tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tenet Healthcare Corp

THC
Thêm vào danh sách theo dõi
233.200USD
+34.140+17.15%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
20.08BVốn hóa
12.03P/E TTM

Tình hình tài chính của THC

Theo dõi tình hình tài chính của Tenet Healthcare Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Tenet Healthcare Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
9.89/4.22
Doanh thu / Dự báo
5.63B/5.42B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
21.31B
3.07%
EPS(YoY)
15.61
-52.74%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
212.94%9.89
87.73%8.09
27.13%4.25
-21.19%3.89
18.68%3.16
-80.06%4.31
38.34%3.34
396.05%4.93
120.31%2.66
1445.10%21.60
147.68%2.42
--0.99
--1.21
--1.40
--0.98
--2.87
----
----
----
----
Doanh thu
6.77%5.63B
2.78%5.37B
8.97%5.53B
3.26%5.29B
3.29%5.27B
-2.70%5.22B
-5.71%5.07B
1.11%5.12B
0.41%5.10B
6.91%5.37B
7.80%5.38B
5.52%5.07B
9.57%5.08B
5.82%5.02B
2.76%4.99B
-1.90%4.80B
-6.38%4.64B
-0.75%4.75B
-1.20%4.86B
7.40%4.89B
Lợi nhuận ròng
186.81%826.00M
72.91%702.00M
16.67%371.00M
-27.54%342.00M
11.20%288.00M
-81.13%406.00M
30.33%318.00M
367.33%472.00M
110.57%259.00M
1404.20%2.15B
139.22%244.00M
-22.90%101.00M
223.68%123.00M
2.14%143.00M
-59.04%102.00M
-70.82%131.00M
-68.07%38.00M
44.33%140.00M
-39.86%249.00M
329.08%449.00M
Biên lợi nhuận ròng
87.49%18.57%
41.72%16.88%
3.32%11.65%
-17.66%10.95%
5.95%9.90%
-72.61%11.91%
33.03%11.28%
153.22%13.30%
62.13%9.35%
637.54%43.48%
54.39%8.48%
--5.25%
--5.77%
--5.90%
--5.49%
--5.12%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.41%78.70%
-1.09%77.83%
-0.40%77.55%
-0.56%78.28%
0.31%78.37%
-0.19%78.69%
-1.04%77.86%
0.58%78.72%
-0.19%78.13%
1.16%78.84%
0.23%78.68%
--78.27%
--78.28%
--77.93%
--78.50%
--78.56%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.93%43.19%
-6.02%42.33%
-2.51%44.38%
2.29%44.83%
4.38%45.91%
1.11%45.05%
-14.09%45.52%
-19.62%43.82%
-20.63%43.98%
-20.05%44.55%
-4.57%52.99%
--54.52%
--55.41%
--55.72%
--55.53%
--55.74%
----
----
----
----
Doanh thu
6.77%5.63B
2.78%5.37B
8.97%5.53B
3.26%5.29B
3.29%5.27B
-2.70%5.22B
-5.71%5.07B
1.11%5.12B
0.41%5.10B
6.91%5.37B
7.80%5.38B
5.52%5.07B
9.57%5.08B
5.82%5.02B
2.76%4.99B
-1.90%4.80B
-6.38%4.64B
-0.75%4.75B
-1.20%4.86B
7.40%4.89B
Lợi nhuận hoạt động
10.46%1.02B
-2.33%965.00M
15.12%967.00M
17.39%898.00M
18.24%927.00M
19.47%988.00M
2.56%840.00M
16.44%765.00M
17.54%784.00M
26.65%827.00M
41.45%819.00M
24.67%657.00M
39.25%667.00M
-6.98%653.00M
-3.50%579.00M
-11.87%527.00M
-11.30%479.00M
46.25%702.00M
6.76%600.00M
67.04%598.00M
Lợi nhuận ròng
186.81%826.00M
72.91%702.00M
16.67%371.00M
-27.54%342.00M
11.20%288.00M
-81.13%406.00M
30.33%318.00M
367.33%472.00M
110.57%259.00M
1404.20%2.15B
139.22%244.00M
-22.90%101.00M
223.68%123.00M
2.14%143.00M
-59.04%102.00M
-70.82%131.00M
-68.07%38.00M
44.33%140.00M
-39.86%249.00M
329.08%449.00M
Tài sản ngắn hạn
7.25%7.83B
5.60%8.36B
2.17%7.85B
-10.83%7.81B
-8.26%7.30B
1.18%7.91B
7.19%7.68B
37.74%8.76B
32.69%7.96B
33.26%7.82B
19.83%7.17B
6.02%6.36B
-1.14%6.00B
-4.23%5.87B
-15.46%5.98B
-13.14%6.00B
-18.24%6.06B
-8.52%6.13B
-1.01%7.08B
-11.57%6.91B
Tổng nợ ngắn hạn
30.34%5.57B
38.22%6.15B
3.55%4.46B
-17.66%4.56B
-22.25%4.27B
-17.82%4.45B
-9.45%4.31B
24.95%5.54B
32.30%5.49B
28.37%5.42B
6.34%4.76B
3.65%4.43B
-4.95%4.15B
-9.62%4.22B
-12.39%4.48B
-20.51%4.28B
-13.86%4.37B
-5.31%4.67B
5.41%5.11B
-7.94%5.38B
Tổng tài sản
6.89%30.68B
6.72%31.20B
2.56%29.68B
0.16%29.42B
-1.93%28.70B
1.14%29.24B
2.20%28.94B
6.46%29.37B
7.76%29.27B
6.80%28.91B
4.26%28.31B
1.90%27.59B
2.01%27.16B
1.56%27.07B
-1.53%27.16B
4.49%27.08B
0.21%26.62B
0.36%26.65B
1.75%27.58B
-1.05%25.91B
Tổng các khoản nợ
3.86%24.12B
4.84%24.49B
2.35%23.66B
-1.30%23.64B
-4.07%23.22B
-2.52%23.36B
-8.25%23.12B
-3.10%23.95B
-0.92%24.21B
-2.14%23.96B
2.02%25.20B
0.58%24.71B
-0.30%24.43B
-0.44%24.49B
-3.24%24.70B
1.20%24.57B
-3.50%24.51B
-3.70%24.59B
-2.46%25.52B
-5.40%24.28B
Tổng vốn chủ sở hữu
19.74%6.56B
14.22%6.71B
3.38%6.02B
6.58%5.78B
8.31%5.48B
18.90%5.88B
86.72%5.82B
88.53%5.43B
85.61%5.06B
91.59%4.94B
26.76%3.12B
14.80%2.88B
28.86%2.72B
25.49%2.58B
19.72%2.46B
53.33%2.51B
80.84%2.11B
102.36%2.06B
119.21%2.05B
213.22%1.64B
Thu nhập hoạt động ròng
-37.50%585.00M
101.35%1.64B
320.85%731.00M
1.24%1.06B
25.30%936.00M
39.08%815.00M
-140.17%-331.00M
107.75%1.04B
24.92%747.00M
30.51%586.00M
95.72%824.00M
59.18%503.00M
402.52%598.00M
96.93%449.00M
18.26%421.00M
-27.02%316.00M
-51.43%119.00M
-57.30%228.00M
-20.18%356.00M
-27.10%433.00M
Đầu tư ròng
35.35%-203.00M
-69.52%-317.00M
-4.57%-389.00M
-157.72%-385.00M
-61.86%-314.00M
-105.62%-187.00M
-11.71%-372.00M
494.67%667.00M
-7.18%-194.00M
1263.64%3.33B
-8.82%-333.00M
44.04%-169.00M
-29.29%-181.00M
-376.67%-286.00M
79.82%-306.00M
-130.29%-302.00M
-180.00%-140.00M
58.62%-60.00M
-26.12%-1.52B
952.14%997.00M
Tài chính thuần
-18.37%-1.18B
-91.36%-1.24B
-16.67%-434.00M
35.14%-323.00M
-546.75%-996.00M
75.65%-648.00M
-17.35%-372.00M
-132.71%-498.00M
38.15%-154.00M
-943.53%-2.66B
31.83%-317.00M
-37.18%-214.00M
-654.55%-249.00M
77.37%-255.00M
-137.77%-465.00M
88.28%-156.00M
76.76%-33.00M
-62.39%-1.13B
1356.12%1.23B
-92.90%-1.33B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Tenet Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenet Healthcare Corp, tổng doanh thu đạt 21.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.68B.

Tài sản ngắn hạn của Tenet Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenet Healthcare Corp, tài sản ngắn hạn là 7.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.17.

Tổng tài sản của Tenet Healthcare Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tenet Healthcare Corp là 29.68B, bao gồm 7.85B tài sản ngắn hạn và 21.83B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tenet Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenet Healthcare Corp, tổng nghĩa vụ của Tenet Healthcare Corp là 23.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tenet Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenet Healthcare Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Tenet Healthcare Corp là 6.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.38.

Thu nhập hoạt động thuần của Tenet Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenet Healthcare Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tenet Healthcare Corp là 3.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.17.

Giá trị đầu tư ròng của Tenet Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenet Healthcare Corp, giá trị đầu tư ròng của Tenet Healthcare Corp là -1.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -137.18.

Giá trị huy động vốn ròng của Tenet Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenet Healthcare Corp, giá trị huy động vốn ròng của Tenet Healthcare Corp là -2.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tenet Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenet Healthcare Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 15.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.74.

Thu nhập ròng của Tenet Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenet Healthcare Corp, lợi nhuận ròng là 1.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.03.

Biên lợi nhuận ròng của Tenet Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenet Healthcare Corp, biên lợi nhuận ròng là 11.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.52.

Biên lợi nhuận gộp của Tenet Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenet Healthcare Corp, biên lợi nhuận gộp là 78.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Tenet Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenet Healthcare Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tenet Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenet Healthcare Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 33.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tenet Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenet Healthcare Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tenet Healthcare Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tenet Healthcare Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.17.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.