tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TFS Financial Corp

TFSL
Thêm vào danh sách theo dõi
16.500USD
-0.200-1.20%
Đóng cửa 09-23 16:00ET
4.63BVốn hóa
50.24P/E TTM

Tình hình tài chính của TFSL

Theo dõi tình hình tài chính của TFS Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
4.63B
Cổ tức TTM
1.13
P/E TTM
50.24
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.33
Doanh thu
293.40M
Lợi nhuận ròng
89.50M
ROE
4.79%
ROA
0.54%

Ngày công bố lợi nhuận của TFS Financial Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.11/0.08
Doanh thu / Dự báo
81.50M/87.05M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
42.50%0.11
10.68%0.08
-0.82%0.08
43.09%0.09
7.63%0.08
1.23%0.07
8.46%0.08
-6.86%0.06
13.59%0.07
30.84%0.07
-7.06%0.07
--0.07
--0.06
--0.06
--0.08
--0.26
----
----
----
----
Doanh thu
9.16%81.50M
9.35%78.50M
13.50%77.27M
14.84%78.87M
8.47%74.67M
3.06%71.78M
0.80%68.08M
-0.00%68.67M
2.52%68.83M
2.00%69.65M
-9.15%67.54M
-7.06%68.68M
-6.28%67.14M
8.14%68.28M
23.05%74.35M
19.91%73.89M
17.73%71.64M
-6.39%63.15M
-19.75%60.42M
-0.00%61.63M
Lợi nhuận ròng
42.52%30.14M
10.74%22.88M
-0.74%21.91M
43.28%25.62M
7.85%21.15M
1.42%20.66M
8.72%22.07M
-6.59%17.88M
13.91%19.61M
31.23%20.37M
-6.89%20.30M
-23.53%19.14M
2.61%17.21M
0.30%15.52M
38.25%21.80M
50.41%25.03M
7.46%16.78M
-31.54%15.48M
-35.87%15.77M
25.89%16.64M
Biên lợi nhuận ròng
30.05%37.47%
1.13%29.62%
-12.49%28.82%
24.29%32.97%
-0.60%28.81%
-1.53%29.28%
7.44%32.94%
-6.81%26.52%
10.57%28.99%
27.65%29.74%
2.71%30.66%
--28.46%
--26.22%
--23.30%
--29.85%
--27.71%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.40%32.15%
9.74%29.42%
3.41%28.23%
-0.51%27.90%
-0.87%28.10%
-7.94%26.81%
-7.46%27.30%
-10.04%28.04%
-13.71%28.35%
-9.02%29.12%
-4.60%29.50%
--31.17%
--32.85%
--32.01%
--30.92%
--30.36%
----
----
----
----
Doanh thu
9.16%81.50M
9.35%78.50M
13.50%77.27M
14.84%78.87M
8.47%74.67M
3.06%71.78M
0.80%68.08M
-0.00%68.67M
2.52%68.83M
2.00%69.65M
-9.15%67.54M
-7.06%68.68M
-6.28%67.14M
8.14%68.28M
23.05%74.35M
19.91%73.89M
17.73%71.64M
-6.39%63.15M
-19.75%60.42M
-0.00%61.63M
Lợi nhuận hoạt động
41.38%38.68M
12.50%29.84M
0.38%28.50M
40.73%32.44M
8.43%27.36M
2.42%26.53M
8.65%28.39M
-1.82%23.05M
16.03%25.23M
29.36%25.90M
-7.08%26.13M
-24.62%23.48M
2.46%21.75M
3.44%20.02M
38.35%28.12M
50.97%31.15M
7.86%21.22M
-33.96%19.36M
-33.31%20.32M
23.88%20.63M
Lợi nhuận ròng
42.52%30.14M
10.74%22.88M
-0.74%21.91M
43.28%25.62M
7.85%21.15M
1.42%20.66M
8.72%22.07M
-6.59%17.88M
13.91%19.61M
31.23%20.37M
-6.89%20.30M
-23.53%19.14M
2.61%17.21M
0.30%15.52M
38.25%21.80M
50.41%25.03M
7.46%16.78M
-31.54%15.48M
-35.87%15.77M
25.89%16.64M
Tổng tài sản
4.02%18.08B
2.15%17.48B
2.59%17.50B
2.14%17.46B
2.00%17.38B
0.56%17.11B
0.02%17.06B
1.02%17.09B
2.65%17.03B
4.65%17.02B
5.73%17.05B
7.14%16.92B
7.72%16.59B
11.53%16.26B
14.13%16.13B
12.32%15.79B
8.21%15.41B
0.80%14.58B
-3.02%14.13B
-3.99%14.06B
Tổng các khoản nợ
4.07%16.12B
2.25%15.56B
3.00%15.60B
2.19%15.56B
2.43%15.49B
0.70%15.22B
-0.29%15.14B
1.58%15.23B
2.79%15.12B
4.73%15.11B
6.36%15.19B
7.49%14.99B
8.22%14.71B
12.84%14.43B
15.35%14.28B
13.15%13.95B
8.50%13.59B
0.19%12.79B
-4.15%12.38B
-4.97%12.33B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.68%1.96B
1.36%1.92B
-0.70%1.90B
1.68%1.89B
-1.41%1.89B
-0.57%1.90B
2.55%1.91B
-3.36%1.86B
1.53%1.92B
3.98%1.91B
0.93%1.87B
4.50%1.93B
4.03%1.89B
2.16%1.83B
5.49%1.85B
6.47%1.84B
6.04%1.81B
5.42%1.80B
5.76%1.75B
3.61%1.73B
Thu nhập hoạt động ròng
-561.83%-146.29M
-191.12%-183.38M
-108.62%-6.09M
-21.60%94.81M
-112.49%-22.10M
795.17%201.26M
-85.86%70.64M
-69.92%120.94M
96.42%176.96M
144.18%22.48M
194.80%499.49M
268.62%402.02M
-38.08%90.09M
-148.05%-50.89M
391.28%169.43M
-31.29%-238.41M
608.31%145.50M
68.68%105.93M
-902.05%-58.17M
-736.11%-181.58M
Đầu tư ròng
-90.67%-503.44M
80.81%-8.37M
612.66%13.97M
34.20%-73.62M
-514.45%-264.04M
-160.58%-43.60M
93.49%-2.73M
60.68%-111.87M
88.61%-42.97M
173.37%71.97M
83.19%-41.84M
27.96%-284.53M
53.25%-377.17M
80.98%-98.10M
-57.93%-248.83M
-525.38%-394.99M
-714.17%-806.74M
-290.81%-515.81M
-398.29%-157.56M
-73.06%92.85M
Tài chính thuần
183.99%781.39M
207.69%172.32M
129.51%19.39M
58.08%-44.34M
263.88%275.14M
-208.38%-160.01M
82.37%-65.70M
-21.66%-105.79M
-155.56%-167.89M
-141.01%-51.89M
-342.89%-372.63M
-114.13%-86.96M
-55.44%302.17M
-66.03%126.54M
13.30%153.42M
20016.76%615.43M
460.72%678.10M
322.22%372.54M
400.05%135.41M
98.49%-3.09M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của TFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TFS Financial Corp, tổng doanh thu đạt 293.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 274.70M.

Tổng nghĩa vụ của TFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TFS Financial Corp, tổng nghĩa vụ của TFS Financial Corp là 15.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.19.

Tổng vốn chủ sở hữu của TFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TFS Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của TFS Financial Corp là 1.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.68.

Thu nhập hoạt động thuần của TFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TFS Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của TFS Financial Corp là 114.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.36.

Giá trị đầu tư ròng của TFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TFS Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của TFS Financial Corp là -383.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -207.90.

Giá trị huy động vốn ròng của TFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TFS Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của TFS Financial Corp là 5.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.73.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của TFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TFS Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.29.

Thu nhập ròng của TFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TFS Financial Corp, lợi nhuận ròng là 89.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.51.

Biên lợi nhuận ròng của TFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TFS Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 31.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.00.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của TFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TFS Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của TFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TFS Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của TFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TFS Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của TFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TFS Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 114.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.36.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.