tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

T-Mobile US Inc

TMUS
Thêm vào danh sách theo dõi
170.420USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
188.64BVốn hóa
18.07P/E TTM

Tình hình tài chính của TMUS

Theo dõi tình hình tài chính của T-Mobile US Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của T-Mobile US Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
2.99/2.59
Doanh thu / Dự báo
284.00M/22.94B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
88.31B
8.49%
EPS(YoY)
9.74
0.48%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
5.12%2.99
-12.09%2.28
-26.67%1.89
-7.87%2.42
13.78%2.84
29.27%2.59
48.32%2.58
43.35%2.62
34.29%2.50
25.91%2.00
46.22%1.74
--1.83
--1.86
--1.59
--1.19
--0.89
----
----
----
----
Doanh thu
-98.66%284.00M
10.63%23.11B
11.26%24.33B
8.90%21.96B
6.88%21.13B
6.59%20.89B
6.81%21.87B
4.73%20.16B
3.00%19.77B
-0.19%19.59B
1.01%20.48B
-1.16%19.25B
-2.56%19.20B
-2.43%19.63B
-2.46%20.27B
-0.75%19.48B
-1.25%19.70B
1.83%20.12B
2.18%20.79B
1.83%19.62B
Lợi nhuận ròng
----
-15.20%2.50B
-29.45%2.10B
-11.28%2.71B
10.15%3.22B
24.39%2.95B
48.01%2.98B
42.81%3.06B
31.70%2.92B
22.37%2.37B
36.36%2.01B
321.65%2.14B
2156.48%2.22B
172.09%1.94B
250.00%1.48B
-26.48%508.00M
-111.04%-108.00M
-23.58%713.00M
-43.73%422.00M
-44.85%691.00M
Biên lợi nhuận ròng
----
-23.36%10.84%
-36.59%8.64%
-18.53%12.36%
3.06%15.25%
16.69%14.14%
38.58%13.63%
36.36%15.17%
27.86%14.79%
22.61%12.12%
34.99%9.83%
--11.13%
--11.57%
--9.88%
--7.29%
--1.88%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7942.69%-3937.68%
-2.92%47.82%
-6.50%42.48%
-0.36%49.33%
0.83%50.21%
4.42%49.26%
4.48%45.44%
5.36%49.51%
3.22%49.79%
3.14%47.17%
1.51%43.49%
--46.99%
--48.24%
--45.74%
--42.85%
--42.53%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-86.69%5.56%
0.08%42.73%
3.71%42.00%
1.67%41.49%
4.17%41.79%
4.35%42.69%
3.47%40.50%
4.22%40.81%
0.34%40.12%
6.02%40.91%
5.48%39.14%
--39.16%
--39.98%
--38.59%
--37.11%
--37.72%
----
----
----
----
Doanh thu
-98.66%284.00M
10.63%23.11B
11.26%24.33B
8.90%21.96B
6.88%21.13B
6.59%20.89B
6.81%21.87B
4.73%20.16B
3.00%19.77B
-0.19%19.59B
1.01%20.48B
-1.16%19.25B
-2.56%19.20B
-2.43%19.63B
-2.46%20.27B
-0.75%19.48B
-1.25%19.70B
1.83%20.12B
2.18%20.79B
1.83%19.62B
Lợi nhuận hoạt động
-427.88%-17.02B
17.48%5.73B
-2.80%4.48B
2.22%5.06B
11.42%5.19B
17.82%4.88B
23.95%4.61B
17.30%4.95B
14.00%4.66B
12.83%4.14B
10.88%3.72B
15.65%4.22B
25.57%4.09B
14.01%3.67B
45.49%3.35B
43.68%3.65B
21.55%3.25B
32.09%3.22B
-3.84%2.31B
-11.01%2.54B
Lợi nhuận ròng
----
-15.20%2.50B
-29.45%2.10B
-11.28%2.71B
10.15%3.22B
24.39%2.95B
48.01%2.98B
42.81%3.06B
31.70%2.92B
22.37%2.37B
36.36%2.01B
321.65%2.14B
2156.48%2.22B
172.09%1.94B
250.00%1.48B
-26.48%508.00M
-111.04%-108.00M
-23.58%713.00M
-43.73%422.00M
-44.85%691.00M
Tài sản ngắn hạn
-18.69%21.77B
-19.40%22.12B
32.91%24.46B
-3.67%21.70B
38.74%26.77B
42.22%27.44B
-3.21%18.40B
20.69%22.53B
-4.64%19.30B
2.22%19.30B
-0.27%19.02B
-12.87%18.67B
15.80%20.24B
8.14%18.88B
-8.73%19.07B
27.75%21.43B
-15.04%17.48B
-7.05%17.45B
-12.54%20.89B
-13.84%16.77B
Tổng nợ ngắn hạn
6.57%23.55B
-13.90%20.34B
21.44%24.50B
15.97%24.30B
-4.06%22.10B
14.91%23.63B
-3.60%20.17B
-3.48%20.95B
-6.23%23.04B
-13.77%20.56B
-15.42%20.93B
-17.64%21.71B
19.14%24.57B
11.31%23.85B
5.29%24.74B
36.97%26.36B
-5.56%20.62B
9.89%21.42B
8.28%23.50B
-2.99%19.25B
Tổng tài sản
0.43%213.55B
0.02%214.67B
5.38%219.24B
3.05%217.18B
1.96%212.64B
4.06%214.63B
0.17%208.03B
1.04%210.74B
-0.97%208.56B
-1.86%206.27B
-1.73%207.68B
-2.30%208.58B
0.54%210.60B
-0.23%210.17B
2.31%211.34B
5.63%213.50B
2.62%209.46B
3.60%210.65B
3.20%206.56B
5.03%202.13B
Tổng các khoản nợ
3.80%157.29B
3.43%158.79B
9.39%160.03B
6.97%156.70B
3.85%151.54B
6.47%153.53B
2.33%146.29B
1.81%146.49B
0.74%145.92B
0.66%144.19B
0.91%142.97B
0.37%143.88B
3.89%144.85B
1.83%143.25B
3.07%141.68B
7.22%143.35B
2.03%139.43B
2.72%140.68B
1.96%137.46B
4.49%133.70B
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.92%56.27B
-8.55%55.88B
-4.11%59.20B
-5.87%60.48B
-2.44%61.11B
-1.56%61.10B
-4.60%61.74B
-0.69%64.25B
-4.74%62.64B
-7.25%62.07B
-7.09%64.72B
-7.77%64.70B
-6.12%65.75B
-4.36%66.92B
0.80%69.66B
2.52%70.15B
3.80%70.03B
5.42%69.98B
5.75%69.10B
6.11%68.43B
Thu nhập hoạt động ròng
7.27%7.50B
5.48%7.22B
19.91%6.65B
21.47%7.46B
26.64%6.99B
34.68%6.85B
14.20%5.55B
15.96%6.14B
26.77%5.52B
25.50%5.08B
12.06%4.86B
20.56%5.29B
3.47%4.36B
5.36%4.05B
44.53%4.34B
26.29%4.39B
11.38%4.21B
5.03%3.85B
-13.64%3.00B
25.43%3.48B
Đầu tư ròng
-95.77%-3.05B
16.43%-2.85B
-8.70%-2.50B
-206.59%-10.14B
7.09%-1.56B
-90.77%-3.41B
-88.37%-2.30B
-137.40%-3.31B
-12.84%-1.68B
-3.41%-1.79B
43.29%-1.22B
45.48%-1.39B
41.89%-1.49B
66.06%-1.73B
-12.60%-2.15B
38.46%-2.56B
-22.85%-2.56B
54.69%-5.09B
47.57%-1.91B
-266.78%-4.15B
Tài chính thuần
28.08%-5.18B
-301.69%-6.44B
75.66%-1.83B
-935.90%-4.24B
-74.29%-7.21B
291.66%3.19B
-113.09%-7.52B
109.20%507.00M
-427.30%-4.13B
26.70%-1.67B
21.52%-3.53B
-385.94%-5.51B
55.05%-784.00M
-6.41%-2.27B
-405.57%-4.50B
162.97%1.93B
-202.25%-1.74B
-155.14%-2.14B
-63.01%1.47B
50.20%-3.06B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của T-Mobile US Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của T-Mobile US Inc, tổng doanh thu đạt 88.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.40B.

Tài sản ngắn hạn của T-Mobile US Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của T-Mobile US Inc, tài sản ngắn hạn là 24.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.91.

Tổng tài sản của T-Mobile US Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của T-Mobile US Inc là 219.24B, bao gồm 24.46B tài sản ngắn hạn và 194.78B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của T-Mobile US Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của T-Mobile US Inc, tổng nghĩa vụ của T-Mobile US Inc là 160.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.39.

Tổng vốn chủ sở hữu của T-Mobile US Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của T-Mobile US Inc, tổng vốn chủ sở hữu của T-Mobile US Inc là 59.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.11.

Thu nhập hoạt động thuần của T-Mobile US Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của T-Mobile US Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của T-Mobile US Inc là 19.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.07.

Giá trị đầu tư ròng của T-Mobile US Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của T-Mobile US Inc, giá trị đầu tư ròng của T-Mobile US Inc là -17.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.08.

Giá trị huy động vốn ròng của T-Mobile US Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của T-Mobile US Inc, giá trị huy động vốn ròng của T-Mobile US Inc là -10.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của T-Mobile US Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của T-Mobile US Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.48.

Thu nhập ròng của T-Mobile US Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của T-Mobile US Inc, lợi nhuận ròng là 10.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.06.

Biên lợi nhuận ròng của T-Mobile US Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của T-Mobile US Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.64.

Biên lợi nhuận gộp của T-Mobile US Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của T-Mobile US Inc, biên lợi nhuận gộp là 47.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của T-Mobile US Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của T-Mobile US Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 42.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của T-Mobile US Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của T-Mobile US Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của T-Mobile US Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của T-Mobile US Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.68.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của T-Mobile US Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của T-Mobile US Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 19.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.