tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Truist Financial Corp

TFC
Thêm vào danh sách theo dõi
51.855USD
-0.155-0.30%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
63.35BVốn hóa
12.70P/E TTM

Tình hình tài chính của TFC

Theo dõi tình hình tài chính của Truist Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Truist Financial Corp

Mới phát hành
Th07 17, 2026
EPS / Dự báo
1.24/1.08
Doanh thu / Dự báo
5.06B/5.24B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
19.65B
52.55%
EPS(YoY)
3.87
15.13%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
35.81%1.24
24.62%1.10
10.17%1.02
5.13%1.05
47.93%0.91
8.29%0.88
123.83%0.92
24.68%1.00
-33.37%0.62
-23.00%0.82
-419.26%-3.87
--0.80
--0.93
--1.06
--1.21
--3.25
----
----
----
----
Doanh thu
-24.06%3.67B
4.58%5.05B
0.16%4.93B
1.75%5.06B
374.19%4.83B
1.62%4.83B
2.56%4.92B
5.25%4.97B
-136.21%-1.76B
-9.69%4.75B
63.70%4.80B
-19.23%4.72B
-13.65%4.87B
0.73%5.26B
-46.84%2.93B
6.93%5.85B
1.86%5.64B
-3.46%5.22B
-2.42%5.51B
-1.88%5.47B
Lợi nhuận ròng
28.73%1.52B
19.01%1.38B
6.00%1.29B
0.90%1.35B
42.86%1.18B
6.05%1.16B
123.53%1.22B
24.74%1.34B
-33.06%826.00M
-22.62%1.09B
-420.93%-5.17B
-30.27%1.07B
-15.13%1.23B
6.25%1.41B
5.64%1.61B
-4.95%1.54B
-6.74%1.45B
-0.52%1.33B
24.10%1.52B
51.31%1.62B
Biên lợi nhuận ròng
64.92%42.30%
12.31%29.33%
4.87%27.47%
-0.83%28.71%
--25.65%
9.52%26.11%
124.21%26.19%
23.28%28.95%
----
-11.02%23.84%
-365.58%-108.19%
--23.49%
--24.01%
--26.80%
--40.74%
--27.44%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
11.91%12.56%
20.91%12.58%
5.54%12.75%
18.75%13.07%
1.63%11.23%
-14.89%10.40%
1.44%12.08%
-7.67%11.01%
-11.47%11.05%
-24.96%12.23%
-0.76%11.91%
--11.92%
--12.48%
--16.29%
--12.00%
--10.37%
----
----
----
----
Doanh thu
-24.06%3.67B
4.58%5.05B
0.16%4.93B
1.75%5.06B
374.19%4.83B
1.62%4.83B
2.56%4.92B
5.25%4.97B
-136.21%-1.76B
-9.69%4.75B
63.70%4.80B
-19.23%4.72B
-13.65%4.87B
0.73%5.26B
-46.84%2.93B
6.93%5.85B
1.86%5.64B
-3.46%5.22B
-2.42%5.51B
-1.88%5.47B
Lợi nhuận hoạt động
-85.66%221.00M
7.44%1.69B
-6.01%1.47B
1.67%1.76B
129.65%1.54B
11.09%1.57B
58.72%1.56B
26.37%1.74B
-459.16%-5.20B
-22.50%1.42B
-33.60%986.00M
-33.41%1.37B
-27.14%1.45B
-6.88%1.83B
-31.88%1.49B
-11.46%2.06B
-16.20%1.99B
0.00%1.96B
2.54%2.18B
13.44%2.33B
Lợi nhuận ròng
28.73%1.52B
19.01%1.38B
6.00%1.29B
0.90%1.35B
42.86%1.18B
6.05%1.16B
123.53%1.22B
24.74%1.34B
-33.06%826.00M
-22.62%1.09B
-420.93%-5.17B
-30.27%1.07B
-15.13%1.23B
6.25%1.41B
5.64%1.61B
-4.95%1.54B
-6.74%1.45B
-0.52%1.33B
24.10%1.52B
51.31%1.62B
Tổng tài sản
2.24%556.02B
2.44%548.98B
3.08%547.54B
3.90%543.85B
4.61%543.83B
0.18%535.90B
-0.78%531.18B
-3.55%523.43B
-6.26%519.85B
-6.86%534.96B
-3.59%535.35B
-1.04%542.71B
1.73%554.55B
5.58%574.35B
2.59%555.25B
3.50%548.44B
4.44%545.12B
5.11%543.98B
6.29%541.24B
6.15%529.88B
Tổng các khoản nợ
2.70%491.93B
2.86%484.76B
3.18%482.35B
4.47%478.20B
5.04%478.99B
-0.98%471.26B
-1.81%467.50B
-4.78%457.74B
-7.10%456.03B
-7.04%475.91B
-3.76%476.10B
-1.42%480.70B
1.81%490.87B
6.90%511.96B
4.82%494.72B
5.78%487.63B
6.28%482.12B
6.51%478.94B
7.68%471.97B
7.40%460.98B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.15%64.09B
-0.65%64.21B
2.37%65.19B
-0.08%65.65B
1.59%64.84B
9.45%64.64B
7.47%63.68B
5.95%65.70B
0.23%63.83B
-5.35%59.05B
-2.12%59.25B
1.97%62.01B
1.08%63.68B
-4.07%62.39B
-12.61%60.54B
-11.74%60.81B
-7.81%63.00B
-4.17%65.04B
-2.31%69.27B
-1.53%68.90B
Thu nhập hoạt động ròng
92.03%6.34B
-68.75%4.36B
129.28%8.07B
-349.12%-9.72B
134.55%3.30B
639.13%13.96B
297.48%3.52B
208.00%3.90B
-300.00%-9.55B
69.11%-2.59B
-271.77%-1.78B
27.69%-3.61B
1100.00%4.78B
-171.91%-8.38B
-93.28%1.04B
-167.84%-5.00B
-93.43%398.00M
-19.38%11.65B
21.16%15.44B
357.54%7.36B
Đầu tư ròng
62.73%-2.87B
-18.76%-1.94B
39.80%-4.79B
-4.04%-3.63B
-131.91%-7.71B
-127.63%-1.63B
-259.42%-7.96B
-141.85%-3.49B
108.77%24.15B
387.95%5.90B
146.39%4.99B
199.33%8.35B
207.39%11.57B
-5929.41%-2.05B
11.30%-10.76B
34.84%-8.40B
-6.18%-10.77B
-101.09%-34.00M
58.96%-12.13B
-508.92%-12.90B
Tài chính thuần
-110.15%-374.00M
73.75%-2.60B
-182.24%-3.76B
631.83%8.75B
142.34%3.69B
-1066.31%-9.92B
290.45%4.57B
66.50%-1.65B
62.04%-8.70B
-95.99%1.03B
-126.88%-2.40B
-139.28%-4.91B
-625.41%-22.93B
1016.76%25.61B
414.34%8.92B
1146.07%12.51B
393.48%4.36B
35.21%-2.79B
-100.00%-2.84B
-234.68%-1.20B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Truist Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Truist Financial Corp, tổng doanh thu đạt 19.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.88B.

Tổng nghĩa vụ của Truist Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Truist Financial Corp, tổng nghĩa vụ của Truist Financial Corp là 482.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của Truist Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Truist Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Truist Financial Corp là 65.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.37.

Thu nhập hoạt động thuần của Truist Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Truist Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Truist Financial Corp là 6.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1419.96.

Giá trị đầu tư ròng của Truist Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Truist Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của Truist Financial Corp là -17.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -195.51.

Giá trị huy động vốn ròng của Truist Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Truist Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của Truist Financial Corp là -1.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Truist Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Truist Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.13.

Thu nhập ròng của Truist Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Truist Financial Corp, lợi nhuận ròng là 4.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.30.

Biên lợi nhuận ròng của Truist Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Truist Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 27.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7830.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Truist Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Truist Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Truist Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Truist Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1278.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Truist Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Truist Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11760.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Truist Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Truist Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 6.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1419.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.