tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Texas Pacific Land Corp

TPL
Thêm vào danh sách theo dõi
402.795USD
+8.545+2.17%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
27.78BVốn hóa
55.15P/E TTM

Tình hình tài chính của TPL

Theo dõi tình hình tài chính của Texas Pacific Land Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Texas Pacific Land Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/2.19
Doanh thu / Dự báo
--/254.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
798.19M
13.09%
EPS(YoY)
6.98
6.05%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-60.53%2.07
-65.27%1.79
-62.10%1.76
1.36%5.05
5.55%5.25
4.83%5.15
1.17%4.64
14.48%4.98
32.61%4.97
13.81%4.91
--4.58
--4.35
--3.75
--4.32
--14.95
----
----
----
----
----
Doanh thu
20.84%236.82M
13.88%211.58M
17.01%203.09M
8.83%187.54M
12.54%195.98M
11.48%185.78M
9.87%173.56M
7.30%172.33M
18.98%174.14M
9.14%166.66M
-17.34%157.97M
-8.88%160.61M
-0.66%146.36M
3.76%152.71M
54.50%191.11M
83.74%176.27M
75.08%147.34M
98.05%147.18M
66.29%123.69M
75.80%95.93M
Lợi nhuận ròng
18.44%142.90M
4.21%123.35M
13.74%121.24M
1.35%116.14M
5.45%120.65M
4.64%118.36M
0.97%106.59M
14.14%114.59M
32.17%114.42M
13.42%113.11M
-18.69%105.57M
-15.56%100.39M
-11.58%86.57M
26.17%99.73M
54.87%129.84M
108.42%118.89M
95.60%97.90M
76.48%79.05M
81.17%83.84M
106.82%57.05M
Biên lợi nhuận ròng
-1.98%60.34%
-8.49%58.30%
-2.80%59.70%
-6.87%61.93%
-6.30%61.56%
-6.13%63.71%
-8.11%61.42%
6.37%66.49%
11.09%65.70%
3.92%67.87%
--66.83%
--62.51%
--59.15%
--65.31%
--67.34%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.22%88.04%
-8.38%81.35%
-5.98%84.54%
-0.94%88.19%
-4.03%88.23%
-3.73%88.79%
-2.59%89.92%
-2.36%89.02%
-2.00%91.93%
-2.96%92.23%
--92.32%
--91.17%
--93.81%
--95.04%
--95.09%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
--0.00%
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
20.84%236.82M
13.88%211.58M
17.01%203.09M
8.83%187.54M
12.54%195.98M
11.48%185.78M
9.87%173.56M
7.30%172.33M
18.98%174.14M
9.14%166.66M
-17.34%157.97M
-8.88%160.61M
-0.66%146.36M
3.76%152.71M
54.50%191.11M
83.74%176.27M
75.08%147.34M
98.05%147.18M
66.29%123.69M
75.80%95.93M
Lợi nhuận hoạt động
21.49%182.33M
4.70%149.25M
17.09%149.09M
7.90%143.75M
10.31%150.07M
6.48%142.54M
0.29%127.33M
10.76%133.22M
29.62%136.04M
7.75%133.86M
-21.66%126.96M
-20.72%120.28M
-15.57%104.95M
-1.30%124.23M
56.97%162.06M
112.86%151.71M
100.43%124.31M
127.84%125.86M
81.93%103.24M
105.21%71.27M
Lợi nhuận ròng
18.44%142.90M
4.21%123.35M
13.74%121.24M
1.35%116.14M
5.45%120.65M
4.64%118.36M
0.97%106.59M
14.14%114.59M
32.17%114.42M
13.42%113.11M
-18.69%105.57M
-15.56%100.39M
-11.58%86.57M
26.17%99.73M
54.87%129.84M
108.42%118.89M
95.60%97.90M
76.48%79.05M
81.17%83.84M
106.82%57.05M
Tài sản ngắn hạn
-28.31%435.08M
-36.56%319.32M
3.98%737.17M
-34.41%667.50M
-37.03%606.92M
-41.64%503.37M
-10.35%708.97M
37.99%1.02B
35.56%963.83M
36.16%862.46M
34.23%790.86M
40.77%737.53M
14.89%711.01M
20.30%633.40M
28.61%589.19M
31.57%523.94M
64.65%618.84M
58.95%526.51M
28.35%458.11M
29.33%398.23M
Tổng nợ ngắn hạn
32.20%102.92M
55.93%72.60M
18.44%67.90M
1.94%45.13M
9.86%77.86M
4.90%46.56M
21.03%57.33M
-1.37%44.27M
16.11%70.87M
12.10%44.39M
8.65%47.37M
-21.36%44.88M
-9.28%61.04M
-22.21%39.59M
49.81%43.60M
161.68%57.07M
98.77%67.28M
171.70%50.90M
56.78%29.10M
25.66%21.81M
Tổng tài sản
29.42%1.75B
30.07%1.62B
29.72%1.52B
6.75%1.40B
7.47%1.35B
7.92%1.25B
8.92%1.18B
31.41%1.32B
31.82%1.26B
31.79%1.16B
30.20%1.08B
30.94%1.00B
11.52%955.25M
14.84%877.43M
19.17%828.97M
20.65%764.71M
39.55%856.57M
33.66%764.06M
15.71%695.62M
14.49%633.84M
Tổng các khoản nợ
32.97%195.51M
42.24%164.37M
27.15%156.95M
5.81%115.72M
7.54%147.03M
2.08%115.56M
7.56%123.44M
-3.87%109.37M
8.34%136.72M
8.29%113.20M
6.45%114.76M
-4.73%113.77M
-1.94%126.20M
-6.95%104.54M
13.99%107.80M
37.80%119.43M
28.86%128.69M
29.96%112.35M
15.40%94.58M
7.44%86.67M
Tổng vốn chủ sở hữu
28.99%1.56B
28.83%1.46B
30.02%1.37B
6.84%1.29B
7.47%1.21B
8.56%1.13B
9.08%1.05B
35.93%1.21B
35.39%1.12B
34.97%1.04B
33.75%964.56M
37.54%887.55M
13.90%829.05M
18.59%772.89M
19.99%721.17M
17.93%645.28M
41.63%727.88M
34.32%651.71M
15.76%601.04M
15.70%547.18M
Thu nhập hoạt động ròng
3.37%162.01M
-10.19%113.67M
30.40%154.61M
23.00%120.90M
6.44%156.73M
13.59%126.58M
10.19%118.56M
16.33%98.29M
28.29%147.24M
-15.90%111.43M
-9.77%107.59M
-3.63%84.49M
6.53%114.78M
46.17%132.50M
52.83%119.24M
98.79%87.67M
105.65%107.73M
98.85%90.65M
27.85%78.02M
36.99%44.10M
Đầu tư ròng
33.00%-8.39M
-86.29%-458.24M
43.94%-121.16M
46.92%-3.93M
-459.29%-12.52M
-5493.13%-245.99M
-664.74%-216.12M
71.40%-7.41M
-28.33%-2.24M
35.42%-4.40M
-346.59%-28.26M
-739.87%-25.91M
66.32%-1.74M
-35.98%-6.81M
-14.68%-6.33M
-2.08%-3.08M
-257.35%-5.18M
-558.08%-5.01M
-51.97%-5.52M
-224.52%-3.02M
Tài chính thuần
1.81%-50.86M
2.99%-41.83M
82.69%-45.58M
-10.69%-36.83M
-34.69%-51.79M
-19.72%-43.12M
-742.55%-263.24M
25.24%-33.27M
-17.11%-38.45M
34.63%-36.02M
44.33%-31.24M
77.98%-44.51M
-40.07%-32.84M
-82.68%-55.10M
-89.43%-56.12M
-748.18%-202.15M
-9.91%-23.44M
61.11%-30.16M
---29.62M
---23.83M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Texas Pacific Land Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Pacific Land Corp, tổng doanh thu đạt 798.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 705.82M.

Tài sản ngắn hạn của Texas Pacific Land Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Pacific Land Corp, tài sản ngắn hạn là 319.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.56.

Tổng tài sản của Texas Pacific Land Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Texas Pacific Land Corp là 1.62B, bao gồm 319.32M tài sản ngắn hạn và 1.30B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Texas Pacific Land Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Pacific Land Corp, tổng nghĩa vụ của Texas Pacific Land Corp là 164.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của Texas Pacific Land Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Pacific Land Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Texas Pacific Land Corp là 1.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.83.

Thu nhập hoạt động thuần của Texas Pacific Land Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Pacific Land Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Texas Pacific Land Corp là 592.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.83.

Giá trị đầu tư ròng của Texas Pacific Land Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Pacific Land Corp, giá trị đầu tư ròng của Texas Pacific Land Corp là -595.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.31.

Giá trị huy động vốn ròng của Texas Pacific Land Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Pacific Land Corp, giá trị huy động vốn ròng của Texas Pacific Land Corp là -176.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Texas Pacific Land Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Pacific Land Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.05.

Thu nhập ròng của Texas Pacific Land Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Pacific Land Corp, lợi nhuận ròng là 481.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.04.

Biên lợi nhuận ròng của Texas Pacific Land Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Pacific Land Corp, biên lợi nhuận ròng là 60.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.23.

Biên lợi nhuận gộp của Texas Pacific Land Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Pacific Land Corp, biên lợi nhuận gộp là 85.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Texas Pacific Land Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Pacific Land Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 37.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Texas Pacific Land Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Pacific Land Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 33.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Texas Pacific Land Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Texas Pacific Land Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 592.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.