tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Target Hospitality Corp

TH
Thêm vào danh sách theo dõi
15.200USD
+0.700+4.83%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.51BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TH

Theo dõi tình hình tài chính của Target Hospitality Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Target Hospitality Corp

Mới phát hành
Th05 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.13/-0.10
Doanh thu / Dự báo
72.78M/73.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
320.63M
-16.99%
EPS(YoY)
-0.37
-152.41%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-98.31%-0.13
-218.73%-0.15
-104.00%-0.01
-181.92%-0.15
-132.19%-0.07
-66.14%0.13
-55.62%0.20
-59.94%0.18
-53.50%0.20
15.06%0.37
--0.45
--0.46
--0.44
--0.32
--0.44
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.13%72.78M
7.28%89.78M
4.37%99.36M
-38.83%61.61M
-34.47%69.90M
-33.70%83.69M
-34.77%95.19M
-29.87%100.72M
-27.84%106.67M
-17.20%126.22M
-8.54%145.94M
30.99%143.63M
84.00%147.82M
86.61%152.44M
78.95%159.56M
46.22%109.65M
76.59%80.33M
58.29%81.69M
84.76%89.17M
39.85%74.99M
Lợi nhuận ròng
-99.95%-12.92M
-219.45%-14.93M
-103.98%-795.00K
-181.21%-14.93M
-131.70%-6.46M
-66.96%12.50M
-56.13%19.99M
-60.42%18.39M
-53.49%20.38M
19.86%37.84M
139.61%45.58M
103.29%46.45M
8771.46%43.83M
1027.97%31.57M
184.97%19.02M
2605.59%22.85M
103.76%494.00K
140.78%2.80M
187.79%6.67M
93.33%-912.00K
Biên lợi nhuận ròng
-92.73%-17.81%
-211.05%-16.64%
-103.61%-0.76%
-232.65%-24.22%
-148.36%-9.24%
-50.01%14.99%
-32.41%21.11%
-43.56%18.25%
-35.55%19.11%
44.76%29.98%
--31.23%
--32.34%
--29.65%
--20.71%
--12.12%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-80.35%3.93%
-91.49%3.37%
-67.87%13.94%
-116.78%-7.16%
-52.74%20.02%
-14.51%39.53%
-23.62%43.39%
-21.98%42.65%
-19.89%42.36%
-12.10%46.24%
--56.82%
--54.67%
--52.88%
--52.61%
--43.51%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-22.60%6.22%
-97.20%0.71%
-96.95%0.78%
-79.34%5.39%
-69.58%8.03%
-2.66%25.30%
-15.01%25.68%
-17.21%26.08%
-17.96%26.41%
-39.41%25.99%
--30.22%
--31.50%
--32.19%
--42.90%
--45.91%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.13%72.78M
7.28%89.78M
4.37%99.36M
-38.83%61.61M
-34.47%69.90M
-33.70%83.69M
-34.77%95.19M
-29.87%100.72M
-27.84%106.67M
-17.20%126.22M
-8.54%145.94M
30.99%143.63M
84.00%147.82M
86.61%152.44M
78.95%159.56M
46.22%109.65M
76.59%80.33M
58.29%81.69M
84.76%89.17M
39.85%74.99M
Lợi nhuận hoạt động
-897.66%-13.99M
-180.15%-16.98M
-99.43%172.00K
-151.52%-16.22M
-94.28%1.75M
-58.02%21.18M
-56.10%29.95M
-51.43%31.47M
-50.53%30.68M
-21.66%50.46M
13.75%68.22M
71.01%64.79M
400.83%62.01M
370.90%64.41M
258.47%59.98M
238.79%37.89M
475.64%12.38M
797.45%13.68M
1914.64%16.73M
282.77%11.18M
Lợi nhuận ròng
-99.95%-12.92M
-219.45%-14.93M
-103.98%-795.00K
-181.21%-14.93M
-131.70%-6.46M
-66.96%12.50M
-56.13%19.99M
-60.42%18.39M
-53.49%20.38M
19.86%37.84M
139.61%45.58M
103.29%46.45M
8771.46%43.83M
1027.97%31.57M
184.97%19.02M
2605.59%22.85M
103.76%494.00K
140.78%2.80M
187.79%6.67M
93.33%-912.00K
Tài sản ngắn hạn
-41.15%58.61M
-70.59%73.34M
-65.66%79.44M
-60.23%83.05M
-46.48%99.59M
38.14%249.34M
34.87%231.38M
60.83%208.83M
80.38%186.07M
-23.64%180.50M
-24.69%171.56M
37.82%129.84M
88.99%103.15M
290.48%236.38M
226.47%227.81M
125.21%94.22M
24.59%54.58M
38.97%60.54M
43.94%69.78M
-39.66%41.83M
Tổng nợ ngắn hạn
37.05%69.23M
-63.99%84.04M
-64.05%82.42M
-75.96%56.62M
-24.40%50.51M
231.87%233.40M
-22.06%229.29M
-27.19%235.51M
-81.76%66.81M
-63.16%70.33M
45.86%294.19M
473.11%323.45M
1016.69%366.26M
162.23%190.90M
113.05%201.70M
-26.75%56.44M
-1.50%32.80M
59.88%72.80M
185.90%94.67M
42.87%77.05M
Tổng tài sản
-4.09%539.54M
-26.95%530.21M
-23.76%541.15M
-23.43%533.71M
-18.14%562.52M
4.53%725.77M
1.90%709.78M
4.67%697.05M
5.78%687.17M
-10.03%694.35M
-4.55%696.52M
21.78%665.97M
31.89%649.62M
50.32%771.73M
37.69%729.70M
6.40%546.86M
-5.69%492.54M
-3.90%513.39M
-3.91%529.96M
-12.47%513.98M
Tổng các khoản nợ
10.64%162.92M
-53.67%141.15M
-52.45%138.91M
-55.81%132.53M
-52.75%147.25M
-3.90%304.68M
-18.45%292.15M
-20.17%299.88M
-23.62%311.63M
-44.46%317.05M
-38.66%358.25M
-11.05%375.64M
3.49%408.01M
37.19%570.88M
33.81%584.08M
-1.27%422.33M
-9.54%394.23M
-4.42%416.12M
-1.63%436.51M
-9.46%427.78M
Tổng vốn chủ sở hữu
-9.31%376.62M
-7.61%389.06M
-3.68%402.25M
1.01%401.19M
10.58%415.27M
11.60%421.09M
23.46%417.63M
36.80%397.17M
55.43%375.53M
87.86%377.31M
132.30%338.27M
133.14%290.32M
145.77%241.61M
106.48%200.85M
55.83%145.62M
44.47%124.53M
13.73%98.31M
-1.64%97.27M
-13.28%93.45M
-24.85%86.20M
Thu nhập hoạt động ròng
78.73%7.04M
-81.23%5.74M
69.78%53.36M
-71.71%11.06M
-92.21%3.94M
-20.21%30.55M
-34.85%31.43M
-29.85%39.10M
248.21%50.59M
-19.88%38.29M
-81.53%48.24M
104.85%55.75M
147.51%14.53M
827.58%47.79M
552.88%261.19M
-59.65%27.21M
-282.30%-30.58M
-71.68%5.15M
1137.43%40.01M
355.43%67.44M
Đầu tư ròng
-128.74%-39.35M
-391.03%-26.62M
-123.23%-16.26M
-6.75%-7.71M
-92.92%-17.20M
25.44%-5.42M
39.89%-7.28M
64.52%-7.22M
68.65%-8.92M
80.12%-7.27M
83.38%-12.12M
27.15%-20.35M
-903.35%-28.45M
-207.14%-36.57M
-644.03%-72.89M
-153.69%-27.93M
11.46%-2.83M
-1701.36%-11.91M
-765.11%-9.80M
-581.25%-11.01M
Tài chính thuần
120.59%29.43M
90.51%-1.16M
-3648.84%-25.94M
-883.92%-18.61M
-571.19%-142.94M
62.15%-12.19M
-16.89%-692.00K
77.11%-1.89M
83.01%-21.30M
-392.61%-32.19M
97.18%-592.00K
-279.76%-8.26M
-891.64%-125.33M
-1264.30%-6.54M
-248.83%-20.99M
108.15%4.59M
49.52%15.83M
97.56%-479.00K
61.39%-6.02M
-7219.87%-56.36M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Target Hospitality Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Target Hospitality Corp, tổng doanh thu đạt 320.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 386.27M.

Tài sản ngắn hạn của Target Hospitality Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Target Hospitality Corp, tài sản ngắn hạn là 73.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.59.

Tổng tài sản của Target Hospitality Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Target Hospitality Corp là 530.21M, bao gồm 73.34M tài sản ngắn hạn và 456.87M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Target Hospitality Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Target Hospitality Corp, tổng nghĩa vụ của Target Hospitality Corp là 141.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của Target Hospitality Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Target Hospitality Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Target Hospitality Corp là 389.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.61.

Thu nhập hoạt động thuần của Target Hospitality Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Target Hospitality Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Target Hospitality Corp là -31.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -127.60.

Giá trị đầu tư ròng của Target Hospitality Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Target Hospitality Corp, giá trị đầu tư ròng của Target Hospitality Corp là -67.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -135.04.

Giá trị huy động vốn ròng của Target Hospitality Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Target Hospitality Corp, giá trị huy động vốn ròng của Target Hospitality Corp là -188.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -423.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Target Hospitality Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Target Hospitality Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -152.41.

Thu nhập ròng của Target Hospitality Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Target Hospitality Corp, lợi nhuận ròng là -37.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -152.09.

Biên lợi nhuận ròng của Target Hospitality Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Target Hospitality Corp, biên lợi nhuận ròng là -11.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -162.55.

Biên lợi nhuận gộp của Target Hospitality Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Target Hospitality Corp, biên lợi nhuận gộp là 8.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Target Hospitality Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Target Hospitality Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Target Hospitality Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Target Hospitality Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -9.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -151.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Target Hospitality Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Target Hospitality Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -158.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Target Hospitality Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Target Hospitality Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -31.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -127.60.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.