tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Telecom Argentina SA

TEO
Thêm vào danh sách theo dõi
14.000USD
+0.110+0.79%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.44BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TEO

Theo dõi tình hình tài chính của Telecom Argentina SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Telecom Argentina SA

Mới phát hành
Th05 11, 2026
EPS / Dự báo
--/0.46
Doanh thu / Dự báo
--/1.76B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.70B
48.16%
EPS(YoY)
-0.32
-112.36%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
--1.04
12.37%0.19
-765.59%-0.35
-351.52%-0.36
----
109.71%0.17
-117.89%-0.04
311.64%0.14
457.09%1.87
-186.95%-1.77
--0.23
--0.03
--0.34
---0.62
---0.64
--0.13
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--1.66B
46.48%1.88B
48.52%1.55B
72.20%1.67B
----
-44.25%1.29B
-2.33%1.05B
-11.01%967.28M
-26.75%820.37M
44.79%2.31B
-2.24%1.07B
0.82%1.09B
1.54%1.12B
-45.32%1.59B
-39.64%1.09B
-30.20%1.08B
-23.89%1.10B
69.13%2.91B
29.85%1.81B
6.69%1.54B
-0.65%1.45B
----
Lợi nhuận ròng
--448.79M
12.37%82.97M
-765.87%-150.64M
-351.66%-155.28M
----
109.70%73.84M
-117.89%-17.40M
310.82%61.70M
457.16%806.39M
-186.94%-760.86M
106.49%97.27M
-51.75%15.02M
-34.54%144.73M
-264.07%-265.16M
-3220.79%-1.50B
115.23%31.13M
44.07%221.10M
311.15%161.61M
165.44%48.04M
-874.59%-204.42M
159.04%153.46M
----
Biên lợi nhuận ròng
--27.27%
-25.71%4.70%
-693.82%-9.32%
-232.65%-9.12%
----
119.44%6.33%
-112.22%-1.17%
316.34%6.88%
644.40%98.70%
-99.52%-32.56%
--9.61%
--1.65%
--13.26%
---16.32%
---34.72%
--12.05%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--66.09%
39.88%63.96%
43.10%63.89%
49.12%63.76%
----
7.57%45.73%
6.94%44.64%
4.48%42.76%
-11.89%41.20%
0.62%42.51%
--41.75%
--40.93%
--46.77%
--42.25%
--43.29%
--45.31%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--32.23%
20.59%32.40%
32.45%35.10%
11.05%30.48%
----
-29.44%26.87%
-2.81%26.50%
-0.71%27.45%
10.63%29.75%
41.88%38.08%
--27.27%
--27.65%
--26.89%
--26.84%
--26.75%
--23.51%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--1.66B
46.48%1.88B
48.52%1.55B
72.20%1.67B
----
-44.25%1.29B
-2.33%1.05B
-11.01%967.28M
-26.75%820.37M
44.79%2.31B
-2.24%1.07B
0.82%1.09B
1.54%1.12B
-45.32%1.59B
-39.64%1.09B
-30.20%1.08B
-23.89%1.10B
69.13%2.91B
29.85%1.81B
6.69%1.54B
-0.65%1.45B
----
Lợi nhuận hoạt động
--208.47M
484.82%135.21M
460.27%124.64M
266.99%50.01M
----
75.64%-35.14M
33.74%-34.60M
53.85%-29.95M
-282.96%-29.05M
-25.75%-144.23M
57.09%-52.22M
-24.70%-64.89M
-120.57%-7.59M
-3790.16%-114.69M
-253.82%-121.68M
-295.82%-52.04M
-62.53%36.88M
-88.36%3.11M
-127.21%-34.39M
-86.17%26.57M
-28.08%98.41M
----
Lợi nhuận ròng
--448.79M
12.37%82.97M
-765.87%-150.64M
-351.66%-155.28M
----
109.70%73.84M
-117.89%-17.40M
310.82%61.70M
457.16%806.39M
-186.94%-760.86M
106.49%97.27M
-51.75%15.02M
-34.54%144.73M
-264.07%-265.16M
-3220.79%-1.50B
115.23%31.13M
44.07%221.10M
311.15%161.61M
165.44%48.04M
-874.59%-204.42M
159.04%153.46M
----
Tài sản ngắn hạn
--1.57B
72.45%1.26B
70.07%1.26B
41.29%1.15B
----
20.33%732.87M
0.21%741.10M
13.48%812.24M
7.21%898.35M
-4.72%609.07M
23.80%739.52M
24.97%715.72M
7.44%837.90M
-48.28%639.24M
7.56%597.37M
-32.91%572.72M
0.88%779.86M
29.26%1.24B
-34.35%555.36M
-21.70%853.66M
-22.92%773.07M
----
Tổng nợ ngắn hạn
--2.71B
39.12%2.65B
30.32%2.41B
59.99%2.68B
----
38.89%1.90B
13.13%1.85B
-4.84%1.67B
3.86%1.79B
-16.08%1.37B
-3.27%1.64B
1.60%1.76B
2.02%1.72B
-48.07%1.63B
10.55%1.69B
31.65%1.73B
30.46%1.69B
65.00%3.14B
24.11%1.53B
-28.01%1.31B
-9.59%1.29B
----
Tổng tài sản
--13.22B
7.84%11.46B
7.65%11.33B
18.09%12.10B
----
56.79%10.62B
8.82%10.53B
3.90%10.25B
-5.90%9.50B
-30.74%6.78B
-3.61%9.67B
-11.95%9.86B
-9.63%10.09B
-52.21%9.78B
1.24%10.03B
14.12%11.20B
20.10%11.17B
51.61%20.47B
8.96%9.91B
4.01%9.82B
-4.60%9.30B
----
Tổng các khoản nợ
--7.28B
26.55%6.64B
28.79%6.59B
35.73%6.86B
----
31.30%5.25B
4.06%5.12B
-1.61%5.06B
-7.02%4.86B
-22.90%4.00B
-6.43%4.92B
-2.08%5.14B
0.18%5.23B
-48.34%5.19B
6.78%5.26B
10.03%5.25B
17.92%5.22B
53.95%10.04B
18.46%4.92B
7.85%4.77B
-2.16%4.43B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
--5.95B
-10.44%4.81B
-12.35%4.74B
0.91%5.24B
----
93.47%5.37B
13.74%5.41B
9.91%5.19B
-4.70%4.64B
-39.59%2.78B
-0.50%4.75B
-20.66%4.72B
-18.24%4.87B
-55.93%4.60B
-4.22%4.78B
17.98%5.95B
22.09%5.95B
49.43%10.43B
0.97%4.99B
0.61%5.05B
-6.71%4.87B
----
Thu nhập hoạt động ròng
--435.11M
136.54%614.33M
733.62%458.24M
----
----
-49.78%259.71M
-84.94%54.97M
-62.95%91.40M
-37.32%114.08M
21.02%517.11M
26.37%364.94M
-8.36%246.71M
-31.85%181.99M
-40.65%427.28M
-48.90%288.79M
-40.31%269.21M
-26.30%267.04M
69.35%719.94M
44.07%565.20M
-25.68%451.04M
39.83%362.33M
-69.96%425.13M
Đầu tư ròng
---410.78M
-392.19%-658.75M
-2496.60%-418.30M
----
----
83.59%-133.84M
95.53%-16.11M
95.00%-12.52M
15.71%-269.29M
-152.63%-815.66M
-19.83%-360.67M
16.93%-250.11M
10.49%-319.50M
53.33%-322.87M
49.81%-300.99M
62.47%-301.08M
-45.28%-356.95M
-7.33%-691.77M
-19.86%-599.69M
-186.28%-802.13M
8.79%-245.69M
29.40%-644.50M
Tài chính thuần
--150.05M
370.23%53.89M
53.33%-27.58M
----
----
-112.85%-19.94M
-251.67%-59.09M
-422.76%-122.97M
15.40%124.83M
243.67%155.13M
-35.06%38.96M
1115.25%38.10M
22.27%108.17M
-392.66%-107.97M
251.01%59.99M
-95.33%3.14M
12.66%88.47M
-120.09%-21.92M
103.25%17.09M
202.04%67.15M
-58.49%78.53M
115.47%109.08M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Telecom Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telecom Argentina SA, tổng doanh thu đạt 6.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.52B.

Tài sản ngắn hạn của Telecom Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telecom Argentina SA, tài sản ngắn hạn là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.45.

Tổng tài sản của Telecom Argentina SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Telecom Argentina SA là 11.46B, bao gồm 1.26B tài sản ngắn hạn và 10.19B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Telecom Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telecom Argentina SA, tổng nghĩa vụ của Telecom Argentina SA là 6.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.55.

Tổng vốn chủ sở hữu của Telecom Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telecom Argentina SA, tổng vốn chủ sở hữu của Telecom Argentina SA là 4.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Telecom Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telecom Argentina SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Telecom Argentina SA là 482.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 440.69.

Giá trị đầu tư ròng của Telecom Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telecom Argentina SA, giá trị đầu tư ròng của Telecom Argentina SA là -2.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -476.59.

Giá trị huy động vốn ròng của Telecom Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telecom Argentina SA, giá trị huy động vốn ròng của Telecom Argentina SA là 906.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1133.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Telecom Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telecom Argentina SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -112.36.

Thu nhập ròng của Telecom Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telecom Argentina SA, lợi nhuận ròng là -136.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -112.36.

Biên lợi nhuận ròng của Telecom Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telecom Argentina SA, biên lợi nhuận ròng là -1.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.99.

Biên lợi nhuận gộp của Telecom Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telecom Argentina SA, biên lợi nhuận gộp là 53.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Telecom Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telecom Argentina SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Telecom Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telecom Argentina SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -2.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Telecom Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telecom Argentina SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.16.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Telecom Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telecom Argentina SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 482.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 440.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.