
-232.34%-1.45B
-215.22%-1.16B
-497.73%-1.31B
84.08%-132.00M
46.63%-436.00M
-70.37%-368.00M
46.47%-220.00M
-312.44%-829.00M
-156.92%-817.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Thomson Reuters Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thomson Reuters Corp, tổng doanh thu đạt 7.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.26B.

Tài sản ngắn hạn của Thomson Reuters Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thomson Reuters Corp, tài sản ngắn hạn là 2.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.16.

Tổng tài sản của Thomson Reuters Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Thomson Reuters Corp là 17.94B, bao gồm 2.23B tài sản ngắn hạn và 15.71B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Thomson Reuters Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thomson Reuters Corp, tổng nghĩa vụ của Thomson Reuters Corp là 6.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Thomson Reuters Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thomson Reuters Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Thomson Reuters Corp là 11.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.77.

Thu nhập hoạt động thuần của Thomson Reuters Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thomson Reuters Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Thomson Reuters Corp là 1.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.91.

Giá trị đầu tư ròng của Thomson Reuters Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thomson Reuters Corp, giá trị đầu tư ròng của Thomson Reuters Corp là -1.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -288.82.

Giá trị huy động vốn ròng của Thomson Reuters Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thomson Reuters Corp, giá trị huy động vốn ròng của Thomson Reuters Corp là -2.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Thomson Reuters Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thomson Reuters Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.82.

Thu nhập ròng của Thomson Reuters Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thomson Reuters Corp, lợi nhuận ròng là 1.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.06.

Biên lợi nhuận ròng của Thomson Reuters Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thomson Reuters Corp, biên lợi nhuận ròng là 19.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.32.

Biên lợi nhuận gộp của Thomson Reuters Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thomson Reuters Corp, biên lợi nhuận gộp là 82.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Thomson Reuters Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thomson Reuters Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Thomson Reuters Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thomson Reuters Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Thomson Reuters Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thomson Reuters Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.96.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Thomson Reuters Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thomson Reuters Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.91.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.