tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT

TLK
Thêm vào danh sách theo dõi
14.440USD
+0.080+0.56%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.30BVốn hóa
8.22P/E TTM

Tình hình tài chính của TLK

Theo dõi tình hình tài chính của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT

Mới phát hành
Th05 29, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
8.92B
-5.82%
EPS(YoY)
1.07
-28.70%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
37.99%0.43
14.76%0.45
29.89%0.45
3.13%0.43
64.71%0.31
2.08%0.39
1.16%0.35
--0.42
--0.19
--0.39
--0.34
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--2.24B
2.34%2.61B
12.47%2.54B
12.53%2.47B
-0.13%2.40B
8.75%2.55B
-4.15%2.26B
-9.40%2.20B
-2.44%2.40B
9.63%2.34B
-1.16%2.36B
5.50%2.42B
3.39%2.46B
-7.46%2.14B
-3.55%2.39B
-7.37%2.30B
2.55%2.38B
1.47%2.31B
9.24%2.47B
14.15%2.48B
Lợi nhuận ròng
----
38.03%421.26M
14.85%446.59M
29.86%447.44M
3.21%425.24M
64.40%305.18M
1.97%388.85M
1.09%344.56M
-6.38%412.01M
-23.14%185.63M
0.58%381.35M
60.35%340.84M
4.18%440.08M
-22.13%241.53M
-13.13%379.14M
-47.77%212.56M
-15.67%422.42M
-10.70%310.18M
19.22%436.48M
1.45%406.94M
Biên lợi nhuận ròng
----
19.41%22.70%
5.23%23.91%
9.97%24.01%
1.78%24.71%
34.30%19.01%
-1.80%22.72%
7.73%21.84%
--24.28%
--14.15%
--23.14%
--20.27%
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--46.16%
-18.05%40.40%
4.29%49.81%
1.66%50.33%
-2.15%50.29%
5.22%49.30%
-6.74%47.76%
5.90%49.50%
--51.39%
--46.85%
--51.21%
--46.75%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--23.09%
-5.66%24.83%
4.93%27.79%
14.59%29.92%
5.59%26.38%
11.80%26.32%
12.08%26.48%
-2.05%26.11%
--24.98%
--23.55%
--23.63%
--26.66%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--2.24B
2.34%2.61B
12.47%2.54B
12.53%2.47B
-0.13%2.40B
8.75%2.55B
-4.15%2.26B
-9.40%2.20B
-2.44%2.40B
9.63%2.34B
-1.16%2.36B
5.50%2.42B
3.39%2.46B
-7.46%2.14B
-3.55%2.39B
-7.37%2.30B
2.55%2.38B
1.47%2.31B
9.24%2.47B
14.15%2.48B
Lợi nhuận hoạt động
--613.94M
-27.89%555.10M
21.28%884.83M
16.12%828.22M
-0.28%821.71M
2.35%769.84M
-8.46%729.59M
-0.34%713.24M
-3.48%824.02M
22.22%752.14M
3.11%797.01M
38.58%715.67M
6.48%853.72M
1.65%615.40M
-13.14%772.95M
-38.93%516.41M
-14.64%801.75M
-8.21%605.44M
12.00%889.91M
8.52%845.59M
Lợi nhuận ròng
----
38.03%421.26M
14.85%446.59M
29.86%447.44M
3.21%425.24M
64.40%305.18M
1.97%388.85M
1.09%344.56M
-6.38%412.01M
-23.14%185.63M
0.58%381.35M
60.35%340.84M
4.18%440.08M
-22.13%241.53M
-13.13%379.14M
-47.77%212.56M
-15.67%422.42M
-10.70%310.18M
19.22%436.48M
1.45%406.94M
Tài sản ngắn hạn
--3.83B
29.78%4.30B
4.19%2.86B
6.74%4.14B
27.90%4.00B
10.25%3.31B
-13.81%2.74B
12.30%3.88B
-17.38%3.13B
0.86%3.01B
1.90%3.18B
6.47%3.45B
-5.24%3.78B
-15.00%2.98B
-18.29%3.12B
2.81%3.24B
-1.93%3.99B
-0.99%3.51B
-4.84%3.82B
-13.64%3.15B
Tổng nợ ngắn hạn
--4.33B
-1.19%4.82B
11.68%4.78B
5.05%6.28B
27.18%5.00B
16.02%4.88B
12.67%4.28B
60.68%5.98B
8.46%3.93B
30.50%4.21B
13.03%3.80B
-0.72%3.72B
6.88%3.62B
-3.67%3.22B
4.76%3.36B
27.07%3.75B
10.99%3.39B
13.32%3.35B
2.56%3.21B
-3.89%2.95B
Tổng tài sản
--18.09B
10.66%19.38B
9.61%17.23B
4.83%18.21B
19.65%17.76B
9.88%17.51B
3.73%15.72B
13.77%17.37B
-3.58%14.84B
11.27%15.94B
10.18%15.15B
8.32%15.27B
2.52%15.39B
-1.96%14.32B
-2.77%13.75B
5.63%14.10B
6.64%15.01B
9.73%14.61B
3.98%14.14B
2.86%13.35B
Tổng các khoản nợ
--7.81B
2.95%9.19B
14.82%8.92B
10.63%10.62B
26.45%8.95B
19.21%8.93B
11.91%7.77B
26.25%9.60B
8.11%7.08B
21.12%7.49B
4.94%6.94B
5.05%7.60B
4.19%6.55B
-2.86%6.18B
11.52%6.62B
27.16%7.24B
11.42%6.28B
15.77%6.37B
3.08%5.93B
-1.83%5.69B
Tổng vốn chủ sở hữu
--10.29B
18.69%10.19B
4.52%8.30B
-2.33%7.60B
13.46%8.81B
1.61%8.58B
-3.20%7.94B
1.40%7.78B
-12.23%7.76B
3.78%8.45B
15.04%8.21B
11.76%7.67B
1.31%8.85B
-1.27%8.14B
-13.10%7.13B
-10.36%6.86B
3.44%8.73B
5.48%8.24B
4.64%8.21B
6.64%7.66B
Thu nhập hoạt động ròng
--1.03B
-2.21%1.22B
37.13%1.24B
-2.29%1.09B
-0.40%1.23B
-15.35%1.25B
21.12%907.48M
8.15%1.11B
34.07%1.24B
25.28%1.47B
-12.55%749.24M
130.62%1.03B
30.99%923.09M
26.14%1.18B
-21.40%856.74M
-35.35%446.42M
-28.01%704.73M
50.54%932.17M
-0.22%1.09B
-20.40%690.51M
Đầu tư ròng
---399.35M
29.28%-780.22M
-134.81%-538.05M
-17.21%-854.49M
-33.56%-478.20M
-12.84%-1.10B
44.29%-229.14M
-2.47%-729.03M
18.44%-358.03M
-31.52%-977.76M
39.39%-411.33M
-27.29%-711.45M
6.99%-438.95M
17.65%-743.41M
-45.75%-678.68M
7.51%-558.94M
3.65%-471.93M
-145.68%-902.69M
28.96%-465.66M
5.40%-604.32M
Tài chính thuần
---607.70M
1043.96%1.02B
-42.45%-2.03B
208.13%105.66M
105.39%25.95M
133.13%89.33M
-200.02%-1.43B
87.10%-97.71M
-658.25%-481.45M
-59.13%-269.59M
-17.82%-475.75M
1.12%-757.66M
-237.90%-63.50M
3.30%-169.41M
-1546.05%-403.81M
35.39%-766.27M
123.92%46.04M
10.51%-175.19M
-118.57%-24.53M
9.07%-1.19B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT, tổng doanh thu đạt 8.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.47B.

Tài sản ngắn hạn của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT, tài sản ngắn hạn là 3.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.49.

Tổng tài sản của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là 17.23B, bao gồm 3.71B tài sản ngắn hạn và 13.53B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT, tổng nghĩa vụ của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là 8.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT, tổng vốn chủ sở hữu của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là 8.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.89.

Thu nhập hoạt động thuần của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là 2.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.07.

Giá trị đầu tư ròng của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT, giá trị đầu tư ròng của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là -1.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.75.

Giá trị huy động vốn ròng của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT, giá trị huy động vốn ròng của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là -2.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.70.

Thu nhập ròng của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT, lợi nhuận ròng là 1.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.72.

Biên lợi nhuận ròng của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT, biên lợi nhuận ròng là 16.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.28.

Biên lợi nhuận gộp của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT, biên lợi nhuận gộp là 41.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.27.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.