tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Terex Corp

TEX
Thêm vào danh sách theo dõi
62.840USD
+0.670+1.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.13BVốn hóa
29.70P/E TTM

Tình hình tài chính của TEX

Theo dõi tình hình tài chính của Terex Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Terex Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.97/1.24
Doanh thu / Dự báo
2.24B/2.14B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.42B
5.73%
EPS(YoY)
3.36
-32.83%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-11.78%0.97
-392.39%-0.93
3322.21%0.96
-24.67%0.99
-47.58%1.10
-80.44%0.32
-101.58%-0.03
-25.62%1.32
-11.21%2.09
-2.63%1.62
38.45%1.89
--1.77
--2.36
--1.66
--1.36
--3.02
----
----
----
----
Doanh thu
50.50%2.24B
41.09%1.73B
6.20%1.32B
14.44%1.39B
7.62%1.49B
-4.91%1.23B
1.50%1.24B
-6.05%1.21B
-1.53%1.38B
4.60%1.29B
0.41%1.22B
15.14%1.29B
30.27%1.40B
23.26%1.24B
22.98%1.22B
12.75%1.12B
3.70%1.08B
16.00%1.00B
25.85%990.10M
29.81%993.80M
Lợi nhuận ròng
52.78%110.00M
-523.81%-89.00M
3250.00%63.00M
-26.14%65.00M
-48.83%72.00M
-80.65%21.00M
-101.58%-2.00M
-26.17%88.00M
-11.73%140.70M
-3.64%108.50M
37.64%126.90M
45.72%119.20M
115.11%159.40M
116.96%112.60M
56.80%92.20M
70.06%81.80M
0.27%74.10M
29.43%51.90M
232.20%58.80M
729.31%48.10M
Biên lợi nhuận ròng
1.51%4.92%
-413.88%-5.36%
3065.98%4.78%
-35.46%4.69%
-52.45%4.84%
-79.65%1.71%
-101.54%-0.16%
-21.42%7.26%
-10.59%10.18%
-5.61%8.39%
38.45%10.46%
--9.24%
--11.39%
--8.89%
--7.56%
--6.51%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-15.52%16.53%
-51.00%9.17%
18.53%18.82%
0.58%20.33%
-17.66%19.57%
-18.64%18.71%
-26.07%15.87%
-10.84%20.21%
-2.75%23.77%
1.99%23.00%
11.06%21.47%
--22.67%
--24.44%
--22.55%
--19.33%
--19.87%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-38.37%25.98%
-39.06%26.98%
-6.66%42.09%
153.19%42.05%
139.34%42.15%
129.93%44.28%
161.62%45.10%
-18.88%16.61%
-18.36%17.61%
-18.67%19.26%
-30.69%17.24%
--20.48%
--21.57%
--23.68%
--24.87%
--27.77%
----
----
----
----
Doanh thu
50.50%2.24B
41.09%1.73B
6.20%1.32B
14.44%1.39B
7.62%1.49B
-4.91%1.23B
1.50%1.24B
-6.05%1.21B
-1.53%1.38B
4.60%1.29B
0.41%1.22B
15.14%1.29B
30.27%1.40B
23.26%1.24B
22.98%1.22B
12.75%1.12B
3.70%1.08B
16.00%1.00B
25.85%990.10M
29.81%993.80M
Lợi nhuận hoạt động
25.58%162.00M
-218.84%-82.00M
158.49%137.00M
14.75%140.00M
-33.20%129.00M
-56.41%69.00M
-54.19%53.00M
-25.25%122.00M
-8.00%193.10M
7.18%158.30M
-4.22%115.70M
35.10%163.20M
102.02%209.90M
98.26%147.70M
73.07%120.80M
62.80%120.80M
-15.18%103.90M
21.14%74.50M
120.89%69.80M
103.29%74.20M
Lợi nhuận ròng
52.78%110.00M
-523.81%-89.00M
3250.00%63.00M
-26.14%65.00M
-48.83%72.00M
-80.65%21.00M
-101.58%-2.00M
-26.17%88.00M
-11.73%140.70M
-3.64%108.50M
37.64%126.90M
45.72%119.20M
115.11%159.40M
116.96%112.60M
56.80%92.20M
70.06%81.80M
0.27%74.10M
29.43%51.90M
232.20%58.80M
729.31%48.10M
Tài sản ngắn hạn
25.78%3.38B
30.17%3.17B
17.46%2.73B
15.20%2.74B
11.76%2.68B
1.94%2.44B
3.33%2.32B
6.08%2.38B
8.29%2.40B
14.31%2.39B
14.43%2.25B
20.22%2.24B
16.16%2.22B
13.91%2.09B
10.99%1.96B
-6.92%1.87B
-4.38%1.91B
-3.51%1.84B
-5.90%1.77B
13.89%2.01B
Tổng nợ ngắn hạn
43.62%1.86B
49.52%1.72B
10.62%1.19B
28.01%1.27B
18.85%1.29B
4.33%1.15B
-4.13%1.07B
-6.22%996.00M
1.33%1.09B
5.21%1.11B
12.08%1.12B
11.48%1.06B
12.42%1.07B
14.25%1.05B
9.75%998.60M
1.37%952.70M
1.06%955.00M
9.73%919.50M
25.80%909.90M
38.00%939.80M
Tổng tài sản
68.14%10.34B
74.45%10.19B
7.14%6.14B
63.08%6.17B
62.77%6.15B
55.32%5.84B
58.48%5.73B
9.24%3.78B
10.67%3.78B
14.59%3.76B
15.95%3.62B
16.28%3.46B
14.08%3.42B
11.61%3.28B
8.89%3.12B
-2.98%2.98B
-2.44%2.99B
-0.86%2.94B
-5.55%2.86B
5.24%3.07B
Tổng các khoản nợ
29.42%5.42B
34.28%5.37B
3.75%4.04B
127.47%4.15B
114.10%4.19B
97.04%4.00B
100.60%3.90B
-7.17%1.82B
-1.38%1.96B
2.08%2.03B
0.33%1.94B
1.19%1.96B
1.96%1.98B
8.81%1.99B
10.43%1.94B
-3.74%1.94B
-4.41%1.94B
-9.59%1.83B
-16.89%1.75B
-2.20%2.02B
Tổng vốn chủ sở hữu
150.64%4.92B
161.50%4.82B
14.36%2.10B
3.07%2.02B
7.74%1.97B
6.47%1.84B
9.55%1.83B
30.80%1.96B
27.35%1.82B
33.78%1.73B
41.58%1.67B
44.60%1.50B
36.54%1.43B
16.20%1.29B
6.45%1.18B
-1.52%1.03B
1.45%1.05B
17.76%1.11B
20.41%1.11B
23.22%1.05B
Thu nhập hoạt động ròng
25.49%128.00M
-47.62%-31.00M
15.82%205.00M
32.30%154.00M
53.38%102.00M
38.05%-21.00M
-7.18%177.00M
-16.14%116.40M
-44.90%66.50M
-472.53%-33.90M
21.46%190.70M
63.49%138.80M
70.00%120.70M
117.60%9.10M
611.40%157.00M
54.64%84.90M
-45.84%71.00M
-137.44%-51.70M
-122.49%-30.70M
-28.33%54.90M
Đầu tư ròng
-75.00%-21.00M
-1696.15%-467.00M
103.71%76.00M
79.09%-6.00M
22.58%-12.00M
27.37%-26.00M
-3255.74%-2.05B
11.42%-28.70M
-278.16%-15.50M
-20.54%-35.80M
-105.39%-61.00M
53.45%-32.40M
127.53%8.70M
-28.02%-29.70M
-3.13%-29.70M
-180.65%-69.60M
25.65%-31.60M
-280.33%-23.20M
-2020.00%-28.80M
-359.26%-24.80M
Tài chính thuần
-170.59%-92.00M
344.00%122.00M
-101.30%-25.00M
78.66%-14.00M
63.68%-34.00M
-170.22%-50.00M
1613.36%1.93B
-57.69%-65.60M
-7.22%-93.60M
324.61%71.20M
-86.51%-127.20M
-68.42%-41.60M
-973.00%-87.30M
-213.21%-31.70M
70.53%-68.20M
-124.55%-24.70M
108.14%10.00M
113.03%28.00M
-11470.00%-231.40M
-478.95%-11.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Terex Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terex Corp, tổng doanh thu đạt 5.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.13B.

Tài sản ngắn hạn của Terex Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terex Corp, tài sản ngắn hạn là 2.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.46.

Tổng tài sản của Terex Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Terex Corp là 6.14B, bao gồm 2.73B tài sản ngắn hạn và 3.41B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Terex Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terex Corp, tổng nghĩa vụ của Terex Corp là 4.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của Terex Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terex Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Terex Corp là 2.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.36.

Thu nhập hoạt động thuần của Terex Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terex Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Terex Corp là 475.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.70.

Giá trị đầu tư ròng của Terex Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terex Corp, giá trị đầu tư ròng của Terex Corp là 32.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.50.

Giá trị huy động vốn ròng của Terex Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terex Corp, giá trị huy động vốn ròng của Terex Corp là -123.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.70.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Terex Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terex Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.83.

Thu nhập ròng của Terex Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terex Corp, lợi nhuận ròng là 221.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.03.

Biên lợi nhuận ròng của Terex Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terex Corp, biên lợi nhuận ròng là 4.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.61.

Biên lợi nhuận gộp của Terex Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terex Corp, biên lợi nhuận gộp là 19.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.93.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Terex Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terex Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 42.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Terex Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terex Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Terex Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terex Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Terex Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terex Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 475.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.70.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.