tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tencent Music Entertainment Group

TME
Thêm vào danh sách theo dõi
8.390USD
+0.050+0.60%
Đóng cửa 09-25 16:00(ET)
13.74BVốn hóa
10.05P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)8.390USD+0.005+0.06%

Tình hình tài chính của TME

Theo dõi tình hình tài chính của Tencent Music Entertainment Group thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
13.74B
Cổ tức TTM
0.23
P/E TTM
10.05
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.83
Doanh thu
4.78B
Lợi nhuận ròng
6.64B
ROE
12.00%
ROA
9.20%

Ngày công bố lợi nhuận của Tencent Music Entertainment Group

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
0.23/0.24
Doanh thu / Dự báo
1.32B/1.30B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
5.92%0.23
-49.18%0.20
17.31%0.20
34.84%0.20
46.61%0.22
202.94%0.39
47.05%0.17
42.95%0.15
30.98%0.15
19.30%0.13
11.62%0.12
--0.10
--0.11
--0.11
--0.11
--0.78
----
----
----
----
Doanh thu
12.62%1.32B
13.86%1.16B
21.60%1.25B
22.68%1.19B
17.52%1.18B
9.09%1.02B
7.77%1.03B
7.10%969.99M
0.01%1.00B
-6.76%935.76M
-11.24%957.48M
-13.38%905.69M
-1.88%1.00B
2.45%1.00B
-9.88%1.08B
-14.40%1.05B
-17.56%1.02B
-19.38%979.62M
-6.55%1.20B
6.65%1.22B
Lợi nhuận ròng
9.17%366.35M
-48.30%307.86M
18.14%319.91M
38.30%302.73M
42.76%335.59M
202.88%595.50M
49.26%270.78M
35.92%218.89M
31.88%235.08M
19.52%196.61M
8.48%181.41M
6.91%161.04M
41.01%178.26M
83.20%164.50M
98.27%167.22M
30.07%150.62M
-1.04%126.41M
-37.56%89.79M
-54.15%84.34M
-32.33%115.80M
Biên lợi nhuận ròng
-2.20%28.58%
-54.62%27.07%
-4.96%26.46%
7.29%26.14%
16.63%29.22%
163.87%59.65%
36.18%27.84%
26.71%24.36%
35.43%25.06%
31.95%22.61%
25.95%20.44%
--19.23%
--18.50%
--17.13%
--16.23%
--12.59%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.45%44.21%
1.91%44.91%
2.47%44.69%
2.04%43.51%
5.64%44.41%
7.65%44.07%
13.84%43.62%
19.59%42.64%
22.67%42.04%
23.87%40.94%
16.26%38.31%
--35.65%
--34.27%
--33.05%
--32.96%
--30.25%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
157.76%14.44%
-21.71%4.85%
-44.41%3.72%
-47.36%3.69%
-23.44%5.60%
-18.28%6.19%
-16.44%6.69%
-16.88%7.00%
-13.41%7.32%
-10.64%7.58%
-10.05%8.01%
--8.42%
--8.45%
--8.48%
--8.90%
--9.12%
----
----
----
----
Doanh thu
12.62%1.32B
13.86%1.16B
21.60%1.25B
22.68%1.19B
17.52%1.18B
9.09%1.02B
7.77%1.03B
7.10%969.99M
0.01%1.00B
-6.76%935.76M
-11.24%957.48M
-13.38%905.69M
-1.88%1.00B
2.45%1.00B
-9.88%1.08B
-14.40%1.05B
-17.56%1.02B
-19.38%979.62M
-6.55%1.20B
6.65%1.22B
Lợi nhuận hoạt động
8.93%393.48M
18.02%343.79M
32.01%379.74M
35.98%333.38M
38.80%361.22M
28.86%291.30M
50.61%287.66M
65.56%245.16M
52.57%260.23M
45.27%226.06M
21.05%191.00M
7.98%148.08M
78.79%170.56M
103.75%155.62M
167.39%157.78M
30.60%137.14M
-18.73%95.40M
-46.02%76.38M
-62.28%59.01M
-32.30%105.00M
Lợi nhuận ròng
9.17%366.35M
-48.30%307.86M
18.14%319.91M
38.30%302.73M
42.76%335.59M
202.88%595.50M
49.26%270.78M
35.92%218.89M
31.88%235.08M
19.52%196.61M
8.48%181.41M
6.91%161.04M
41.01%178.26M
83.20%164.50M
98.27%167.22M
30.07%150.62M
-1.04%126.41M
-37.56%89.79M
-54.15%84.34M
-32.33%115.80M
Tài sản ngắn hạn
36.80%5.88B
-85.07%5.10B
-1.39%4.71B
-11.89%4.21B
-0.04%4.30B
5.41%4.74B
14.94%4.78B
23.32%4.77B
9.55%4.30B
21.49%4.50B
7.77%4.16B
4.60%3.87B
-4.04%3.93B
-0.56%3.70B
-8.47%3.86B
-9.41%3.70B
-6.60%4.09B
-17.18%3.72B
-13.43%4.22B
-10.05%4.09B
Tổng nợ ngắn hạn
46.76%3.37B
-86.86%2.45B
-7.48%2.12B
-4.46%2.02B
-37.32%1.15B
53.44%2.59B
37.22%2.29B
34.19%2.11B
17.23%1.84B
7.09%1.69B
-1.97%1.67B
-8.68%1.57B
-10.60%1.57B
-3.53%1.57B
3.53%1.70B
10.56%1.72B
15.35%1.76B
10.92%1.63B
11.43%1.64B
19.58%1.56B
Tổng tài sản
15.38%17.34B
-85.01%14.70B
18.97%14.89B
26.03%14.74B
30.48%15.03B
24.34%13.61B
19.27%12.51B
16.31%11.70B
15.73%11.52B
10.54%10.95B
7.78%10.49B
6.14%10.06B
1.63%9.95B
1.77%9.90B
-8.00%9.74B
-8.79%9.48B
-6.84%9.79B
-8.00%9.73B
0.86%10.58B
7.26%10.39B
Tổng các khoản nợ
77.60%5.32B
-85.38%3.35B
-1.36%2.83B
1.94%2.73B
9.74%2.99B
24.70%3.18B
12.56%2.87B
9.29%2.68B
11.93%2.73B
4.25%2.55B
-1.97%2.55B
-6.42%2.45B
-8.44%2.44B
-1.23%2.44B
1.92%2.60B
6.15%2.62B
9.83%2.66B
3.68%2.47B
6.72%2.55B
11.67%2.47B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.11%12.02B
-84.90%11.36B
25.01%12.06B
33.18%12.01B
36.92%12.03B
24.24%10.44B
21.42%9.65B
18.58%9.02B
16.96%8.79B
12.60%8.40B
11.32%7.95B
10.94%7.61B
5.39%7.51B
2.80%7.46B
-11.15%7.14B
-13.44%6.86B
-11.84%7.13B
-11.40%7.26B
-0.87%8.03B
5.96%7.92B
Thu nhập hoạt động ròng
86.08%424.61M
-86.37%343.35M
1.19%347.21M
72.99%517.86M
-44.54%228.18M
-5.87%349.58M
24.95%343.14M
50.68%299.36M
44.95%411.45M
39.94%371.37M
-24.21%274.62M
11.78%198.68M
54.89%283.86M
-27.83%265.38M
180.14%362.34M
-28.79%177.74M
25.69%183.27M
26.08%367.73M
-54.85%129.34M
219.96%249.60M
Đầu tư ròng
-525.11%-551.22M
130.40%979.09M
-506.57%-744.81M
62.09%-174.92M
-191.04%-88.18M
41.20%-447.01M
783.33%183.19M
-193.06%-461.42M
152.67%96.85M
-754.12%-760.17M
83.35%-26.81M
10.77%-157.45M
-200.91%-183.89M
339.57%116.21M
-202.71%-160.98M
33.36%-176.46M
140.39%182.23M
86.89%-48.51M
813.14%156.72M
77.82%-264.78M
Tài chính thuần
424.15%928.39M
132.64%148.85M
98.07%-2.18M
-144.65%-298.37M
-27.21%-286.41M
12.32%-63.28M
-40.94%-112.77M
-4.19%-121.96M
-4868.20%-225.15M
-529.59%-72.17M
-43.79%-80.01M
50.57%-117.06M
96.85%-4.53M
80.32%-11.46M
-23.65%-55.64M
8.35%-236.80M
33.60%-143.69M
-0.81%-58.24M
-1641.22%-45.00M
-131.48%-258.36M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Tencent Music Entertainment Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tencent Music Entertainment Group, tổng doanh thu đạt 4.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.93B.

Tài sản ngắn hạn của Tencent Music Entertainment Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tencent Music Entertainment Group, tài sản ngắn hạn là 4.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.39.

Tổng tài sản của Tencent Music Entertainment Group là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tencent Music Entertainment Group là 14.89B, bao gồm 4.71B tài sản ngắn hạn và 10.17B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tencent Music Entertainment Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tencent Music Entertainment Group, tổng nghĩa vụ của Tencent Music Entertainment Group là 2.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tencent Music Entertainment Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tencent Music Entertainment Group, tổng vốn chủ sở hữu của Tencent Music Entertainment Group là 12.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.01.

Thu nhập hoạt động thuần của Tencent Music Entertainment Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tencent Music Entertainment Group, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tencent Music Entertainment Group là 1.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.37.

Giá trị đầu tư ròng của Tencent Music Entertainment Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tencent Music Entertainment Group, giá trị đầu tư ròng của Tencent Music Entertainment Group là -1.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.43.

Giá trị huy động vốn ròng của Tencent Music Entertainment Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tencent Music Entertainment Group, giá trị huy động vốn ròng của Tencent Music Entertainment Group là -675.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.39.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tencent Music Entertainment Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tencent Music Entertainment Group, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.65.

Thu nhập ròng của Tencent Music Entertainment Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tencent Music Entertainment Group, lợi nhuận ròng là 1.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.65.

Biên lợi nhuận ròng của Tencent Music Entertainment Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tencent Music Entertainment Group, biên lợi nhuận ròng là 34.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.85.

Biên lợi nhuận gộp của Tencent Music Entertainment Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tencent Music Entertainment Group, biên lợi nhuận gộp là 44.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Tencent Music Entertainment Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tencent Music Entertainment Group, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tencent Music Entertainment Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tencent Music Entertainment Group, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tencent Music Entertainment Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tencent Music Entertainment Group, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 11.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.37.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tencent Music Entertainment Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tencent Music Entertainment Group, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.