tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Thermo Fisher Scientific Inc

TMO
Thêm vào danh sách theo dõi
665.300USD
+6.780+1.03%
Đóng cửa 09-23 16:00ET
247.24BVốn hóa
36.51P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)665.300USD-0.830-0.13%

Tình hình tài chính của TMO

Theo dõi tình hình tài chính của Thermo Fisher Scientific Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
247.24B
Cổ tức TTM
1.76
P/E TTM
36.51
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
18.23
Doanh thu
44.56B
Lợi nhuận ròng
6.33B
ROE
13.52%
ROA
6.47%

Ngày công bố lợi nhuận của Thermo Fisher Scientific Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
4.68/5.71
Doanh thu / Dự báo
11.99B/11.70B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
9.39%4.68
11.32%4.44
9.62%5.25
0.19%4.28
5.56%4.28
14.68%3.99
13.45%4.79
-3.96%4.27
14.93%4.05
4.10%3.48
5.03%4.22
--4.44
--3.53
--3.34
--4.02
--13.71
----
----
----
----
Doanh thu
10.49%11.99B
6.18%11.01B
7.20%12.21B
4.94%11.12B
2.98%10.86B
0.18%10.36B
4.68%11.39B
0.23%10.60B
-1.37%10.54B
-3.41%10.35B
-4.93%10.89B
-0.96%10.57B
-2.58%10.69B
-9.38%10.71B
6.99%11.45B
14.44%10.68B
18.30%10.97B
19.30%11.82B
1.44%10.70B
9.49%9.33B
Lợi nhuận ròng
7.36%1.74B
9.56%1.65B
7.32%1.96B
-0.86%1.62B
4.46%1.62B
13.48%1.51B
12.27%1.83B
-4.96%1.63B
13.74%1.55B
3.03%1.33B
3.43%1.63B
14.72%1.72B
-18.21%1.36B
-41.81%1.29B
-4.95%1.58B
-21.40%1.50B
-8.97%1.66B
-5.22%2.21B
-33.63%1.66B
-1.60%1.90B
Biên lợi nhuận ròng
-2.62%14.52%
3.21%15.05%
0.75%16.13%
-5.24%14.57%
1.11%14.91%
13.23%14.58%
8.50%16.01%
-4.05%15.38%
15.68%14.74%
6.73%12.88%
7.32%14.75%
--16.03%
--12.74%
--12.06%
--13.75%
--16.09%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.21%40.70%
-1.49%40.25%
-3.06%41.02%
0.90%41.21%
-1.51%40.62%
0.53%40.86%
4.86%42.32%
0.05%40.84%
3.67%41.24%
5.15%40.65%
0.32%40.35%
--40.82%
--39.78%
--38.66%
--40.23%
--42.93%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.03%37.60%
10.37%38.10%
11.07%35.69%
-1.57%34.63%
-3.18%34.80%
-5.87%34.52%
-9.14%32.14%
-3.22%35.18%
-0.53%35.95%
-1.54%36.67%
-0.37%35.37%
--36.35%
--36.14%
--37.25%
--35.50%
--32.21%
----
----
----
----
Doanh thu
10.49%11.99B
6.18%11.01B
7.20%12.21B
4.94%11.12B
2.98%10.86B
0.18%10.36B
4.68%11.39B
0.23%10.60B
-1.37%10.54B
-3.41%10.35B
-4.93%10.89B
-0.96%10.57B
-2.58%10.69B
-9.38%10.71B
6.99%11.45B
14.44%10.68B
18.30%10.97B
19.30%11.82B
1.44%10.70B
9.49%9.33B
Lợi nhuận hoạt động
13.03%2.17B
5.46%1.91B
2.59%2.30B
9.80%2.07B
-2.59%1.92B
7.02%1.81B
12.68%2.24B
-3.33%1.89B
11.43%1.97B
-2.02%1.69B
0.35%1.99B
10.59%1.95B
-12.74%1.77B
-38.75%1.73B
-27.79%1.98B
-25.05%1.76B
-9.60%2.02B
-8.31%2.82B
-11.55%2.74B
-1.38%2.35B
Lợi nhuận ròng
7.36%1.74B
9.56%1.65B
7.32%1.96B
-0.86%1.62B
4.46%1.62B
13.48%1.51B
12.27%1.83B
-4.96%1.63B
13.74%1.55B
3.03%1.33B
3.43%1.63B
14.72%1.72B
-18.21%1.36B
-41.81%1.29B
-4.95%1.58B
-21.40%1.50B
-8.97%1.66B
-5.22%2.21B
-33.63%1.66B
-1.60%1.90B
Tài sản ngắn hạn
-4.96%23.36B
-4.54%22.32B
29.68%28.71B
-6.26%22.30B
-3.50%24.58B
-1.11%23.38B
-9.97%22.14B
2.99%23.78B
27.41%25.48B
16.98%23.64B
-2.54%24.59B
19.65%23.09B
10.47%20.00B
7.63%20.21B
25.44%25.23B
-21.94%19.30B
-6.02%18.10B
6.17%18.78B
-8.40%20.11B
35.59%24.72B
Tổng nợ ngắn hạn
18.49%15.07B
10.98%14.62B
13.93%15.19B
1.97%14.89B
-13.90%12.72B
-5.47%13.17B
-4.85%13.33B
3.13%14.60B
4.68%14.77B
-12.26%13.94B
-17.62%14.01B
27.34%14.16B
28.33%14.11B
31.60%15.88B
26.60%17.01B
43.40%11.12B
58.80%11.00B
72.55%12.07B
30.40%13.44B
24.49%7.75B
Tổng tài sản
11.80%113.17B
14.38%113.28B
13.38%110.34B
2.65%103.02B
2.78%101.23B
2.00%99.04B
-1.42%97.32B
3.41%100.36B
4.67%98.50B
2.57%97.09B
1.62%98.73B
7.20%97.06B
3.89%94.11B
2.06%94.66B
2.14%97.15B
23.01%90.54B
33.80%90.58B
40.67%92.75B
37.76%95.12B
14.89%73.60B
Tổng các khoản nợ
19.18%60.49B
23.46%61.34B
19.17%56.93B
1.18%52.00B
-0.63%50.75B
-3.70%49.68B
-8.14%47.77B
-0.62%51.39B
1.54%51.08B
-1.45%51.59B
-2.11%52.00B
10.19%51.71B
4.31%50.30B
1.20%52.35B
-1.89%53.12B
34.50%46.93B
56.35%48.23B
67.55%51.73B
56.74%54.15B
8.23%34.89B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.38%52.69B
5.23%51.94B
7.80%53.41B
4.19%51.02B
6.45%50.48B
8.47%49.36B
6.05%49.55B
8.00%48.97B
8.26%47.42B
7.55%45.50B
6.11%46.72B
3.99%45.35B
3.42%43.80B
3.15%42.31B
7.46%44.03B
12.65%43.61B
14.92%42.35B
17.00%41.02B
18.75%40.98B
21.64%38.71B
Thu nhập hoạt động ròng
51.97%2.13B
64.50%1.19B
5.11%3.46B
3.32%2.24B
-28.66%1.40B
-42.13%724.00M
-11.66%3.29B
-10.27%2.17B
27.34%1.96B
71.60%1.25B
6.77%3.72B
24.63%2.41B
0.79%1.54B
-66.89%729.00M
41.92%3.49B
-26.91%1.94B
-31.39%1.53B
11.32%2.20B
-26.42%2.46B
-2.14%2.65B
Đầu tư ròng
156.94%164.00M
-1600.38%-8.96B
4355.00%891.00M
-15.23%-4.12B
-13.83%-288.00M
74.04%-527.00M
105.32%20.00M
-202.96%-3.58B
42.89%-253.00M
35.39%-2.03B
28.38%-376.00M
-116.70%-1.18B
-5.73%-443.00M
-368.96%-3.14B
97.19%-525.00M
11.53%-545.00M
33.07%-419.00M
66.47%-670.00M
-2885.94%-18.69B
-68.77%-616.00M
Tài chính thuần
-58.53%-1.57B
1171.57%1.09B
196.18%3.53B
46.89%-632.00M
-761.74%-991.00M
94.40%-102.00M
-156.72%-3.67B
-164.15%-1.19B
92.10%-115.00M
29.77%-1.82B
-159.72%-1.43B
1328.48%1.85B
23.57%-1.46B
17.55%-2.59B
-71.76%2.39B
-104.97%-151.00M
-2406.58%-1.91B
35.15%-3.15B
17379.59%8.47B
484.32%3.04B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Thermo Fisher Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thermo Fisher Scientific Inc, tổng doanh thu đạt 44.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.88B.

Tài sản ngắn hạn của Thermo Fisher Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thermo Fisher Scientific Inc, tài sản ngắn hạn là 28.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.68.

Tổng tài sản của Thermo Fisher Scientific Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Thermo Fisher Scientific Inc là 110.34B, bao gồm 28.71B tài sản ngắn hạn và 81.64B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Thermo Fisher Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thermo Fisher Scientific Inc, tổng nghĩa vụ của Thermo Fisher Scientific Inc là 56.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.17.

Tổng vốn chủ sở hữu của Thermo Fisher Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thermo Fisher Scientific Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Thermo Fisher Scientific Inc là 53.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.80.

Thu nhập hoạt động thuần của Thermo Fisher Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thermo Fisher Scientific Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Thermo Fisher Scientific Inc là 8.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.01.

Giá trị đầu tư ròng của Thermo Fisher Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thermo Fisher Scientific Inc, giá trị đầu tư ròng của Thermo Fisher Scientific Inc là -4.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.71.

Giá trị huy động vốn ròng của Thermo Fisher Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thermo Fisher Scientific Inc, giá trị huy động vốn ròng của Thermo Fisher Scientific Inc là 1.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Thermo Fisher Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thermo Fisher Scientific Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 17.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.23.

Thu nhập ròng của Thermo Fisher Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thermo Fisher Scientific Inc, lợi nhuận ròng là 6.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.82.

Biên lợi nhuận ròng của Thermo Fisher Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thermo Fisher Scientific Inc, biên lợi nhuận ròng là 15.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.05.

Biên lợi nhuận gộp của Thermo Fisher Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thermo Fisher Scientific Inc, biên lợi nhuận gộp là 40.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Thermo Fisher Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thermo Fisher Scientific Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Thermo Fisher Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thermo Fisher Scientific Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Thermo Fisher Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thermo Fisher Scientific Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Thermo Fisher Scientific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Thermo Fisher Scientific Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 8.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.