tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tonix Pharmaceuticals Holding Corp

TNXP
Thêm vào danh sách theo dõi
11.870USD
-0.410-3.34%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
198.99MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TNXP

Theo dõi tình hình tài chính của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
198.99M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.81
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-14.66
Doanh thu
13.11M
Lợi nhuận ròng
-130.04M
ROE
-72.33%
ROA
-65.39%

Ngày công bố lợi nhuận của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
-2.44/-2.70
Doanh thu / Dự báo
13.54M/7.72M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
36.82%-2.44
-3.28%-2.93
59.64%-3.96
84.32%-3.59
99.80%-3.86
99.52%-2.84
99.64%-9.82
99.61%-22.88
77.50%-1.93K
94.33%-591.07
75.18%-2.74K
---5.84K
---8.57K
---10.42K
---11.04K
---61.18K
----
----
----
----
Doanh thu
577.88%13.54M
183.16%6.88M
108.75%5.39M
16.58%3.29M
-9.51%2.00M
-2.14%2.43M
-31.68%2.58M
-29.26%2.82M
--2.21M
--2.48M
--3.78M
--3.99M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-43.44%-40.55M
-138.84%-40.19M
-112.19%-46.91M
-125.22%-32.01M
64.11%-28.27M
-12.65%-16.83M
19.08%-22.11M
49.19%-14.21M
-177.81%-78.78M
54.74%-14.94M
19.84%-27.32M
3.47%-27.98M
-3.51%-28.36M
-24.94%-33.01M
-15.33%-34.08M
-56.42%-28.98M
-16.31%-27.39M
-27.91%-26.42M
-73.63%-29.55M
-54.53%-18.53M
Biên lợi nhuận ròng
78.84%-299.41%
15.65%-584.38%
-1.64%-870.32%
-93.18%-972.95%
60.34%-1415.02%
-15.11%-692.84%
-18.43%-856.24%
28.18%-503.65%
---3567.75%
---601.89%
---723.00%
---701.30%
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
248.69%94.81%
25.96%77.06%
48.33%80.37%
30.19%58.45%
-21.48%-63.76%
84.72%61.18%
45.01%54.18%
10.89%44.90%
---52.49%
--33.12%
--37.36%
--40.49%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-20.33%4.60%
--8.41%
--12.07%
--6.63%
--5.77%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
577.88%13.54M
183.16%6.88M
108.75%5.39M
16.58%3.29M
-9.51%2.00M
-2.14%2.43M
-31.68%2.58M
-29.26%2.82M
--2.21M
--2.48M
--3.78M
--3.99M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-50.32%-42.53M
-158.73%-41.54M
-114.80%-48.29M
-112.59%-33.07M
-54.13%-28.30M
24.81%-16.05M
17.74%-22.48M
44.74%-15.55M
36.70%-18.36M
37.02%-21.35M
16.50%-27.33M
4.88%-28.15M
-24.28%-29.00M
-28.24%-33.90M
-11.02%-32.73M
-59.65%-29.59M
0.96%-23.34M
-27.49%-26.44M
-73.17%-29.48M
-54.47%-18.54M
Lợi nhuận ròng
-43.44%-40.55M
-138.84%-40.19M
-112.19%-46.91M
-125.22%-32.01M
64.11%-28.27M
-12.65%-16.83M
19.08%-22.11M
49.19%-14.21M
-177.81%-78.78M
54.74%-14.94M
19.84%-27.32M
3.47%-27.98M
-3.51%-28.36M
-24.94%-33.01M
-15.33%-34.08M
-56.42%-28.98M
-16.31%-27.39M
-27.91%-26.42M
-73.63%-29.55M
-54.53%-18.53M
Tài sản ngắn hạn
41.73%203.43M
38.51%207.17M
92.33%228.88M
311.67%208.07M
467.62%143.53M
396.95%149.57M
149.12%119.00M
61.29%50.54M
-50.74%25.29M
-64.05%30.10M
-63.47%47.77M
-79.27%31.34M
-73.23%51.33M
-45.27%83.73M
-30.82%130.78M
-22.53%151.14M
8.17%191.75M
-11.65%152.99M
114.86%189.05M
214.56%195.08M
Tổng nợ ngắn hạn
61.51%30.79M
144.09%29.65M
68.44%30.84M
38.54%21.03M
-13.53%19.06M
-40.69%12.15M
-3.06%18.31M
-14.39%15.18M
19.53%22.04M
56.65%20.48M
3.87%18.88M
32.93%17.73M
15.92%18.44M
-14.86%13.07M
-16.28%18.18M
10.93%13.34M
96.87%15.91M
154.71%15.35M
121.16%21.72M
174.69%12.03M
Tổng tài sản
35.62%254.09M
33.72%257.91M
70.16%277.17M
165.76%252.44M
166.49%187.36M
42.50%192.87M
5.46%162.89M
-31.80%94.99M
-55.99%70.31M
-24.43%135.34M
-31.56%154.46M
-42.60%139.28M
-42.16%159.74M
-19.95%179.09M
-6.31%225.69M
12.98%242.65M
45.99%276.17M
21.90%223.72M
145.36%240.90M
217.63%214.77M
Tổng các khoản nợ
64.31%31.81M
146.71%30.77M
37.24%32.02M
2.50%21.30M
-31.36%19.36M
-54.14%12.47M
-52.32%23.33M
12.62%20.78M
46.34%28.20M
99.11%27.20M
164.38%48.93M
34.45%18.45M
17.64%19.27M
-13.31%13.66M
-16.57%18.51M
9.29%13.72M
88.92%16.38M
138.59%15.76M
110.56%22.18M
148.68%12.56M
Tổng vốn chủ sở hữu
32.31%222.28M
25.91%227.14M
75.66%245.15M
211.47%231.14M
299.02%168.00M
66.81%180.40M
32.25%139.56M
-38.58%74.21M
-70.03%42.10M
-34.63%108.14M
-49.07%105.53M
-47.22%120.83M
-45.93%140.46M
-20.45%165.43M
-5.27%207.18M
13.21%228.92M
43.93%259.78M
17.55%207.96M
149.54%218.72M
223.20%202.22M
Thu nhập hoạt động ròng
-184.79%-42.24M
-155.25%-42.32M
-171.02%-39.65M
-53.09%-28.78M
-49.54%-14.83M
5.67%-16.58M
34.51%-14.63M
19.60%-18.80M
57.55%-9.92M
46.60%-17.57M
-0.17%-22.34M
0.64%-23.39M
-10.37%-23.37M
-6.01%-32.91M
0.64%-22.30M
-81.79%-23.54M
-10.80%-21.17M
-47.43%-31.05M
-61.31%-22.45M
15.30%-12.95M
Đầu tư ròng
76.88%-587.00K
-28100.00%-1.69M
-33933.33%-1.02M
-10588.89%-962.00K
---2.54M
94.44%-6.00K
99.30%-3.00K
98.90%-9.00K
100.00%0.00
97.16%-108.00K
90.77%-431.00K
90.69%-821.00K
-66.35%-24.02M
81.21%-3.80M
81.77%-4.67M
-13.79%-8.82M
-910.43%-14.44M
-3903.37%-20.22M
-465.11%-25.62M
-93.00%-7.75M
Tài chính thuần
204.78%33.51M
-59.21%20.20M
-30.55%59.14M
121.10%94.86M
56.48%10.99M
23464.62%49.53M
109.15%85.15M
583.85%42.91M
582.70%7.03M
98.16%-212.00K
463.20%40.71M
235.65%6.27M
-98.57%1.03M
-188.03%-11.50M
-83.48%7.23M
-112.18%-4.63M
227.35%72.18M
-87.98%13.06M
9.80%43.77M
89.15%37.96M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp, tổng doanh thu đạt 13.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.09M.

Tài sản ngắn hạn của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp, tài sản ngắn hạn là 228.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.33.

Tổng tài sản của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là 277.17M, bao gồm 228.88M tài sản ngắn hạn và 48.30M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp, tổng nghĩa vụ của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là 32.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là 245.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.66.

Thu nhập hoạt động thuần của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là -125.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.69.

Giá trị đầu tư ròng của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp, giá trị đầu tư ròng của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là -4.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3673.33.

Giá trị huy động vốn ròng của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là 214.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.06.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -14.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.92.

Thu nhập ròng của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp, lợi nhuận ròng là -124.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.63.

Biên lợi nhuận ròng của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là -946.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.55.

Biên lợi nhuận gộp của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp, biên lợi nhuận gộp là 49.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -64.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -56.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -125.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.