tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Transportadora de Gas del Sur SA

TGS
Thêm vào danh sách theo dõi
31.830USD
+0.490+1.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.35BVốn hóa
14.16P/E TTM

Tình hình tài chính của TGS

Theo dõi tình hình tài chính của Transportadora de Gas del Sur SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Transportadora de Gas del Sur SA

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
--/0.72
Doanh thu / Dự báo
--/341.46M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.38B
3.82%
EPS(YoY)
2.25
-16.32%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-39.30%0.67
57.66%0.56
-62.37%0.23
57.65%0.68
1184.32%1.11
254.06%0.35
85.06%0.62
127.24%0.43
-127.77%-0.10
--0.10
--0.33
--0.19
--0.37
--0.25
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.10%393.05M
17.65%320.66M
1.42%302.89M
33.63%305.92M
-17.71%414.17M
13.82%272.56M
21.78%298.65M
-5.44%228.93M
40.51%503.29M
3.36%239.48M
3.29%245.24M
-9.91%242.12M
-46.86%358.18M
-31.56%231.70M
-23.75%237.44M
-8.18%268.74M
106.61%674.09M
26.42%338.53M
30.46%311.40M
3.44%292.67M
Lợi nhuận ròng
-31.38%101.41M
51.82%84.25M
-63.76%35.10M
51.81%101.85M
1023.65%147.79M
254.01%55.49M
85.06%96.84M
127.24%67.09M
-127.77%-16.00M
-55.60%15.68M
15.97%52.33M
-61.68%29.52M
-66.43%57.62M
-57.57%35.30M
-23.94%45.13M
12.26%77.05M
411.94%171.64M
925.44%83.20M
53.23%59.33M
-13.56%68.63M
Biên lợi nhuận ròng
-27.69%25.80%
29.04%26.27%
-64.27%11.59%
13.61%33.29%
1222.48%35.68%
211.04%20.36%
51.96%32.43%
140.33%29.31%
-119.76%-3.18%
--6.55%
--21.34%
--12.19%
--16.09%
--21.58%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.82%54.74%
2.58%52.14%
-8.50%52.64%
22.38%57.54%
48.11%54.29%
49.19%50.83%
54.35%57.53%
14.10%47.02%
-3.05%36.66%
--34.07%
--37.27%
--41.21%
--37.81%
--43.70%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
80.83%30.90%
-9.11%16.80%
-9.52%17.58%
-31.93%15.54%
-44.21%17.09%
-15.26%18.49%
-7.18%19.43%
4.85%22.83%
34.75%30.63%
--21.82%
--20.93%
--21.78%
--22.73%
--22.42%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.10%393.05M
17.65%320.66M
1.42%302.89M
33.63%305.92M
-17.71%414.17M
13.82%272.56M
21.78%298.65M
-5.44%228.93M
40.51%503.29M
3.36%239.48M
3.29%245.24M
-9.91%242.12M
-46.86%358.18M
-31.56%231.70M
-23.75%237.44M
-8.18%268.74M
106.61%674.09M
26.42%338.53M
30.46%311.40M
3.44%292.67M
Lợi nhuận hoạt động
-4.37%176.32M
21.98%136.05M
-26.03%106.79M
87.79%147.11M
48.02%184.38M
98.78%111.53M
118.84%144.37M
6.29%78.33M
24.30%124.56M
0.97%56.11M
-17.36%65.97M
-36.25%73.70M
-60.86%100.21M
-43.61%55.57M
-27.23%79.83M
-23.67%115.61M
78.38%256.06M
-13.41%98.54M
8.66%109.70M
27.46%151.46M
Lợi nhuận ròng
-31.38%101.41M
51.82%84.25M
-63.76%35.10M
51.81%101.85M
1023.65%147.79M
254.01%55.49M
85.06%96.84M
127.24%67.09M
-127.77%-16.00M
-55.60%15.68M
15.97%52.33M
-61.68%29.52M
-66.43%57.62M
-57.57%35.30M
-23.94%45.13M
12.26%77.05M
411.94%171.64M
925.44%83.20M
53.23%59.33M
-13.56%68.63M
Tài sản ngắn hạn
57.52%1.54B
0.46%861.59M
-0.37%794.50M
57.90%1.08B
86.08%978.69M
35.37%857.68M
29.52%797.42M
14.14%685.32M
20.33%525.95M
40.17%633.60M
59.60%615.67M
35.66%600.43M
-35.08%437.10M
60.90%452.04M
85.79%385.76M
7.33%442.61M
137.39%673.32M
-21.82%280.94M
-39.67%207.63M
25.37%412.37M
Tổng nợ ngắn hạn
-13.95%308.22M
-27.87%231.41M
-68.67%236.90M
60.13%364.53M
142.25%358.21M
64.75%320.81M
382.52%756.20M
73.53%227.64M
23.31%147.87M
40.76%194.73M
23.40%156.72M
-39.70%131.18M
-68.80%119.91M
-15.75%138.33M
-6.46%127.00M
57.86%217.54M
164.00%384.35M
64.32%164.20M
49.88%135.77M
23.77%137.80M
Tổng tài sản
13.22%3.73B
-3.22%2.98B
7.62%3.08B
39.06%3.49B
74.63%3.30B
19.74%3.07B
13.37%2.87B
2.89%2.51B
-19.06%1.89B
8.88%2.57B
13.49%2.53B
9.66%2.44B
-40.96%2.33B
26.45%2.36B
28.25%2.23B
36.49%2.23B
71.08%3.95B
18.38%1.87B
10.98%1.74B
2.24%1.63B
Tổng các khoản nợ
39.78%1.58B
-10.16%956.99M
-2.70%982.34M
21.33%1.13B
36.00%1.13B
14.62%1.07B
14.16%1.01B
8.86%932.71M
1.13%828.89M
10.25%929.29M
11.24%884.43M
-3.81%856.76M
-50.67%819.67M
2.94%842.87M
0.42%795.03M
14.59%890.71M
47.93%1.66B
9.39%818.83M
7.52%791.70M
2.35%777.31M
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.59%2.16B
0.46%2.02B
13.24%2.10B
49.53%2.36B
104.88%2.17B
22.64%2.01B
12.95%1.86B
-0.34%1.58B
-30.00%1.06B
8.12%1.64B
14.74%1.64B
18.64%1.58B
-33.91%1.51B
44.86%1.52B
51.57%1.43B
56.43%1.33B
93.01%2.29B
26.52%1.05B
14.06%944.75M
2.14%853.32M
Thu nhập hoạt động ròng
-48.32%97.95M
-16.77%123.32M
-29.82%85.08M
145.08%141.68M
-15.58%189.53M
17.87%148.16M
11.75%121.23M
-56.15%57.81M
292.60%224.51M
42.20%125.71M
5946.81%108.49M
-2.57%131.84M
-76.39%57.19M
-32.95%88.40M
-102.10%-1.86M
-14.39%135.32M
69.15%242.21M
-31.69%131.84M
-40.58%88.36M
30.33%158.07M
Đầu tư ròng
-24.78%-169.91M
42.70%-93.42M
169.31%66.43M
-1098.39%-154.16M
45.96%-136.16M
-0.88%-163.02M
26.84%-95.85M
81.75%-12.86M
-194.60%-251.97M
-59.55%-161.60M
-3216.17%-131.01M
38.42%-70.49M
56.08%-85.53M
27.27%-101.29M
95.65%-3.95M
43.04%-114.47M
-8.26%-194.75M
49.16%-139.26M
-758.12%-90.72M
-3.40%-200.95M
Tài chính thuần
2752.76%585.99M
12.55%12.62M
-949.75%-176.83M
89.47%-621.14K
-173.67%-22.09M
-69.62%11.21M
-1324.93%-16.84M
-1826.81%-5.90M
603.35%29.99M
7.46%36.92M
95.15%-1.18M
-96.84%341.69K
160.21%4.26M
632.65%34.35M
-329.92%-24.36M
--10.82M
44.77%-7.08M
55.07%-6.45M
60.16%-5.67M
100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Transportadora de Gas del Sur SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transportadora de Gas del Sur SA, tổng doanh thu đạt 1.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.33B.

Tài sản ngắn hạn của Transportadora de Gas del Sur SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transportadora de Gas del Sur SA, tài sản ngắn hạn là 1.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.52.

Tổng tài sản của Transportadora de Gas del Sur SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Transportadora de Gas del Sur SA là 3.73B, bao gồm 1.54B tài sản ngắn hạn và 2.19B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Transportadora de Gas del Sur SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transportadora de Gas del Sur SA, tổng nghĩa vụ của Transportadora de Gas del Sur SA là 1.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của Transportadora de Gas del Sur SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transportadora de Gas del Sur SA, tổng vốn chủ sở hữu của Transportadora de Gas del Sur SA là 2.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.59.

Thu nhập hoạt động thuần của Transportadora de Gas del Sur SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transportadora de Gas del Sur SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Transportadora de Gas del Sur SA là 615.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.21.

Giá trị đầu tư ròng của Transportadora de Gas del Sur SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transportadora de Gas del Sur SA, giá trị đầu tư ròng của Transportadora de Gas del Sur SA là -365.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.09.

Giá trị huy động vốn ròng của Transportadora de Gas del Sur SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transportadora de Gas del Sur SA, giá trị huy động vốn ròng của Transportadora de Gas del Sur SA là 526.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1637.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Transportadora de Gas del Sur SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transportadora de Gas del Sur SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.32.

Thu nhập ròng của Transportadora de Gas del Sur SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transportadora de Gas del Sur SA, lợi nhuận ròng là 338.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.32.

Biên lợi nhuận ròng của Transportadora de Gas del Sur SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transportadora de Gas del Sur SA, biên lợi nhuận ròng là 24.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.40.

Biên lợi nhuận gộp của Transportadora de Gas del Sur SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transportadora de Gas del Sur SA, biên lợi nhuận gộp là 54.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.65.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Transportadora de Gas del Sur SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transportadora de Gas del Sur SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Transportadora de Gas del Sur SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transportadora de Gas del Sur SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Transportadora de Gas del Sur SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transportadora de Gas del Sur SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Transportadora de Gas del Sur SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Transportadora de Gas del Sur SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 615.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.