tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TNL Mediagene

TNMG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.357USD
-0.025-6.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
913.40KVốn hóa
LỗP/E TTM

TNMG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của TNL Mediagene tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
1281.57%985.26K
3056.51%1.90M
15.07%71.31K
-53.46%47.68K
-85.86%60.16K
-89.37%38.61K
-90.13%61.98K
-85.97%102.45K
-43.13%425.37K
-58.86%363.11K
-40.26%627.63K
4472.61%730.38K
1824.94%747.99K
--882.59K
--1.05M
--15.97K
--38.86K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-90.99%2.23K
2583.34%1.61M
-60.12%24.72K
-53.46%47.68K
-85.86%60.16K
-89.37%38.61K
-90.13%61.98K
-85.97%102.45K
-43.13%425.37K
-58.86%363.11K
-40.26%627.63K
4472.61%730.38K
1824.94%747.99K
--882.59K
--1.05M
--15.97K
--38.86K
-Đầu tư ngắn hạn
2009.70%983.04K
--284.65K
--46.60K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
6.34%13.20M
--6.84M
--12.42M
----
----
----
----
--359.83K
--831.32K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-14.08%7.08M
--4.94M
--8.24M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khoản vay phải thu
--19.46K
--26.38K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
46.41%6.08M
--1.85M
--4.15M
----
----
----
----
--359.83K
--831.32K
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
-8.31%80.53K
--80.83K
--87.83K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-27.68%954.84K
1671.85%1.58M
1894.03%1.32M
-68.50%20.25K
-40.56%89.17K
-32.67%158.75K
-71.95%66.21K
-76.84%64.28K
-49.97%150.02K
-26.83%235.76K
-17.18%236.04K
--277.58K
--299.89K
--322.21K
--285.02K
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
-38.12%2.37M
--45.74K
--3.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-0.74%17.59M
6897.28%10.45M
13726.27%17.72M
-87.10%67.93K
-89.38%149.33K
-67.05%197.36K
-85.16%128.19K
-47.76%526.57K
34.24%1.41M
-50.29%598.88K
-35.34%863.67K
6210.42%1.01M
2596.71%1.05M
--1.20M
--1.34M
--15.97K
--38.86K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-24.39%4.24M
--5.51M
--5.61M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Tài sản cố định
-17.69%5.56M
----
--6.75M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
15.31%1.31M
----
--1.14M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-62.63%24.27M
--64.98M
--64.94M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-25.27%1.16M
--1.65M
--1.56M
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-85.23%42.92K
-54.04%107.29K
--171.67K
--236.04K
--290.59K
--233.46K
Tổng tài sản dài hạn
-56.97%32.35M
263.28%75.60M
11.87%75.19M
-67.82%21.17M
-89.59%20.81M
-65.60%68.27M
-65.75%67.21M
-66.20%65.80M
3.19%199.94M
2.47%198.46M
1.26%196.23M
66880.13%194.64M
82894.14%193.76M
--193.68M
--193.79M
--290.59K
--233.46K
Tổng tài sản
-46.25%49.95M
310.54%86.05M
37.97%92.92M
-67.97%21.24M
-89.59%20.96M
-65.60%68.47M
-65.83%67.34M
-66.10%66.32M
3.36%201.35M
2.14%199.06M
1.01%197.09M
63719.01%195.64M
71436.35%194.81M
--194.88M
--195.12M
--306.56K
--272.32K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-5.99%19.68M
--15.03M
--20.93M
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--11.11K
--223.99K
--223.46K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
32.96%8.18M
294.15%8.42M
394.13%6.16M
223.48%2.64M
510.54%2.14M
--1.68M
--1.25M
--815.35K
--350.00K
--0.00
----
----
----
----
----
--71.00K
--35.00K
-Nợ ngắn hạn
227.29%3.52M
24.66%2.66M
-13.64%1.08M
223.48%2.64M
510.54%2.14M
--1.68M
--1.25M
--815.35K
--350.00K
----
----
----
----
----
----
--71.00K
--35.00K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
--891.80K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
138.98%1.38M
--831.98K
--578.22K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-2.09%21.06M
--15.86M
--21.51M
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
6.21%35.04M
272.41%27.62M
661.48%32.99M
130.83%8.30M
146.77%7.42M
662.67%5.57M
530.96%4.33M
2277.21%3.59M
4248.11%3.01M
121.70%730.34K
354.92%686.73K
-48.74%151.21K
-73.26%69.12K
--329.42K
--150.96K
--294.99K
--258.46K
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-20.30%321.85K
--438.70K
--403.83K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-23.74%6.83M
--8.94M
--8.95M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
-26.71%3.55M
--4.79M
--4.84M
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-20.24%3.28M
--4.15M
--4.11M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí phải trả dài hạn
----
----
----
0.00%806.82K
0.00%806.82K
0.00%806.82K
0.00%806.82K
-35.23%806.82K
-30.69%806.82K
0.00%806.82K
0.00%806.82K
--1.25M
--1.16M
--806.82K
--806.82K
----
----
Nợ dài hạn khác
-52.78%1.99M
-35.55%4.47M
-39.90%4.22M
-9.73%6.94M
-6.93%6.93M
-15.93%7.00M
-12.79%7.02M
-11.59%7.69M
-16.99%7.45M
-35.02%8.33M
-58.25%8.04M
--8.70M
--8.97M
--12.81M
--19.27M
----
----
Tổng nợ dài hạn
-40.54%13.98M
204.59%23.57M
200.63%23.52M
-8.81%7.75M
-6.26%7.74M
-14.52%7.81M
-11.63%7.82M
-14.55%8.50M
-18.57%8.25M
-32.94%9.13M
-55.91%8.85M
--9.95M
--10.14M
--13.62M
--20.08M
----
----
Tổng các khoản nợ
-13.24%49.03M
237.78%51.19M
364.91%56.51M
32.70%16.05M
34.58%15.15M
35.61%13.38M
27.44%12.16M
19.77%12.09M
10.33%11.26M
-29.29%9.86M
-52.85%9.54M
3322.66%10.10M
3848.59%10.21M
--13.95M
--20.23M
--294.99K
--258.46K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
5.78%163.65M
660.73%158.32M
130.16%154.70M
-67.82%21.17M
-89.59%20.81M
-65.60%68.27M
-65.75%67.22M
-66.19%65.80M
3.25%199.94M
2.54%198.46M
1.39%196.23M
778275.14%194.59M
774515.16%193.65M
--193.55M
--193.55M
--25.00K
--25.00K
Lợi nhuận giữ lại
-36.73%-161.76M
-709.89%-121.53M
-883.63%-118.31M
-38.15%-15.98M
-52.28%-15.01M
-42.25%-13.18M
-38.65%-12.03M
-27.86%-11.57M
-8.87%-9.85M
26.55%-9.27M
53.49%-8.68M
-67262.45%-9.05M
-81132.53%-9.05M
---12.62M
---18.65M
---13.43K
---11.14K
Vốn dự trữ
5.78%163.65M
--158.32M
--154.70M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--24.53K
--24.57K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
100.00%5.11K
--3.00K
---117.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-125.24%-1.17K
--531.00
--4.62K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-97.48%918.09K
500.43%34.86M
-34.04%36.40M
-90.42%5.19M
-96.95%5.81M
-70.88%55.09M
-70.57%55.19M
-70.77%54.23M
2.97%190.09M
4.57%189.19M
7.24%187.55M
1603457.86%185.55M
1332003.20%184.60M
--180.93M
--174.89M
--11.57K
--13.86K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TNMG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

TNL Mediagene có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, TNL Mediagene có 2.23K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của TNL Mediagene là bao nhiêu?

TNL Mediagene báo cáo tổng nợ phải trả là 49.03M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 35.04M nợ ngắn hạ và 13.98M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của TNL Mediagene là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của TNL Mediagene là 49.95M, bao gồm 17.59M tài sản ngắn hạn và 32.35M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của TNL Mediagene là bao nhiêu?

TNL Mediagene báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 918.09K tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.