tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TowneBank

TOWN
Thêm vào danh sách theo dõi
37.910USD
-0.300-0.79%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.50BVốn hóa
18.95P/E TTM

Tình hình tài chính của TOWN

Theo dõi tình hình tài chính của TowneBank thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của TowneBank

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
2.10/0.79
Doanh thu / Dự báo
234.90M/292.62M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
737.22M
21.23%
EPS(YoY)
2.22
2.77%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
306.08%2.10
-32.67%0.45
-6.29%0.52
-11.00%0.51
-9.76%0.52
45.21%0.67
42.82%0.55
-4.51%0.57
2.41%0.57
-10.06%0.46
-40.10%0.39
--0.60
--0.56
--0.52
--0.64
--1.96
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.35%234.90M
36.48%221.42M
26.11%202.13M
26.32%193.28M
19.51%181.60M
15.46%162.25M
15.03%160.28M
2.57%153.01M
1.18%151.95M
-12.00%140.53M
-12.01%139.33M
-6.65%149.18M
1.68%150.18M
16.50%159.69M
35.13%158.35M
-0.05%159.80M
-6.44%147.69M
-21.23%137.07M
-28.30%117.18M
-3.83%159.88M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
397.43%193.19M
-18.97%40.99M
-1.54%40.63M
-9.25%38.98M
-9.38%38.84M
45.85%50.59M
43.26%41.27M
-4.26%42.95M
2.73%42.86M
-9.51%34.69M
-38.30%28.80M
-10.58%44.86M
-10.38%41.72M
-15.91%38.33M
16.18%46.69M
-0.46%50.17M
-16.59%46.55M
-33.93%45.59M
-19.77%40.18M
46.24%50.40M
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
281.19%82.43%
-40.82%18.56%
-21.84%20.21%
-27.87%20.33%
-23.66%21.62%
25.47%31.36%
26.21%25.86%
-6.03%28.19%
-1.92%28.32%
3.74%25.00%
-30.23%20.49%
--29.99%
--28.88%
--24.10%
--29.36%
--32.39%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
23.62%1.99%
41.28%2.29%
9.51%1.89%
8.77%1.84%
-15.68%1.61%
-14.69%1.62%
-44.48%1.72%
-35.47%1.69%
-69.80%1.91%
-61.93%1.90%
54.49%3.10%
--2.62%
--6.32%
--4.99%
--2.01%
--2.01%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.35%234.90M
36.48%221.42M
26.11%202.13M
26.32%193.28M
19.51%181.60M
15.46%162.25M
15.03%160.28M
2.57%153.01M
1.18%151.95M
-12.00%140.53M
-12.01%139.33M
-6.65%149.18M
1.68%150.18M
16.50%159.69M
35.13%158.35M
-0.05%159.80M
-6.44%147.69M
-21.23%137.07M
-28.30%117.18M
-3.83%159.88M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-3.97%66.36M
42.29%81.90M
48.85%71.74M
30.96%64.47M
34.93%69.10M
33.77%57.56M
53.91%48.20M
-9.20%49.22M
8.99%51.21M
-20.41%43.03M
-46.43%31.32M
-15.20%54.21M
-19.50%46.99M
-6.26%54.06M
14.23%58.46M
-6.42%63.93M
-19.32%58.37M
-35.43%57.67M
-22.44%51.18M
-24.12%68.31M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
397.43%193.19M
-18.97%40.99M
-1.54%40.63M
-9.25%38.98M
-9.38%38.84M
45.85%50.59M
43.26%41.27M
-4.26%42.95M
2.73%42.86M
-9.51%34.69M
-38.30%28.80M
-10.58%44.86M
-10.38%41.72M
-15.91%38.33M
16.18%46.69M
-0.46%50.17M
-16.59%46.55M
-33.93%45.59M
-19.77%40.18M
46.24%50.40M
----
----
----
Tổng tài sản
23.83%22.62B
27.68%22.36B
14.15%19.69B
14.51%19.68B
7.01%18.26B
3.72%17.51B
2.45%17.25B
3.04%17.19B
-0.91%17.07B
0.92%16.88B
6.25%16.84B
4.57%16.68B
2.14%17.23B
0.38%16.73B
-3.15%15.85B
0.89%15.95B
6.71%16.86B
10.53%16.67B
11.86%16.36B
6.87%15.81B
----
----
----
Tổng các khoản nợ
22.40%19.62B
27.23%19.46B
14.36%17.26B
14.99%17.28B
6.98%16.03B
3.22%15.29B
2.11%15.09B
2.24%15.03B
-1.67%14.98B
0.53%14.82B
5.89%14.78B
4.17%14.70B
1.61%15.23B
-0.31%14.74B
-3.38%13.96B
1.42%14.11B
7.60%14.99B
11.49%14.79B
12.48%14.45B
6.62%13.91B
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
34.06%3.00B
30.74%2.90B
12.68%2.43B
11.20%2.41B
7.16%2.24B
7.31%2.22B
4.85%2.16B
9.00%2.16B
4.96%2.09B
3.82%2.07B
8.85%2.06B
7.63%1.98B
6.41%1.99B
5.86%1.99B
-1.43%1.89B
-2.99%1.84B
0.04%1.87B
3.49%1.88B
7.42%1.92B
8.68%1.90B
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-72.68%80.09M
----
----
-69.69%52.04M
7.99%293.13M
209.87%172.35M
-69.35%66.99M
-15.44%171.67M
217.24%271.44M
239.94%55.62M
143.93%218.59M
-35.49%203.02M
-164.54%-231.51M
-105.92%-39.75M
-271.36%-497.56M
-65.74%314.70M
-43.89%358.71M
846.23%671.06M
-38.53%290.37M
-50.75%918.61M
1497.80%639.25M
175.66%70.92M
Đầu tư ròng
----
158.90%166.80M
----
----
-640.75%-234.80M
-262.58%-283.20M
43.00%-119.29M
-249.16%-48.79M
201.23%43.42M
32.78%-78.11M
6.49%-209.29M
115.16%32.71M
94.56%-42.89M
85.82%-116.20M
63.67%-223.83M
-659.65%-215.80M
-385.88%-788.38M
-358.58%-819.20M
-837.90%-616.08M
-1923.36%-28.41M
127.00%275.77M
11.17%-178.64M
122.55%83.49M
Tài chính thuần
----
-10.90%-35.58M
----
----
-55.03%-22.88M
85.46%-32.08M
-114.56%-9.65M
96.49%-23.58M
-106.32%-14.76M
-150.43%-220.57M
390.55%66.28M
-126.17%-671.81M
634.51%233.60M
234.27%437.42M
-2.48%-22.81M
-151.08%-297.04M
76.01%-43.70M
160.34%130.86M
77.70%-22.26M
91.01%-118.30M
-119.77%-182.16M
-135.87%-216.86M
-217.02%-99.80M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của TowneBank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TowneBank, tổng doanh thu đạt 737.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 608.12M.

Tổng nghĩa vụ của TowneBank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TowneBank, tổng nghĩa vụ của TowneBank là 17.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của TowneBank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TowneBank, tổng vốn chủ sở hữu của TowneBank là 2.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.68.

Thu nhập hoạt động thuần của TowneBank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TowneBank, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của TowneBank là 263.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.58.

Giá trị đầu tư ròng của TowneBank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TowneBank, giá trị đầu tư ròng của TowneBank là -386.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.81.

Giá trị huy động vốn ròng của TowneBank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TowneBank, giá trị huy động vốn ròng của TowneBank là -86.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.68.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của TowneBank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TowneBank, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.77.

Thu nhập ròng của TowneBank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TowneBank, lợi nhuận ròng là 169.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.80.

Biên lợi nhuận ròng của TowneBank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TowneBank, biên lợi nhuận ròng là 23.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.43.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của TowneBank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TowneBank, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của TowneBank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TowneBank, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của TowneBank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TowneBank, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.13.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của TowneBank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TowneBank, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 263.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.58.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.