tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tecogen Ord Shs

TGEN
Thêm vào danh sách theo dõi
3.320USD
+0.130+4.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
99.00MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TGEN

Theo dõi tình hình tài chính của Tecogen Ord Shs thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Tecogen Ord Shs

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.08
Doanh thu / Dự báo
--/5.85M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
27.07M
19.69%
EPS(YoY)
-0.30
-58.19%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.07
---0.13
---0.07
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-12.94%6.34M
-12.47%5.32M
27.58%7.18M
17.65%7.28M
3.00%6.08M
-20.84%5.63M
-29.95%4.73M
14.99%6.19M
30.16%5.90M
7.47%7.11M
5.21%6.75M
-27.67%5.38M
-36.89%4.53M
31.94%6.62M
4.39%6.41M
22.80%7.44M
26.92%7.18M
-30.33%5.02M
-17.35%6.15M
-23.93%6.06M
Lợi nhuận ròng
-221.34%-2.12M
-236.72%-3.99M
-129.03%-2.13M
40.28%-659.92K
35.76%-1.19M
-93.20%-930.41K
-97.25%-1.54M
25.84%-1.10M
-29.63%-1.85M
-87.59%-481.57K
8.89%-780.11K
-1766.53%-1.49M
-2362.22%-1.42M
-117.50%-256.71K
-314.25%-856.22K
-94.94%89.41K
101.55%62.96K
732.42%1.47M
161.12%399.63K
246.93%1.77M
Biên lợi nhuận ròng
---33.44%
---75.15%
---29.50%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--40.87%
--36.81%
--30.40%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--4.16%
--3.44%
--2.86%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-12.94%6.34M
-12.47%5.32M
27.58%7.18M
17.65%7.28M
3.00%6.08M
-20.84%5.63M
-29.95%4.73M
14.99%6.19M
30.16%5.90M
7.47%7.11M
5.21%6.75M
-27.67%5.38M
-36.89%4.53M
31.94%6.62M
4.39%6.41M
22.80%7.44M
26.92%7.18M
-30.33%5.02M
-17.35%6.15M
-23.93%6.06M
Lợi nhuận hoạt động
-259.04%-2.13M
-227.57%-3.03M
-139.27%-2.10M
43.79%-594.24K
49.56%-923.83K
-138.20%-877.26K
-83.78%-1.47M
27.07%-1.06M
-31.41%-1.83M
-67.57%-368.29K
2.40%-800.20K
-3182.34%-1.45M
-1179.15%-1.39M
75.85%-219.78K
-164.83%-819.84K
135.74%47.03K
110.77%129.16K
-339.37%-910.17K
38.07%-309.57K
85.96%-131.60K
Lợi nhuận ròng
-221.34%-2.12M
-236.72%-3.99M
-129.03%-2.13M
40.28%-659.92K
35.76%-1.19M
-93.20%-930.41K
-97.25%-1.54M
25.84%-1.10M
-29.63%-1.85M
-87.59%-481.57K
8.89%-780.11K
-1766.53%-1.49M
-2362.22%-1.42M
-117.50%-256.71K
-314.25%-856.22K
-94.94%89.41K
101.55%62.96K
732.42%1.47M
161.12%399.63K
246.93%1.77M
Tài sản ngắn hạn
28.79%26.55M
30.44%28.89M
76.56%32.08M
4.47%20.61M
9.06%22.15M
-15.87%18.17M
-17.04%18.06M
-11.71%19.73M
-7.83%20.31M
-7.59%21.59M
-6.83%21.77M
-12.72%22.35M
-11.79%22.03M
-5.37%23.37M
0.62%23.37M
9.89%25.61M
12.53%24.97M
4.79%24.69M
-2.59%23.23M
-10.64%23.30M
Tổng nợ ngắn hạn
-41.13%8.80M
-44.89%9.27M
-0.17%11.82M
33.06%14.95M
60.41%16.82M
16.92%11.84M
12.51%11.51M
19.68%11.23M
36.38%10.48M
29.60%10.13M
32.28%10.23M
1.19%9.39M
-12.47%7.69M
-5.20%7.81M
19.45%7.73M
28.91%9.28M
-0.39%8.78M
-3.30%8.24M
-26.48%6.47M
-40.82%7.20M
Tổng tài sản
15.94%34.46M
18.97%36.99M
50.89%41.46M
4.45%29.73M
11.87%31.09M
-5.85%27.48M
-8.88%27.15M
0.76%28.46M
-1.63%27.79M
-2.94%29.19M
-1.76%29.80M
-13.80%28.24M
-12.70%28.25M
-7.42%30.07M
-3.15%30.33M
3.68%32.76M
7.61%32.36M
-7.85%32.48M
-12.70%31.32M
-17.83%31.60M
Tổng các khoản nợ
-26.17%14.92M
-25.99%15.52M
-0.86%16.15M
36.13%20.21M
59.56%20.97M
27.43%16.29M
16.04%15.06M
39.43%14.85M
41.83%13.14M
31.59%12.78M
32.55%12.98M
-7.03%10.65M
-17.53%9.27M
-15.19%9.71M
-17.06%9.79M
-8.60%11.46M
-12.28%11.23M
-17.39%11.45M
-17.44%11.81M
-22.98%12.53M
Tổng vốn chủ sở hữu
105.44%19.54M
112.06%21.47M
126.19%25.32M
-30.11%9.51M
-30.89%10.13M
-31.77%11.19M
-28.10%12.10M
-22.64%13.61M
-22.83%14.65M
-19.42%16.41M
-18.11%16.82M
-17.43%17.59M
-10.13%18.99M
-3.18%20.36M
5.27%20.54M
11.75%21.31M
22.36%21.13M
-1.67%21.03M
-9.55%19.51M
-14.05%19.07M
Thu nhập hoạt động ròng
-164.88%-3.11M
-161.65%-2.58M
-1617.77%-3.56M
-572.73%-1.17M
1963.60%4.18M
82.34%-207.29K
-136.01%-157.92K
187.13%248.22K
122.05%202.44K
-907.56%-1.17M
117.73%438.54K
-115.04%-284.87K
-413.31%-918.12K
-47.26%145.37K
-422.50%-2.47M
412.33%1.89M
276.12%293.04K
120.46%275.64K
-128.82%-473.42K
-66.94%369.77K
Đầu tư ròng
138.14%50.35K
62.65%-44.48K
73.30%-74.31K
-83.52%-132.02K
-4561.78%-119.08K
-2195.64%-278.25K
-159.62%-448.48K
---71.94K
109.51%2.67K
83.24%-12.12K
-24.32%-172.74K
100.00%0.00
-110.34%-28.06K
6.75%-72.30K
-342.42%-138.95K
-219.67%-32.42K
-147.16%-13.34K
-944.26%-77.54K
60.94%-31.41K
89.58%-10.14K
Tài chính thuần
-20.73%-39.86K
-416.03%-203.96K
1762.92%17.25M
-92.95%-33.02K
-87.09%64.54K
2482.89%925.87K
-160.59%-62.12K
---17.11K
2598.38%500.00K
-61.80%-38.85K
-38.84%-23.84K
100.00%0.00
-21.55%-20.01K
25.78%-24.01K
-9.80%-17.17K
-100.84%-15.64K
14.05%-16.46K
-81.37%-32.36K
-104.16%-15.64K
289.97%1.86M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Tecogen Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tecogen Ord Shs, tổng doanh thu đạt 27.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.62M.

Tài sản ngắn hạn của Tecogen Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tecogen Ord Shs, tài sản ngắn hạn là 28.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.44.

Tổng tài sản của Tecogen Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tecogen Ord Shs là 36.99M, bao gồm 28.89M tài sản ngắn hạn và 8.10M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tecogen Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tecogen Ord Shs, tổng nghĩa vụ của Tecogen Ord Shs là 15.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tecogen Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tecogen Ord Shs, tổng vốn chủ sở hữu của Tecogen Ord Shs là 21.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.06.

Thu nhập hoạt động thuần của Tecogen Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tecogen Ord Shs, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tecogen Ord Shs là -7.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.74.

Giá trị đầu tư ròng của Tecogen Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tecogen Ord Shs, giá trị đầu tư ròng của Tecogen Ord Shs là -396.49K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.80.

Giá trị huy động vốn ròng của Tecogen Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tecogen Ord Shs, giá trị huy động vốn ròng của Tecogen Ord Shs là 17.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1802.28.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tecogen Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tecogen Ord Shs, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.19.

Thu nhập ròng của Tecogen Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tecogen Ord Shs, lợi nhuận ròng là -8.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.28.

Biên lợi nhuận ròng của Tecogen Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tecogen Ord Shs, biên lợi nhuận ròng là -30.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.46.

Biên lợi nhuận gộp của Tecogen Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tecogen Ord Shs, biên lợi nhuận gộp là 36.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.84.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Tecogen Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tecogen Ord Shs, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tecogen Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tecogen Ord Shs, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -51.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tecogen Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tecogen Ord Shs, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -24.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tecogen Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tecogen Ord Shs, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.74.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.