Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của TIC Solutions Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
178.66%362.42M
--426.56M
--439.54M
--164.43M
--130.06M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
178.66%362.42M
--426.56M
--439.54M
--164.43M
--130.06M
Các khoản phải thu
127.06%585.02M
--526.98M
--520.73M
--577.58M
--257.65M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
47.95%381.20M
--344.24M
--366.29M
--376.87M
--257.65M
-Các khoản phải thu khác
--203.82M
--182.73M
--154.44M
--200.70M
----
Chi phí trả trước
484.72%66.90M
--66.82M
--60.77M
--49.87M
--11.44M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
Tổng tài sản ngắn hạn
154.13%1.01B
--1.02B
--1.02B
--791.88M
--399.14M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
35.73%293.71M
--300.52M
--315.83M
--317.07M
--216.40M
-Tài sản cố định
55.29%416.63M
--407.65M
--403.90M
--386.92M
--268.29M
-Khấu hao lũy kế
136.90%122.92M
--107.13M
--88.06M
--69.85M
--51.89M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
83.67%2.97B
--3.00B
--3.04B
--3.10B
--1.62B
Tài sản dài hạn khác
39.25%11.05M
--11.74M
--18.46M
--13.60M
--7.93M
Tổng tài sản dài hạn
77.85%3.28B
--3.31B
--3.38B
--3.43B
--1.84B
Tổng tài sản
91.43%4.29B
--4.33B
--4.40B
--4.22B
--2.24B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--4.79M
--12.67M
--8.61M
--6.14M
--0.00
Chi phí trích trước
154.68%169.90M
--155.57M
--143.02M
--154.62M
--66.71M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
199.17%23.13M
--23.46M
--25.51M
--24.52M
--7.73M
Nợ phải trả hoãn lại
--61.84M
--52.00M
--47.85M
--46.59M
----
Nợ ngắn hạn khác
--66.63M
--64.67M
--56.45M
--52.73M
--0.00
Tổng nợ ngắn hạn
192.10%348.16M
--333.42M
--318.99M
--329.01M
--119.19M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
109.70%1.65B
--1.65B
--1.65B
--1.66B
--786.16M
-Nợ dài hạn
113.79%1.59B
--1.59B
--1.59B
--1.59B
--743.53M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
38.38%58.99M
--61.40M
--66.05M
--66.67M
--42.63M
Nợ dài hạn khác
9.52%14.36M
--12.88M
--20.71M
--21.33M
--13.11M
Tổng nợ dài hạn
95.75%1.85B
--1.86B
--1.90B
--1.94B
--944.11M
Tổng các khoản nợ
106.55%2.20B
--2.20B
--2.22B
--2.27B
--1.06B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
82.76%2.37B
--2.37B
--2.36B
--2.10B
--1.30B
Lợi nhuận giữ lại
-87.19%-249.00M
---235.65M
---194.10M
---146.91M
---133.01M
Vốn dự trữ
82.76%2.37B
--2.37B
--2.36B
--2.10B
--1.30B
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-258.26%-24.45M
---1.65M
--11.06M
---2.69M
--15.45M
Tổng vốn chủ sở hữu
77.79%2.10B
--2.13B
--2.18B
--1.95B
--1.18B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TIC?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
TIC Solutions Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, TIC Solutions Ord Shs có 362.42M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng nợ phải trả của TIC Solutions Ord Shs là bao nhiêu?
TIC Solutions Ord Shs báo cáo tổng nợ phải trả là 2.22B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 318.99M nợ ngắn hạ và 1.90B nợ dài hạn.
Tổng tài sản của TIC Solutions Ord Shs là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của TIC Solutions Ord Shs là 4.40B, bao gồm 1.02B tài sản ngắn hạn và 3.38B tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của TIC Solutions Ord Shs là bao nhiêu?
TIC Solutions Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 2.18B tính đến quý được báo cáo gần nhất.