tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Turkcell Iletisim Hizmetleri AS

TKC
Thêm vào danh sách theo dõi
5.100USD
0.0000.00%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
4.49BVốn hóa
10.11P/E TTM

Tình hình tài chính của TKC

Theo dõi tình hình tài chính của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
4.49B
Cổ tức TTM
0.07
P/E TTM
10.11
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.51
Doanh thu
6.11B
Lợi nhuận ròng
716.73M
ROE
7.37%
ROA
3.57%

Ngày công bố lợi nhuận của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
0.13/--
Doanh thu / Dự báo
1.58B/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
6.32%0.13
25.15%0.12
15.06%0.11
-68.89%0.15
-10.44%0.12
-27.91%0.10
-89.64%0.10
353.86%0.49
405.16%0.14
950.00%0.14
752.70%0.95
---0.19
---0.05
---0.02
--0.11
--0.15
----
----
----
----
Doanh thu
15.26%1.58B
18.12%1.57B
10.24%1.66B
21.79%1.46B
26.84%1.37B
-3.80%1.33B
-7.25%1.51B
-14.68%1.20B
-35.78%1.08B
-5.75%1.38B
-45.64%1.63B
71.58%1.41B
111.72%1.68B
89.96%1.46B
226.61%2.99B
-25.20%819.29M
-22.14%793.62M
-27.28%769.63M
-8.46%916.37M
3.40%1.10B
Lợi nhuận ròng
6.12%115.07M
24.58%106.12M
14.98%98.91M
-68.94%132.43M
20.79%108.43M
-27.68%85.18M
-89.71%86.03M
353.65%426.38M
328.12%89.77M
924.47%117.78M
752.92%836.45M
-225.57%-168.10M
-133.29%-39.35M
-124.72%-14.29M
-21.23%98.07M
-20.00%133.87M
-10.90%118.19M
-61.33%57.78M
-24.81%124.49M
-0.19%167.34M
Biên lợi nhuận ròng
-11.86%7.29%
5.47%6.78%
4.30%5.95%
18.50%9.04%
21.66%8.28%
-5.16%6.43%
-88.31%5.70%
160.22%7.63%
256.69%6.80%
334.54%6.78%
2670.79%48.77%
---12.67%
---4.34%
---2.89%
--1.76%
--13.37%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.88%25.36%
-5.67%26.79%
11.83%28.29%
7.05%29.25%
13.39%27.24%
31.80%28.40%
35.95%25.30%
10.12%27.32%
6.50%24.02%
12.92%21.55%
3251.77%18.61%
--24.81%
--22.56%
--19.08%
--0.56%
--30.39%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-14.97%32.14%
-7.39%33.38%
4.57%31.69%
12.91%36.89%
14.19%37.79%
3.76%36.05%
-10.94%30.31%
-41.60%32.67%
-41.62%33.10%
-34.76%34.74%
-9.88%34.03%
--55.94%
--56.69%
--53.25%
--37.76%
--57.27%
----
----
----
----
Doanh thu
15.26%1.58B
18.12%1.57B
10.24%1.66B
21.79%1.46B
26.84%1.37B
-3.80%1.33B
-7.25%1.51B
-14.68%1.20B
-35.78%1.08B
-5.75%1.38B
-45.64%1.63B
71.58%1.41B
111.72%1.68B
89.96%1.46B
226.61%2.99B
-25.20%819.29M
-22.14%793.62M
-27.28%769.63M
-8.46%916.37M
3.40%1.10B
Lợi nhuận hoạt động
3.25%242.68M
22.15%276.91M
77.67%341.04M
361.95%267.04M
56.82%235.04M
44.24%226.70M
167.11%191.96M
-185.42%-101.94M
-47.23%149.88M
0.45%157.16M
-19.11%-286.02M
-42.91%119.34M
67.54%284.04M
-4.40%156.46M
-223.06%-240.12M
-22.07%209.04M
-19.35%169.54M
-30.54%163.67M
-10.00%195.12M
-3.09%268.23M
Lợi nhuận ròng
6.12%115.07M
24.58%106.12M
14.98%98.91M
-68.94%132.43M
20.79%108.43M
-27.68%85.18M
-89.71%86.03M
353.65%426.38M
328.12%89.77M
924.47%117.78M
752.92%836.45M
-225.57%-168.10M
-133.29%-39.35M
-124.72%-14.29M
-21.23%98.07M
-20.00%133.87M
-10.90%118.19M
-61.33%57.78M
-24.81%124.49M
-0.19%167.34M
Tài sản ngắn hạn
-11.45%3.87B
-0.94%4.15B
13.34%3.65B
23.07%4.47B
26.42%4.37B
23.75%4.19B
-35.94%3.22B
25.58%3.63B
29.76%3.46B
22.76%3.38B
21.41%5.02B
22.15%2.89B
15.47%2.66B
25.46%2.76B
86.67%4.14B
-8.10%2.37B
-10.77%2.31B
-24.01%2.20B
-19.98%2.22B
-12.35%2.58B
Tổng nợ ngắn hạn
0.63%2.60B
1.07%2.45B
-16.68%2.14B
27.65%2.55B
16.79%2.58B
27.36%2.43B
-9.09%2.57B
15.23%2.00B
38.86%2.21B
10.42%1.90B
9.01%2.83B
36.76%1.73B
19.77%1.59B
34.85%1.72B
102.10%2.59B
-12.64%1.27B
-17.36%1.33B
-13.14%1.28B
-17.52%1.28B
-5.39%1.45B
Tổng tài sản
23.05%14.15B
26.19%13.91B
19.62%11.65B
23.63%11.82B
25.24%11.50B
26.29%11.02B
-19.49%9.74B
75.46%9.56B
75.59%9.18B
52.20%8.73B
-3.75%12.10B
11.22%5.45B
3.23%5.23B
11.66%5.73B
136.89%12.57B
-24.01%4.90B
-21.09%5.06B
-24.40%5.13B
-23.40%5.31B
-3.43%6.45B
Tổng các khoản nợ
25.72%7.51B
34.10%7.36B
26.17%5.62B
34.14%5.98B
32.31%5.97B
27.92%5.49B
-27.20%4.45B
12.71%4.46B
19.23%4.52B
8.20%4.29B
-9.02%6.12B
12.29%3.95B
4.13%3.79B
12.02%3.97B
86.00%6.72B
-11.61%3.52B
-11.10%3.64B
-14.78%3.54B
-12.56%3.61B
-1.63%3.98B
Tổng vốn chủ sở hữu
20.17%6.64B
18.33%6.54B
14.11%6.04B
14.47%5.85B
18.40%5.52B
24.71%5.53B
-11.62%5.29B
241.15%5.11B
223.67%4.66B
150.97%4.43B
2.30%5.99B
8.48%1.50B
0.94%1.44B
10.87%1.77B
245.43%5.85B
-44.04%1.38B
-38.64%1.43B
-39.55%1.59B
-39.42%1.69B
-6.20%2.47B
Thu nhập hoạt động ròng
1.76%702.05M
-49.65%293.47M
6.47%895.54M
5.72%772.23M
58.11%689.93M
34.54%445.40M
-9.23%841.10M
40.88%730.41M
-61.23%436.35M
26.98%331.05M
-40.98%926.66M
5.21%518.47M
261.74%1.13B
7.70%260.71M
59.45%1.57B
26.91%492.77M
-41.13%311.15M
-27.58%242.06M
129.83%984.66M
-41.86%388.28M
Đầu tư ròng
-76.07%-824.03M
-174.67%-1.07B
-11.36%-947.61M
-402.78%-529.45M
-28.64%-468.01M
51.14%-296.47M
-513.00%-850.97M
145.69%174.86M
58.44%-363.81M
-85.94%-606.81M
88.24%-138.82M
-28.34%-382.68M
-194.02%-875.48M
-21.61%-326.35M
-230.09%-1.18B
-5.54%-298.18M
-6.88%-297.76M
-21.41%-268.35M
-0.02%-357.66M
4.91%-282.54M
Tài chính thuần
-298.87%-56.28M
-32.57%822.18M
-163.97%-827.96M
71.18%-33.45M
1378.76%28.30M
316.85%931.67M
-450.32%-313.66M
-182.06%-116.09M
-100.97%-2.21M
47.51%223.50M
-195.99%-56.99M
317.42%141.47M
16.28%228.19M
479.11%151.52M
267.58%59.38M
48.22%-65.07M
159.67%196.24M
-31.73%26.16M
81.97%-35.43M
-229.98%-125.67M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS, tổng doanh thu đạt 6.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.65B.

Tài sản ngắn hạn của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS, tài sản ngắn hạn là 3.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.41.

Tổng tài sản của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là 11.65B, bao gồm 3.65B tài sản ngắn hạn và 8.01B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS, tổng nghĩa vụ của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là 5.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.61.

Tổng vốn chủ sở hữu của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS, tổng vốn chủ sở hữu của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là 6.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.82.

Thu nhập hoạt động thuần của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là 1.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.59.

Giá trị đầu tư ròng của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS, giá trị đầu tư ròng của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là -2.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.56.

Giá trị huy động vốn ròng của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS, giá trị huy động vốn ròng của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là -38.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.45.

Thu nhập ròng của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS, lợi nhuận ròng là 445.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.49.

Biên lợi nhuận ròng của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS, biên lợi nhuận ròng là 7.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.76.

Biên lợi nhuận gộp của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS, biên lợi nhuận gộp là 28.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.70.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Turkcell Iletisim Hizmetleri AS, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.59.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.