tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TKO Group Holdings Inc

TKO
Thêm vào danh sách theo dõi
189.500USD
-0.140-0.07%
Giờ giao dịch 09/11, 13:21ET
14.09BVốn hóa
66.32P/E TTM

Tình hình tài chính của TKO

Theo dõi tình hình tài chính của TKO Group Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
14.09B
Cổ tức TTM
2.70
P/E TTM
66.32
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.86
Doanh thu
4.74B
Lợi nhuận ròng
9.41M
ROE
6.01%
ROA
4.06%

Ngày công bố lợi nhuận của TKO Group Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
1.36/1.49
Doanh thu / Dự báo
1.55B/1.53B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
12.87%1.36
61.38%1.16
-118.32%-0.07
76.03%0.50
64.64%1.20
156.79%0.72
334.07%0.38
208.58%0.29
9.42%0.73
-355.92%-1.26
-131.27%-0.16
---0.26
--0.67
--0.49
--0.52
--2.10
----
----
----
----
Doanh thu
18.24%1.55B
25.86%1.60B
61.63%1.04B
64.39%1.12B
53.72%1.31B
3.79%1.27B
4.59%642.20M
51.71%681.27M
107.41%851.16M
310.84%1.22B
88.75%614.00M
47.41%449.06M
25.06%410.37M
-10.77%297.55M
4.85%325.30M
19.07%304.64M
23.57%328.13M
26.53%333.45M
30.25%310.26M
15.46%255.85M
Lợi nhuận ròng
3.26%101.58M
52.98%89.35M
-107.66%-2.38M
77.23%41.01M
66.42%98.36M
156.25%58.41M
332.40%31.00M
205.71%23.14M
13.67%59.11M
-383.11%-103.84M
-134.36%-13.34M
-152.59%-21.89M
5.91%52.00M
-44.46%36.68M
-36.23%38.83M
-4.29%41.62M
68.14%49.10M
50.67%66.04M
350.00%60.89M
-9.93%43.49M
Biên lợi nhuận ròng
-5.88%19.65%
19.88%15.64%
-98.90%0.08%
12.54%9.54%
439.25%20.87%
168.03%13.05%
382.06%7.40%
72.78%8.47%
-69.45%3.87%
-255.59%-19.18%
-121.97%-2.62%
--4.90%
--12.67%
--12.33%
--11.94%
--16.22%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.02%57.69%
-4.93%45.01%
-12.35%44.56%
-10.84%49.21%
38.32%55.99%
16.97%47.34%
4.43%50.84%
-13.65%55.20%
-59.52%40.48%
-59.53%40.47%
-51.31%48.69%
--63.92%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
54.19%30.09%
53.08%30.63%
9.32%25.84%
10.74%25.61%
-16.18%19.51%
-14.89%20.01%
0.34%23.64%
-1.33%23.13%
-12.25%23.28%
-46.82%23.51%
-47.82%23.56%
--23.44%
--26.53%
--44.20%
--45.15%
--46.17%
----
----
----
----
Doanh thu
18.24%1.55B
25.86%1.60B
61.63%1.04B
64.39%1.12B
53.72%1.31B
3.79%1.27B
4.59%642.20M
51.71%681.27M
107.41%851.16M
310.84%1.22B
88.75%614.00M
47.41%449.06M
25.06%410.37M
-10.77%297.55M
4.85%325.30M
19.07%304.64M
23.57%328.13M
26.53%333.45M
30.25%310.26M
15.46%255.85M
Lợi nhuận hoạt động
32.20%511.04M
27.95%363.14M
-37.28%91.97M
4.81%200.70M
32.29%386.57M
56.21%283.81M
29.68%146.64M
14.23%191.49M
234.59%292.21M
242.08%181.69M
80.47%113.07M
184.64%167.64M
25.97%87.33M
-42.58%53.11M
-22.52%62.66M
-8.49%58.90M
49.47%69.33M
42.12%92.50M
108.27%80.87M
-1.22%64.36M
Lợi nhuận ròng
3.26%101.58M
52.98%89.35M
-107.66%-2.38M
77.23%41.01M
66.42%98.36M
156.25%58.41M
332.40%31.00M
205.71%23.14M
13.67%59.11M
-383.11%-103.84M
-134.36%-13.34M
-152.59%-21.89M
5.91%52.00M
-44.46%36.68M
-36.23%38.83M
-4.29%41.62M
68.14%49.10M
50.67%66.04M
350.00%60.89M
-9.93%43.49M
Tài sản ngắn hạn
67.83%3.21B
93.18%2.93B
167.84%2.33B
147.51%2.21B
155.34%1.91B
161.14%1.52B
76.59%869.57M
78.42%893.82M
0.76%749.17M
-9.00%581.76M
-21.48%492.43M
-23.78%500.98M
9.58%743.51M
-1.78%639.31M
-0.02%627.15M
7.74%657.26M
9.24%678.53M
5.98%650.92M
-13.70%627.26M
-19.65%610.03M
Tổng nợ ngắn hạn
70.18%2.51B
79.78%2.19B
175.43%1.85B
99.03%1.52B
96.03%1.48B
106.49%1.22B
42.05%670.66M
91.12%763.43M
282.43%753.19M
49.16%590.49M
9.18%472.14M
-11.03%399.45M
-53.68%196.95M
-6.88%395.88M
4.00%432.44M
15.97%448.97M
7.29%425.20M
4.51%425.15M
-16.41%415.82M
-30.55%387.15M
Tổng tài sản
6.01%16.26B
6.75%16.02B
22.01%15.50B
21.74%15.55B
20.61%15.34B
17.98%15.01B
0.07%12.70B
0.27%12.77B
743.93%12.72B
817.43%12.72B
836.19%12.69B
855.41%12.74B
17.84%1.51B
11.35%1.39B
12.58%1.36B
14.27%1.33B
9.70%1.28B
5.80%1.25B
-7.19%1.20B
-13.86%1.17B
Tổng các khoản nợ
58.63%7.90B
55.68%7.50B
56.87%6.25B
48.92%6.10B
21.69%4.98B
17.68%4.82B
3.68%3.98B
8.76%4.09B
584.33%4.09B
411.46%4.09B
358.08%3.84B
336.84%3.76B
-28.67%597.91M
-4.70%800.04M
1.07%838.32M
8.57%861.85M
4.13%838.22M
2.41%839.50M
-9.19%829.41M
-18.33%793.85M
Tổng vốn chủ sở hữu
-19.27%8.37B
-16.36%8.53B
6.10%9.25B
8.92%9.45B
20.10%10.36B
18.13%10.19B
-1.49%8.72B
-3.30%8.68B
848.87%8.63B
1371.02%8.63B
1611.07%8.85B
1803.83%8.97B
106.27%909.31M
44.56%586.69M
38.06%517.25M
26.42%471.24M
22.13%440.83M
13.59%405.84M
-2.43%374.66M
-2.47%372.76M
Thu nhập hoạt động ròng
-5.63%373.92M
326.56%694.54M
445.24%309.90M
76.20%416.77M
71.75%396.22M
174.41%162.82M
-74.25%56.84M
49.65%236.53M
199.56%230.70M
371.71%59.34M
79.41%220.73M
214.74%158.06M
35.27%77.01M
-86.59%12.58M
164.18%123.03M
-11.80%50.22M
191.78%56.93M
56.60%93.81M
-25.28%46.57M
-51.27%56.94M
Đầu tư ròng
-41.44%-26.42M
30.69%-21.48M
-1303.09%-73.22M
-42.51%-24.00M
-55.06%-18.68M
14.51%-30.99M
117.24%6.09M
-123.15%-16.84M
-174.24%-12.05M
12.46%-36.25M
54.66%-35.30M
182.04%72.75M
140.38%16.23M
50.74%-41.40M
34.94%-77.85M
136.36%25.80M
-220.37%-40.19M
-133.85%-84.05M
-1471.25%-119.65M
-3935.55%-70.94M
Tài chính thuần
-226.43%-523.48M
31.31%-127.54M
-3179.28%-225.77M
-58.66%-63.92M
15.01%-160.36M
-1648.97%-185.67M
105.27%7.33M
87.35%-40.29M
-802.24%-188.69M
-269.83%-10.62M
-1996.82%-139.21M
-7048.29%-318.38M
320.14%26.87M
116.03%6.25M
89.48%-6.64M
88.14%-4.45M
60.27%-12.21M
78.99%-39.00M
43.67%-63.13M
-85.61%-37.56M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của TKO Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TKO Group Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 4.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.80B.

Tài sản ngắn hạn của TKO Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TKO Group Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 2.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 167.84.

Tổng tài sản của TKO Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của TKO Group Holdings Inc là 15.50B, bao gồm 2.33B tài sản ngắn hạn và 13.17B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của TKO Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TKO Group Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của TKO Group Holdings Inc là 6.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của TKO Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TKO Group Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của TKO Group Holdings Inc là 9.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.10.

Thu nhập hoạt động thuần của TKO Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TKO Group Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của TKO Group Holdings Inc là 963.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.27.

Giá trị đầu tư ròng của TKO Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TKO Group Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của TKO Group Holdings Inc là -146.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -148.76.

Giá trị huy động vốn ròng của TKO Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TKO Group Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của TKO Group Holdings Inc là -635.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -173.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của TKO Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TKO Group Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1990.45.

Thu nhập ròng của TKO Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TKO Group Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 195.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1976.99.

Biên lợi nhuận ròng của TKO Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TKO Group Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 11.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4973.40.

Biên lợi nhuận gộp của TKO Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TKO Group Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 49.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.05.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của TKO Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TKO Group Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của TKO Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TKO Group Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2075.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của TKO Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TKO Group Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7614.31.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của TKO Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TKO Group Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 963.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.