tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tandem Diabetes Care Inc

TNDM
Thêm vào danh sách theo dõi
19.500USD
+0.490+2.58%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.34BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TNDM

Theo dõi tình hình tài chính của Tandem Diabetes Care Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Tandem Diabetes Care Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.32
Doanh thu / Dự báo
--/254.98M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.01B
7.93%
EPS(YoY)
-3.04
-107.37%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
84.83%-0.30
-175.63%-0.01
11.82%-0.31
-64.84%-0.78
-200.69%-1.97
102.49%0.01
29.91%-0.35
14.08%-0.47
65.93%-0.65
-86.39%-0.46
---0.51
---0.55
---1.92
---0.25
---1.23
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.46%247.22M
2.74%290.38M
2.17%249.25M
8.46%240.68M
22.30%234.42M
43.62%282.65M
31.43%243.97M
13.27%221.91M
13.16%191.67M
-10.75%196.80M
-9.25%185.62M
-2.17%195.92M
-3.71%169.38M
5.00%220.50M
13.87%204.55M
16.34%200.26M
24.72%175.91M
24.95%210.00M
45.33%179.63M
57.58%172.14M
Lợi nhuận ròng
84.38%-20.39M
-178.01%-589.00K
8.97%-21.16M
-70.05%-52.40M
-205.64%-130.56M
102.52%755.00K
29.46%-23.25M
13.87%-30.81M
65.52%-42.72M
-89.25%-30.00M
32.69%-32.96M
-137.61%-35.77M
-741.81%-123.87M
-246.68%-15.85M
-945.18%-48.97M
-475.65%-15.06M
-191.73%-14.71M
-36.42%10.81M
161.59%5.79M
114.79%4.01M
Biên lợi nhuận ròng
85.19%-8.25%
-175.94%-0.20%
10.90%-8.49%
-56.79%-21.77%
-149.91%-55.69%
101.75%0.27%
46.33%-9.53%
23.96%-13.89%
69.53%-22.29%
-112.05%-15.25%
---17.76%
---18.26%
---73.13%
---7.19%
---13.56%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
9.54%55.33%
3.52%57.67%
5.45%53.88%
2.88%52.29%
2.26%50.51%
17.51%55.71%
5.67%51.09%
-2.12%50.83%
0.91%49.39%
-9.51%47.41%
--48.35%
--51.93%
--48.95%
--52.39%
--51.22%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
36.88%52.60%
-0.88%35.74%
-1.17%35.96%
-3.37%35.86%
4.06%38.43%
20.52%36.06%
20.16%36.38%
23.65%37.11%
24.20%36.93%
11.21%29.92%
--30.28%
--30.01%
--29.73%
--26.90%
--27.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.46%247.22M
2.74%290.38M
2.17%249.25M
8.46%240.68M
22.30%234.42M
43.62%282.65M
31.43%243.97M
13.27%221.91M
13.16%191.67M
-10.75%196.80M
-9.25%185.62M
-2.17%195.92M
-3.71%169.38M
5.00%220.50M
13.87%204.55M
16.34%200.26M
24.72%175.91M
24.95%210.00M
45.33%179.63M
57.58%172.14M
Lợi nhuận hoạt động
49.46%-17.43M
1525.09%8.29M
23.11%-20.06M
-3.53%-31.86M
17.24%-34.49M
98.34%-582.00K
17.28%-26.09M
20.70%-30.77M
15.06%-41.68M
-97.47%-35.06M
-91.45%-31.55M
-217.08%-38.81M
-219.90%-49.07M
-239.39%-17.75M
-313.43%-16.48M
-325.31%-12.24M
-373.83%-15.34M
-31.74%12.74M
865.11%7.72M
145.13%5.43M
Lợi nhuận ròng
84.38%-20.39M
-178.01%-589.00K
8.97%-21.16M
-70.05%-52.40M
-205.64%-130.56M
102.52%755.00K
29.46%-23.25M
13.87%-30.81M
65.52%-42.72M
-89.25%-30.00M
32.69%-32.96M
-137.61%-35.77M
-741.81%-123.87M
-246.68%-15.85M
-945.18%-48.97M
-475.65%-15.06M
-191.73%-14.71M
-36.42%10.81M
161.59%5.79M
114.79%4.01M
Tài sản ngắn hạn
33.71%887.10M
-14.68%618.14M
-18.05%616.94M
-16.17%614.82M
-9.76%663.43M
-3.14%724.49M
-0.70%752.83M
-4.04%733.39M
-3.00%735.19M
-12.00%747.99M
-9.13%758.14M
-8.47%764.30M
-7.40%757.92M
4.74%849.98M
10.51%834.30M
19.58%835.04M
23.69%818.46M
27.35%811.52M
27.46%754.95M
29.39%698.28M
Tổng nợ ngắn hạn
-13.96%247.96M
-1.75%242.72M
-2.60%252.54M
4.60%251.69M
49.34%288.18M
26.52%247.05M
38.57%259.28M
37.76%240.61M
12.75%192.97M
18.13%195.26M
7.76%187.11M
25.42%174.66M
29.85%171.16M
25.36%165.29M
45.11%173.63M
28.09%139.26M
27.47%131.81M
26.97%131.86M
13.41%119.65M
-4.89%108.72M
Tổng tài sản
25.08%1.15B
-8.94%881.11M
-8.67%874.65M
-6.59%875.74M
-2.01%922.14M
1.57%967.66M
1.90%957.73M
-0.97%937.50M
-1.37%941.04M
-9.51%952.66M
-10.27%939.91M
-8.67%946.68M
-6.02%954.14M
16.31%1.05B
23.20%1.05B
30.35%1.04B
34.60%1.02B
26.34%905.14M
26.34%850.28M
29.05%795.25M
Tổng các khoản nợ
33.14%1.02B
3.03%725.94M
3.01%741.69M
5.52%742.45M
9.87%766.85M
10.26%704.56M
15.04%720.02M
13.96%703.63M
13.42%697.98M
4.27%639.03M
0.03%625.91M
5.19%617.44M
6.49%615.39M
29.83%612.84M
35.84%625.70M
30.68%586.99M
31.08%577.89M
34.82%472.02M
32.96%460.63M
28.87%449.17M
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.74%132.40M
-41.02%155.17M
-44.06%132.97M
-43.01%133.28M
-36.11%155.29M
-16.11%263.10M
-24.30%237.71M
-28.96%233.88M
-28.25%243.06M
-28.71%313.63M
-25.56%314.00M
-26.77%329.23M
-22.55%338.75M
1.58%439.95M
8.26%421.82M
29.91%449.58M
39.55%437.38M
18.24%433.11M
19.33%389.65M
29.28%346.08M
Thu nhập hoạt động ròng
160.48%11.05M
-8.66%9.79M
-69.14%8.26M
-80.02%-9.50M
-128.59%-18.28M
248.52%10.72M
48589.09%26.78M
16.57%-5.28M
56.37%-8.00M
-223.99%-7.22M
-99.77%55.00K
-191.62%-6.32M
-232.80%-18.33M
-70.36%5.82M
-29.88%23.94M
-76.12%6.90M
-51.89%13.80M
28.86%19.64M
134.44%34.14M
86.43%28.89M
Đầu tư ròng
-2227.67%-195.45M
-398.92%-14.98M
203.22%20.54M
1742.09%58.13M
281.69%9.19M
130.21%5.01M
59.00%-19.90M
-162.13%-3.54M
80.80%-5.06M
-146.35%-16.58M
-242.62%-48.52M
-10.37%5.70M
-606.62%-26.33M
146.57%35.78M
63.87%-14.16M
109.82%6.36M
185.28%5.20M
-28.83%-76.82M
71.56%-39.20M
50.76%-64.76M
Tài chính thuần
5948.14%274.16M
13.12%2.60M
65.26%-1.57M
-1222.88%-39.71M
-134.51%-4.69M
-12.04%2.30M
-136.47%-4.52M
-176.04%-3.00M
2611.28%13.59M
-57.10%2.62M
-146.90%-1.91M
-50.96%3.95M
-115.46%-541.00K
-61.60%6.10M
-104.11%-774.00K
-40.90%8.05M
-2.04%3.50M
72.60%15.89M
-37.02%18.85M
-94.84%13.62M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Tandem Diabetes Care Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tandem Diabetes Care Inc, tổng doanh thu đạt 1.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 940.20M.

Tài sản ngắn hạn của Tandem Diabetes Care Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tandem Diabetes Care Inc, tài sản ngắn hạn là 618.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.68.

Tổng tài sản của Tandem Diabetes Care Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tandem Diabetes Care Inc là 881.11M, bao gồm 618.14M tài sản ngắn hạn và 262.97M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tandem Diabetes Care Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tandem Diabetes Care Inc, tổng nghĩa vụ của Tandem Diabetes Care Inc là 725.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.03.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tandem Diabetes Care Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tandem Diabetes Care Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Tandem Diabetes Care Inc là 155.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.02.

Thu nhập hoạt động thuần của Tandem Diabetes Care Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tandem Diabetes Care Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tandem Diabetes Care Inc là -78.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.19.

Giá trị đầu tư ròng của Tandem Diabetes Care Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tandem Diabetes Care Inc, giá trị đầu tư ròng của Tandem Diabetes Care Inc là 72.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 410.35.

Giá trị huy động vốn ròng của Tandem Diabetes Care Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tandem Diabetes Care Inc, giá trị huy động vốn ròng của Tandem Diabetes Care Inc là -43.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -618.31.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tandem Diabetes Care Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tandem Diabetes Care Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.37.

Thu nhập ròng của Tandem Diabetes Care Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tandem Diabetes Care Inc, lợi nhuận ròng là -204.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -113.18.

Biên lợi nhuận ròng của Tandem Diabetes Care Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tandem Diabetes Care Inc, biên lợi nhuận ròng là -20.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.53.

Biên lợi nhuận gộp của Tandem Diabetes Care Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tandem Diabetes Care Inc, biên lợi nhuận gộp là 53.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Tandem Diabetes Care Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tandem Diabetes Care Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tandem Diabetes Care Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tandem Diabetes Care Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -97.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -193.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tandem Diabetes Care Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tandem Diabetes Care Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -22.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -121.43.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tandem Diabetes Care Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tandem Diabetes Care Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -78.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.19.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.