tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tennant Co

TNC
Thêm vào danh sách theo dõi
84.030USD
+1.380+1.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.43BVốn hóa
49.55P/E TTM

Tình hình tài chính của TNC

Theo dõi tình hình tài chính của Tennant Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Tennant Co

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/1.33
Doanh thu / Dự báo
--/326.10M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.20B
-6.47%
EPS(YoY)
2.38
-46.47%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-98.37%0.01
578.41%2.38
-26.43%0.81
-26.08%1.09
-53.96%0.70
-78.93%0.35
-10.33%1.11
-13.03%1.48
15.52%1.52
29.62%1.67
--1.23
--1.70
--1.32
--1.29
--2.30
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.72%297.90M
-11.34%291.60M
-3.96%303.30M
-3.75%318.60M
-6.75%290.00M
5.62%328.90M
3.64%315.80M
2.89%331.00M
1.70%311.00M
7.01%311.40M
15.90%304.70M
14.81%321.70M
18.48%305.80M
5.28%291.00M
-3.35%262.90M
0.39%280.20M
-1.97%258.10M
1.25%276.40M
3.86%272.00M
30.42%279.10M
Lợi nhuận ròng
-98.47%200.00K
-166.67%-4.40M
-28.37%14.90M
-27.60%20.20M
-53.87%13.10M
-78.71%6.60M
-9.17%20.80M
-10.86%27.90M
16.87%28.40M
30.25%31.00M
46.79%22.90M
88.55%31.30M
135.92%24.30M
201.27%23.80M
-27.44%15.60M
69.39%16.60M
-59.92%10.30M
216.00%7.90M
83.76%21.50M
-31.47%9.80M
Biên lợi nhuận ròng
-98.51%0.07%
81.36%3.64%
-25.41%4.91%
-24.78%6.34%
-50.53%4.52%
-79.84%2.01%
-12.36%6.59%
-13.37%8.43%
14.92%9.13%
21.72%9.96%
--7.52%
--9.73%
--7.95%
--8.18%
--5.30%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.84%38.13%
-2.75%40.24%
0.70%42.66%
-2.37%42.09%
-6.41%41.38%
-1.71%41.38%
-2.20%42.37%
-0.58%43.11%
7.73%44.21%
6.07%42.10%
--43.32%
--43.36%
--41.04%
--39.69%
--38.16%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
55.12%28.10%
28.63%21.56%
10.40%18.99%
-5.78%17.22%
-2.79%18.11%
-6.96%16.76%
-17.84%17.20%
-27.13%18.28%
-31.43%18.63%
-34.90%18.02%
--20.94%
--25.08%
--27.17%
--27.67%
--28.02%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.72%297.90M
-11.34%291.60M
-3.96%303.30M
-3.75%318.60M
-6.75%290.00M
5.62%328.90M
3.64%315.80M
2.89%331.00M
1.70%311.00M
7.01%311.40M
15.90%304.70M
14.81%321.70M
18.48%305.80M
5.28%291.00M
-3.35%262.90M
0.39%280.20M
-1.97%258.10M
1.25%276.40M
3.86%272.00M
30.42%279.10M
Lợi nhuận hoạt động
-75.00%4.90M
-101.96%-300.00K
-22.88%23.60M
-22.70%30.30M
-47.73%19.60M
-42.26%15.30M
-11.82%30.60M
-12.30%39.20M
2.18%37.50M
-15.61%26.50M
58.45%34.70M
129.23%44.70M
147.97%36.70M
528.00%31.40M
-15.44%21.90M
-14.47%19.50M
-59.78%14.80M
-56.52%5.00M
40.00%25.90M
-3.39%22.80M
Lợi nhuận ròng
-98.47%200.00K
-166.67%-4.40M
-28.37%14.90M
-27.60%20.20M
-53.87%13.10M
-78.71%6.60M
-9.17%20.80M
-10.86%27.90M
16.87%28.40M
30.25%31.00M
46.79%22.90M
88.55%31.30M
135.92%24.30M
201.27%23.80M
-27.44%15.60M
69.39%16.60M
-59.92%10.30M
216.00%7.90M
83.76%21.50M
-31.47%9.80M
Tài sản ngắn hạn
10.93%611.10M
4.01%599.70M
0.74%598.30M
-0.55%574.60M
-1.82%550.90M
1.32%576.60M
7.09%593.90M
-2.03%577.80M
-3.66%561.10M
-1.08%569.10M
6.25%554.60M
13.18%589.80M
10.98%582.40M
9.21%575.30M
-0.82%522.00M
-0.25%521.10M
-1.07%524.80M
6.73%526.80M
7.12%526.30M
13.34%522.40M
Tổng nợ ngắn hạn
12.12%288.60M
0.31%293.10M
2.93%281.50M
3.23%274.80M
-1.15%257.40M
6.76%292.20M
11.72%273.50M
3.26%266.20M
1.40%260.40M
4.63%273.70M
0.25%244.80M
-2.68%257.80M
-3.60%256.80M
-9.89%261.60M
-11.59%244.20M
-6.82%264.90M
-3.90%266.40M
14.16%290.30M
13.06%276.20M
13.04%284.30M
Tổng tài sản
8.16%1.28B
6.62%1.27B
3.35%1.26B
6.34%1.24B
2.48%1.18B
6.89%1.19B
14.80%1.22B
5.34%1.17B
4.63%1.15B
2.61%1.11B
5.39%1.06B
8.11%1.11B
4.81%1.10B
2.20%1.09B
-5.81%1.01B
-5.20%1.03B
-2.83%1.05B
-1.93%1.06B
0.34%1.07B
5.17%1.08B
Tổng các khoản nợ
34.18%743.60M
17.17%665.50M
8.21%614.20M
8.53%587.80M
3.43%554.20M
6.15%568.00M
10.64%567.60M
-7.64%541.60M
-11.80%535.80M
-12.71%535.10M
-11.34%513.00M
-0.81%586.40M
-0.88%607.50M
-2.17%613.00M
-7.28%578.60M
-8.18%591.20M
-7.05%612.90M
-7.38%626.60M
-6.61%624.00M
-1.71%643.90M
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.87%533.00M
-3.01%603.40M
-0.89%642.70M
4.44%653.70M
1.66%626.10M
7.57%622.10M
18.71%648.50M
19.93%625.90M
24.88%615.90M
22.50%578.30M
28.09%546.30M
20.25%521.90M
12.78%493.20M
8.50%472.10M
-3.75%426.50M
-0.80%434.00M
3.77%437.30M
7.14%435.10M
12.09%443.10M
17.26%437.50M
Thu nhập hoạt động ròng
-7700.00%-31.20M
-62.13%14.20M
-6.51%28.70M
20.97%22.50M
-113.79%-400.00K
-41.22%37.50M
-43.57%30.70M
-52.43%18.60M
-90.68%2.90M
365.69%63.80M
457.89%54.40M
389.63%39.10M
407.92%31.10M
110.77%13.70M
-160.56%-15.20M
-169.59%-13.50M
-154.89%-10.10M
-82.09%6.50M
-48.78%25.10M
-51.26%19.40M
Đầu tư ròng
-49.28%-10.30M
52.69%-4.40M
-83.33%-7.70M
13.95%-3.70M
88.61%-6.90M
-16.25%-9.30M
-31.25%-4.20M
17.31%-4.30M
-791.18%-60.60M
-45.45%-8.00M
64.04%-3.20M
-246.67%-5.20M
20.93%-6.80M
49.54%-5.50M
-117.07%-8.90M
51.61%-1.50M
-143.43%-8.60M
-147.73%-10.90M
42.25%-4.10M
48.33%-3.10M
Tài chính thuần
225.55%17.20M
84.21%-2.70M
84.39%-3.20M
-31.72%-19.10M
-150.93%-13.70M
51.83%-17.10M
58.16%-20.50M
47.84%-14.50M
361.17%26.90M
-481.72%-35.50M
-545.45%-49.00M
-35.61%-27.80M
-224.10%-10.30M
176.23%9.30M
180.29%11.00M
63.91%-20.50M
561.11%8.30M
33.33%-12.20M
30.81%-13.70M
55.52%-56.80M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Tennant Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tennant Co, tổng doanh thu đạt 1.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.29B.

Tài sản ngắn hạn của Tennant Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tennant Co, tài sản ngắn hạn là 599.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.01.

Tổng tài sản của Tennant Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tennant Co là 1.27B, bao gồm 599.70M tài sản ngắn hạn và 669.20M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tennant Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tennant Co, tổng nghĩa vụ của Tennant Co là 665.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.17.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tennant Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tennant Co, tổng vốn chủ sở hữu của Tennant Co là 603.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.01.

Thu nhập hoạt động thuần của Tennant Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tennant Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tennant Co là 74.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.07.

Giá trị đầu tư ròng của Tennant Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tennant Co, giá trị đầu tư ròng của Tennant Co là -22.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.05.

Giá trị huy động vốn ròng của Tennant Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tennant Co, giá trị huy động vốn ròng của Tennant Co là -38.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.57.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tennant Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tennant Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.47.

Thu nhập ròng của Tennant Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tennant Co, lợi nhuận ròng là 43.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.67.

Biên lợi nhuận ròng của Tennant Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tennant Co, biên lợi nhuận ròng là 3.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.05.

Biên lợi nhuận gộp của Tennant Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tennant Co, biên lợi nhuận gộp là 40.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.88.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Tennant Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tennant Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tennant Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tennant Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tennant Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tennant Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.98.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tennant Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tennant Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 74.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.