tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kartoon Studios Inc

TOON
Thêm vào danh sách theo dõi
0.587USD
-0.003-0.46%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
32.18MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TOON

Theo dõi tình hình tài chính của Kartoon Studios Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Kartoon Studios Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.10/--
Doanh thu / Dự báo
7.24M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
39.35M
20.75%
EPS(YoY)
-0.49
9.54%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
27.41%-0.10
36.48%-0.09
-162.04%-0.14
15.74%-0.13
29.98%-0.14
76.81%-0.14
88.19%-0.05
67.47%-0.15
73.21%-0.20
-18.68%-0.61
---0.44
---0.47
---0.75
---0.52
---0.93
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-23.84%7.24M
2.89%9.69M
13.42%9.88M
22.60%10.28M
56.37%9.50M
6.95%9.42M
-13.54%8.71M
-24.04%8.38M
-57.16%6.08M
-53.77%8.81M
-48.82%10.07M
-50.11%11.04M
884.66%14.19M
634.27%19.05M
951.54%19.68M
844.66%22.12M
35.40%1.44M
97.69%2.60M
583.03%1.87M
317.71%2.34M
----
Lợi nhuận ròng
2.47%-6.37M
8.52%-5.27M
-219.40%-6.57M
-4.94%-6.16M
7.37%-6.53M
73.36%-5.76M
86.71%-2.06M
61.44%-5.87M
70.43%-7.04M
-31.07%-21.64M
-37.96%-15.48M
-14.14%-15.23M
-425.89%-23.83M
50.55%-16.51M
-21.23%-11.22M
-80.46%-13.34M
94.06%-4.53M
-215.88%-33.38M
-361.01%-9.25M
98.07%-7.39M
----
Biên lợi nhuận ròng
-27.60%-88.49%
11.27%-54.94%
-170.81%-65.96%
13.70%-60.97%
40.33%-69.35%
74.81%-61.91%
84.18%-24.36%
48.85%-70.65%
30.88%-116.22%
-182.47%-245.78%
---154.01%
---138.12%
---168.15%
---87.01%
---64.63%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
17.34%34.82%
56.66%36.96%
-11.45%29.92%
1.71%30.80%
2.88%29.67%
-23.33%23.60%
199.99%33.79%
123.30%30.28%
40.92%28.84%
507.24%30.78%
---33.79%
--13.56%
--20.47%
---7.56%
--33.25%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
119.21%2.00%
40.15%17.09%
47.96%19.37%
-94.08%0.84%
-93.37%0.91%
-35.50%12.20%
-60.84%13.09%
-70.33%14.24%
-62.79%13.78%
-45.73%18.91%
--33.43%
--47.97%
--37.03%
--34.84%
--33.95%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-23.84%7.24M
2.89%9.69M
13.42%9.88M
22.60%10.28M
56.37%9.50M
6.95%9.42M
-13.54%8.71M
-24.04%8.38M
-57.16%6.08M
-53.77%8.81M
-48.82%10.07M
-50.11%11.04M
884.66%14.19M
634.27%19.05M
951.54%19.68M
844.66%22.12M
35.40%1.44M
97.69%2.60M
583.03%1.87M
317.71%2.34M
----
Lợi nhuận hoạt động
8.96%-2.80M
15.31%-2.96M
-13.70%-2.90M
31.02%-3.21M
51.08%-3.08M
46.52%-3.49M
79.79%-2.55M
45.57%-4.66M
4.14%-6.29M
30.40%-6.53M
-131.73%-12.60M
-55.66%-8.56M
33.14%-6.57M
70.09%-9.39M
44.69%-5.44M
27.37%-5.50M
-46.13%-9.82M
-202.22%-31.39M
-193.35%-9.83M
-218.67%-7.57M
----
Lợi nhuận ròng
2.47%-6.37M
8.52%-5.27M
-219.40%-6.57M
-4.94%-6.16M
7.37%-6.53M
73.36%-5.76M
86.71%-2.06M
61.44%-5.87M
70.43%-7.04M
-31.07%-21.64M
-37.96%-15.48M
-14.14%-15.23M
-425.89%-23.83M
50.55%-16.51M
-21.23%-11.22M
-80.46%-13.34M
94.06%-4.53M
-215.88%-33.38M
-361.01%-9.25M
98.07%-7.39M
----
Tài sản ngắn hạn
22.33%30.74M
3.18%35.77M
-27.14%27.09M
-34.41%25.46M
-38.73%25.13M
-39.30%34.66M
-39.47%37.18M
-57.62%38.82M
-64.11%41.01M
-59.07%57.11M
-57.22%61.42M
-39.06%91.61M
-30.45%114.27M
2.45%139.53M
0.36%143.56M
-1.44%150.32M
3.21%164.29M
25.44%136.19M
160.72%143.05M
160.90%152.52M
----
Tổng nợ ngắn hạn
17.02%31.40M
0.03%33.45M
-3.53%32.51M
-9.61%30.36M
-23.08%26.84M
-26.73%33.44M
-32.06%33.70M
-56.48%33.59M
-61.56%34.88M
-58.85%45.64M
-55.39%49.60M
-31.54%77.19M
31.71%90.76M
424.86%110.91M
857.85%111.18M
627.07%112.75M
349.16%68.91M
194.35%21.13M
66.03%11.61M
76.55%15.51M
----
Tổng tài sản
-11.34%63.57M
-17.04%70.91M
-23.57%66.72M
-21.35%70.00M
-23.17%71.70M
-23.30%85.47M
-35.89%87.30M
-49.99%89.00M
-52.52%93.33M
-53.49%111.44M
-46.39%136.17M
-34.65%177.98M
-10.11%196.56M
37.63%239.59M
31.38%253.99M
35.35%272.34M
6.26%218.67M
29.72%174.08M
144.10%193.33M
142.28%201.22M
----
Tổng các khoản nợ
-1.58%40.98M
-11.49%43.37M
-4.02%42.71M
-9.67%40.33M
-11.12%41.64M
-15.76%49.01M
-28.42%44.50M
-50.65%44.65M
-55.47%46.86M
-54.09%58.17M
-50.48%62.16M
-30.01%90.47M
36.35%105.21M
330.57%126.72M
395.23%125.53M
336.70%129.25M
156.26%77.16M
96.14%29.43M
57.82%25.35M
49.24%29.60M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-24.86%22.59M
-24.48%27.53M
-43.90%24.01M
-33.10%29.68M
-35.33%30.06M
-31.54%36.46M
-42.17%42.80M
-49.31%44.36M
-49.12%46.47M
-52.81%53.26M
-42.39%74.01M
-38.84%87.51M
-35.45%91.35M
-21.97%112.87M
-23.53%128.46M
-16.63%143.09M
-19.45%141.51M
21.36%144.65M
166.05%167.98M
171.48%171.62M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-56.75%-2.86M
116.13%381.00K
-459.99%-5.50M
31.25%-4.47M
-147.39%-1.82M
-157.95%-2.36M
115.94%1.53M
-11.48%-6.50M
180.83%3.84M
232.08%4.08M
-85.50%-9.58M
52.14%-5.83M
---4.76M
60.71%-3.09M
26.14%-5.17M
-307.97%-12.18M
----
-210.65%-7.85M
-134.23%-6.99M
-123.53%-2.99M
-488.16%-5.86M
Đầu tư ròng
347.81%2.94M
-289.00%-3.99M
-55.75%1.05M
-15.92%2.49M
-146.33%-1.19M
-52.48%2.11M
-92.88%2.38M
-86.11%2.96M
--2.56M
-30.89%4.44M
769.58%33.47M
155.92%21.30M
----
-5.37%6.42M
108.33%3.85M
53.12%-38.09M
----
900.42%6.79M
-8233.93%-46.21M
-16251929.60%-81.26M
---8.06M
Tài chính thuần
169.38%1.78M
60.76%5.33M
288.66%3.09M
-25.69%2.29M
67.47%-2.57M
141.55%3.31M
93.41%-1.64M
120.08%3.09M
37.20%-7.89M
-168.00%-7.97M
-3113.08%-24.89M
-393.44%-15.38M
---12.56M
-147.55%-2.98M
384.71%826.00K
626.87%5.24M
----
-88.28%6.26M
23.95%-290.12K
-101.88%-994.55K
1553.92%57.07M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Kartoon Studios Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kartoon Studios Inc, tổng doanh thu đạt 39.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.59M.

Tài sản ngắn hạn của Kartoon Studios Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kartoon Studios Inc, tài sản ngắn hạn là 35.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.18.

Tổng tài sản của Kartoon Studios Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kartoon Studios Inc là 70.91M, bao gồm 35.77M tài sản ngắn hạn và 44.86M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Kartoon Studios Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kartoon Studios Inc, tổng nghĩa vụ của Kartoon Studios Inc là 43.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.49.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kartoon Studios Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kartoon Studios Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Kartoon Studios Inc là 27.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Kartoon Studios Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kartoon Studios Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kartoon Studios Inc là -12.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.52.

Giá trị đầu tư ròng của Kartoon Studios Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kartoon Studios Inc, giá trị đầu tư ròng của Kartoon Studios Inc là -1.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -116.30.

Giá trị huy động vốn ròng của Kartoon Studios Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kartoon Studios Inc, giá trị huy động vốn ròng của Kartoon Studios Inc là 8.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 360.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kartoon Studios Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kartoon Studios Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.54.

Thu nhập ròng của Kartoon Studios Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kartoon Studios Inc, lợi nhuận ròng là -24.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.29.

Biên lợi nhuận ròng của Kartoon Studios Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kartoon Studios Inc, biên lợi nhuận ròng là -62.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.32.

Biên lợi nhuận gộp của Kartoon Studios Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kartoon Studios Inc, biên lợi nhuận gộp là 31.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.68.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Kartoon Studios Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kartoon Studios Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kartoon Studios Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kartoon Studios Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -80.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kartoon Studios Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kartoon Studios Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -31.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kartoon Studios Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kartoon Studios Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -12.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.