tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Transmedics Group Inc

TMDX
Thêm vào danh sách theo dõi
72.260USD
+1.130+1.59%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.50BVốn hóa
14.31P/E TTM

Tình hình tài chính của TMDX

Theo dõi tình hình tài chính của Transmedics Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Transmedics Group Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.46
Doanh thu / Dự báo
--/183.36M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
605.49M
37.13%
EPS(YoY)
5.60
424.53%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-72.07%0.21
1408.66%3.08
465.49%0.71
179.57%1.03
104.56%0.76
65.30%0.20
116.17%0.13
1296.94%0.37
555.65%0.37
158.87%0.12
---0.78
---0.03
---0.08
---0.21
---1.03
----
----
----
----
----
Doanh thu
21.18%173.93M
32.18%160.76M
32.24%143.82M
37.68%157.37M
48.21%143.54M
49.83%121.62M
63.72%108.76M
117.87%114.31M
133.07%96.85M
158.72%81.17M
158.65%66.43M
155.66%52.47M
161.68%41.55M
224.52%31.38M
378.27%25.68M
151.14%20.52M
125.15%15.88M
26.76%9.67M
-24.27%5.37M
140.96%8.17M
Lợi nhuận ròng
-71.52%7.32M
1436.87%105.38M
476.83%24.32M
186.26%34.91M
110.56%25.68M
70.11%6.86M
116.58%4.22M
1318.18%12.19M
562.71%12.20M
159.99%4.03M
-242.34%-25.42M
91.31%-1.00M
75.04%-2.64M
46.95%-6.72M
42.71%-7.43M
-8.01%-11.52M
-33.41%-10.56M
-100.73%-12.67M
-154.76%-12.96M
-25.55%-10.67M
Biên lợi nhuận ròng
-76.49%4.21%
1062.70%65.55%
312.89%16.01%
107.93%22.18%
42.07%17.89%
13.53%5.64%
110.13%3.88%
659.13%10.67%
298.53%12.59%
123.19%4.97%
---38.27%
---1.91%
---6.34%
---21.42%
---47.53%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.27%58.16%
-1.86%58.11%
5.16%58.74%
1.34%61.31%
-0.67%61.40%
0.29%59.21%
-8.75%55.85%
-13.60%60.51%
-10.71%61.81%
-10.53%59.04%
--61.21%
--70.03%
--69.23%
--65.99%
--71.79%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.93%59.73%
-24.28%47.96%
-16.45%54.09%
-14.29%57.37%
-13.04%60.91%
-11.65%63.34%
-11.73%64.73%
-8.44%66.93%
241.96%70.04%
238.53%71.70%
--73.33%
--73.10%
--20.48%
--21.18%
--21.30%
----
----
----
----
----
Doanh thu
21.18%173.93M
32.18%160.76M
32.24%143.82M
37.68%157.37M
48.21%143.54M
49.83%121.62M
63.72%108.76M
117.87%114.31M
133.07%96.85M
158.72%81.17M
158.65%66.43M
155.66%52.47M
161.68%41.55M
224.52%31.38M
378.27%25.68M
151.14%20.52M
125.15%15.88M
26.76%9.67M
-24.27%5.37M
140.96%8.17M
Lợi nhuận hoạt động
-51.55%13.30M
146.10%21.27M
493.93%23.30M
192.35%36.57M
120.94%27.44M
232.08%8.64M
347.32%3.92M
1480.57%12.51M
694.59%12.42M
138.40%2.60M
115.82%877.00K
90.70%-906.00K
77.70%-2.09M
40.16%-6.78M
52.72%-5.54M
1.25%-9.74M
-43.98%-9.37M
-92.13%-11.33M
-154.34%-11.72M
-25.53%-9.87M
Lợi nhuận ròng
-71.52%7.32M
1436.87%105.38M
476.83%24.32M
186.26%34.91M
110.56%25.68M
70.11%6.86M
116.58%4.22M
1318.18%12.19M
562.71%12.20M
159.99%4.03M
-242.34%-25.42M
91.31%-1.00M
75.04%-2.64M
46.95%-6.72M
42.71%-7.43M
-8.01%-11.52M
-33.41%-10.56M
-100.73%-12.67M
-154.76%-12.96M
-25.55%-10.67M
Tài sản ngắn hạn
22.41%619.28M
28.27%637.78M
24.47%613.00M
9.60%558.13M
3.61%505.92M
-2.63%497.22M
-8.24%492.48M
-23.15%509.26M
86.57%488.31M
102.40%510.65M
114.19%536.72M
596.70%662.65M
147.39%261.73M
112.54%252.29M
99.55%250.59M
-29.57%95.11M
-24.72%105.80M
-19.12%118.70M
-18.52%125.58M
-14.65%135.05M
Tổng nợ ngắn hạn
65.31%91.92M
49.06%89.31M
32.76%79.72M
4.22%56.62M
10.71%55.60M
9.06%59.91M
22.29%60.05M
69.69%54.33M
75.39%50.22M
132.17%54.93M
137.33%49.10M
40.79%32.02M
41.37%28.64M
1.82%23.66M
29.93%20.69M
50.81%22.74M
72.29%20.26M
95.62%23.24M
16.87%15.92M
9.13%15.08M
Tổng tài sản
71.32%1.43B
32.87%1.07B
20.43%946.03M
17.39%890.52M
15.71%837.53M
13.88%804.08M
13.98%785.57M
9.88%758.58M
152.13%723.83M
154.76%706.05M
150.74%689.23M
488.62%690.36M
131.51%287.09M
105.46%277.15M
109.59%274.87M
-16.53%117.28M
-14.94%124.01M
-11.27%134.89M
-17.68%131.15M
-13.87%140.51M
Tổng các khoản nợ
64.70%940.81M
3.44%595.27M
2.64%590.83M
0.66%572.42M
1.22%571.22M
1.17%575.47M
2.29%575.65M
4.32%568.68M
497.44%564.36M
533.66%568.85M
546.74%562.77M
721.42%545.14M
47.37%94.46M
33.91%89.77M
65.44%87.02M
28.79%66.37M
33.24%64.10M
39.27%67.04M
5.68%52.60M
4.36%51.53M
Tổng vốn chủ sở hữu
85.50%494.01M
106.95%473.10M
69.21%355.20M
67.52%318.10M
66.99%266.31M
66.62%228.60M
66.00%209.92M
30.77%189.89M
-17.21%159.47M
-26.78%137.20M
-32.68%126.46M
185.18%145.21M
221.52%192.63M
176.14%187.38M
139.16%187.86M
-42.78%50.92M
-38.66%59.91M
-34.69%67.85M
-28.30%78.55M
-21.78%88.98M
Thu nhập hoạt động ròng
959.30%24.53M
75.52%34.51M
914.63%69.57M
256.21%91.61M
16.89%-2.85M
136.79%19.66M
199.84%6.86M
543.18%25.72M
60.34%-3.44M
305.80%8.30M
51.91%-6.87M
36.19%-5.80M
52.94%-8.66M
39.31%-4.04M
-52.75%-14.28M
-64.27%-9.09M
-151.11%-18.41M
6.86%-6.65M
-45.82%-9.35M
35.17%-5.54M
Đầu tư ròng
-35.58%-36.66M
-14.02%-15.51M
84.04%-7.62M
61.81%-9.07M
38.79%-27.04M
67.46%-13.61M
68.12%-47.76M
-1621.96%-23.76M
-4665.05%-44.17M
-1412.95%-41.82M
-705.41%-149.83M
-106.27%-1.38M
-108.82%-927.00K
-127.66%-2.76M
299.23%24.75M
478.73%22.02M
13.40%10.51M
1.09%9.99M
126.41%6.20M
109.34%3.80M
Tài chính thuần
24.24%3.76M
161.30%3.10M
-53.69%3.64M
-33.38%7.09M
-4.93%3.03M
28.35%1.19M
416.22%7.86M
-97.30%10.64M
-19.53%3.19M
-69.85%924.00K
-99.07%1.52M
166150.21%394.01M
877.28%3.96M
6711.11%3.06M
29650.00%164.22M
11.27%237.00K
-30.53%405.00K
36.36%45.00K
408.38%552.00K
-99.72%213.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Transmedics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transmedics Group Inc, tổng doanh thu đạt 605.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 441.54M.

Tài sản ngắn hạn của Transmedics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transmedics Group Inc, tài sản ngắn hạn là 637.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.27.

Tổng tài sản của Transmedics Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Transmedics Group Inc là 1.07B, bao gồm 637.78M tài sản ngắn hạn và 430.59M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Transmedics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transmedics Group Inc, tổng nghĩa vụ của Transmedics Group Inc là 595.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.44.

Tổng vốn chủ sở hữu của Transmedics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transmedics Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Transmedics Group Inc là 473.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.95.

Thu nhập hoạt động thuần của Transmedics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transmedics Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Transmedics Group Inc là 108.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 189.59.

Giá trị đầu tư ròng của Transmedics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transmedics Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Transmedics Group Inc là -59.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.18.

Giá trị huy động vốn ròng của Transmedics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transmedics Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Transmedics Group Inc là 16.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.30.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Transmedics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transmedics Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 424.53.

Thu nhập ròng của Transmedics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transmedics Group Inc, lợi nhuận ròng là 190.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 436.58.

Biên lợi nhuận ròng của Transmedics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transmedics Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 31.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 291.28.

Biên lợi nhuận gộp của Transmedics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transmedics Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 59.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.95.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Transmedics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transmedics Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 47.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Transmedics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transmedics Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 54.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 179.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Transmedics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transmedics Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 20.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 332.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Transmedics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transmedics Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 108.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 189.59.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.