tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tsakos Energy Navigation Ltd

TEN
Thêm vào danh sách theo dõi
40.120USD
+0.410+1.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.21BVốn hóa
9.02P/E TTM

Tình hình tài chính của TEN

Theo dõi tình hình tài chính của Tsakos Energy Navigation Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Tsakos Energy Navigation Ltd

Mới phát hành
Th05 22, 2026
EPS / Dự báo
--/1.96
Doanh thu / Dự báo
--/229.65M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
798.69M
-0.67%
EPS(YoY)
4.45
-11.47%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
162.76%2.72
315.33%1.70
56.34%1.05
-71.76%0.67
-35.29%1.04
-51.85%0.41
-19.16%0.67
42.95%2.36
-71.83%1.60
-73.08%0.85
-43.81%0.83
--1.65
--5.69
--3.15
--1.48
----
----
----
----
----
Doanh thu
28.37%252.96M
17.98%222.10M
-6.96%186.23M
-9.69%193.31M
-2.25%197.05M
-14.52%188.26M
7.23%200.16M
-3.34%214.06M
-22.83%201.59M
-18.51%220.24M
-16.57%186.66M
2.19%221.45M
74.49%261.21M
94.25%270.25M
70.07%223.74M
58.85%216.70M
7.69%149.70M
5.70%139.13M
-7.89%131.56M
-28.49%136.41M
Lợi nhuận ròng
165.51%81.67M
319.71%50.55M
57.98%31.27M
-71.61%19.77M
-34.95%30.76M
-51.85%12.04M
-19.16%19.79M
42.95%69.64M
-71.83%47.28M
-72.80%25.01M
-42.18%24.48M
31.12%48.71M
5424.36%167.88M
183.15%91.94M
224.45%42.34M
233.19%37.15M
78.45%-3.15M
-198.38%-110.58M
-231.03%-34.02M
-236.71%-27.89M
Biên lợi nhuận ròng
82.75%36.08%
130.83%26.51%
49.18%20.87%
-59.63%14.63%
-26.87%19.74%
-23.76%11.48%
-19.24%13.99%
29.23%36.25%
-60.26%26.99%
-60.43%15.06%
-25.95%17.33%
--28.05%
--67.94%
--38.07%
--23.40%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
42.28%48.35%
32.11%40.93%
-8.22%32.63%
-10.58%32.73%
1.64%33.99%
-24.72%30.99%
11.83%35.56%
-14.57%36.61%
-30.19%33.44%
-14.46%41.16%
-6.14%31.80%
--42.85%
--47.90%
--48.12%
--33.88%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.42%50.37%
3.09%48.59%
1.98%48.85%
-1.18%47.83%
-1.96%46.46%
1.47%47.14%
3.18%47.90%
8.53%48.40%
4.32%47.39%
-4.30%46.45%
-3.49%46.43%
--44.59%
--45.42%
--48.54%
--48.11%
----
----
----
----
----
Doanh thu
28.37%252.96M
17.98%222.10M
-6.96%186.23M
-9.69%193.31M
-2.25%197.05M
-14.52%188.26M
7.23%200.16M
-3.34%214.06M
-22.83%201.59M
-18.51%220.24M
-16.57%186.66M
2.19%221.45M
74.49%261.21M
94.25%270.25M
70.07%223.74M
58.85%216.70M
7.69%149.70M
5.70%139.13M
-7.89%131.56M
-28.49%136.41M
Lợi nhuận hoạt động
92.55%109.88M
91.45%81.20M
-9.47%51.55M
-28.97%50.04M
-5.02%57.06M
-48.99%42.41M
7.44%56.95M
-14.66%70.45M
-49.07%60.08M
-32.08%83.15M
-21.75%53.01M
44.67%82.56M
1132.64%117.95M
1987.99%122.42M
514.69%67.74M
907.09%57.07M
331.42%9.57M
-359.86%-6.48M
-207.89%-16.34M
-110.87%-7.07M
Lợi nhuận ròng
165.51%81.67M
319.71%50.55M
57.98%31.27M
-71.61%19.77M
-34.95%30.76M
-51.85%12.04M
-19.16%19.79M
42.95%69.64M
-71.83%47.28M
-72.80%25.01M
-42.18%24.48M
31.12%48.71M
5424.36%167.88M
183.15%91.94M
224.45%42.34M
233.19%37.15M
78.45%-3.15M
-198.38%-110.58M
-231.03%-34.02M
-236.71%-27.89M
Tài sản ngắn hạn
19.76%652.81M
-3.80%434.63M
-21.18%442.76M
-21.41%453.65M
-5.00%545.08M
-11.30%451.80M
-8.01%561.75M
-10.37%577.24M
-23.96%573.78M
-0.74%509.34M
25.26%610.68M
98.30%644.00M
74.08%754.55M
114.10%513.11M
23.13%487.52M
-21.82%324.76M
6.67%433.44M
-25.45%239.66M
-24.89%395.93M
-16.19%415.41M
Tổng nợ ngắn hạn
----
12.12%458.04M
----
-19.94%349.32M
----
26.40%408.52M
----
4.67%436.35M
----
-12.57%323.20M
----
15.67%416.88M
----
11.32%369.69M
----
--360.39M
----
-13.07%332.10M
----
----
Tổng tài sản
15.44%4.24B
6.65%3.95B
5.03%3.90B
1.02%3.81B
4.87%3.67B
10.18%3.71B
10.55%3.71B
9.27%3.77B
2.31%3.50B
1.68%3.36B
8.12%3.36B
12.57%3.45B
12.24%3.42B
14.29%3.31B
4.06%3.11B
0.94%3.06B
-0.28%3.05B
-6.99%2.89B
-6.07%2.99B
-3.96%3.04B
Tổng các khoản nợ
21.30%2.29B
7.77%2.09B
4.84%2.06B
-0.83%2.00B
3.79%1.89B
13.32%1.94B
13.48%1.97B
11.21%2.02B
3.91%1.82B
-4.16%1.71B
2.86%1.73B
7.60%1.81B
2.11%1.75B
11.39%1.79B
3.03%1.68B
1.13%1.69B
2.03%1.72B
-7.36%1.60B
-7.05%1.63B
-0.83%1.67B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.24%1.95B
5.42%1.86B
5.24%1.84B
3.16%1.81B
6.04%1.78B
6.93%1.77B
7.43%1.75B
7.11%1.75B
0.64%1.68B
8.52%1.65B
14.33%1.63B
18.66%1.64B
25.27%1.67B
17.89%1.52B
5.31%1.42B
0.71%1.38B
-3.10%1.33B
-6.52%1.29B
-4.86%1.35B
-7.52%1.37B
Thu nhập hoạt động ròng
86.35%97.18M
9.58%96.22M
43.25%85.46M
1112.92%63.79M
-30.43%52.15M
-4.77%87.81M
33.84%59.66M
-104.39%-6.30M
-34.82%74.96M
-30.59%92.20M
-45.73%44.57M
191.26%143.50M
373.59%115.01M
641.82%132.84M
1678.99%82.14M
171.31%49.27M
95.44%24.28M
-1.81%17.91M
-89.76%4.62M
-79.88%18.16M
Đầu tư ròng
-9430.25%-252.07M
-193.52%-55.02M
-151.66%-166.97M
-134.64%-233.48M
98.66%-2.65M
77.58%-18.75M
26.98%-66.35M
-101.84%-99.50M
-328.23%-197.02M
16.57%-83.60M
-58.16%-90.87M
-451.13%-49.30M
154.57%86.32M
-275.56%-100.20M
-2939.84%-57.45M
-65.38%14.04M
-691.46%-158.20M
-9.62%-26.68M
97.81%-1.89M
729.59%40.56M
Tài chính thuần
469.37%178.18M
88.91%-7.39M
299.87%58.62M
-4.31%107.33M
-153.98%-48.24M
-162.24%-66.65M
68.90%-29.33M
413.42%112.16M
354.68%89.36M
-133.72%-25.41M
-2006.51%-94.30M
-3.80%-35.79M
-123.44%-35.09M
270.53%75.38M
119.02%4.95M
26.18%-34.48M
501.20%149.68M
134.70%20.34M
-222.59%-26.01M
2.90%-46.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Tsakos Energy Navigation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tsakos Energy Navigation Ltd, tổng doanh thu đạt 798.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 804.06M.

Tài sản ngắn hạn của Tsakos Energy Navigation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tsakos Energy Navigation Ltd, tài sản ngắn hạn là 434.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.80.

Tổng tài sản của Tsakos Energy Navigation Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tsakos Energy Navigation Ltd là 3.95B, bao gồm 434.63M tài sản ngắn hạn và 3.52B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tsakos Energy Navigation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tsakos Energy Navigation Ltd, tổng nghĩa vụ của Tsakos Energy Navigation Ltd là 2.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tsakos Energy Navigation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tsakos Energy Navigation Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Tsakos Energy Navigation Ltd là 1.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.42.

Thu nhập hoạt động thuần của Tsakos Energy Navigation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tsakos Energy Navigation Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tsakos Energy Navigation Ltd là 239.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.33.

Giá trị đầu tư ròng của Tsakos Energy Navigation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tsakos Energy Navigation Ltd, giá trị đầu tư ròng của Tsakos Energy Navigation Ltd là -458.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.74.

Giá trị huy động vốn ròng của Tsakos Energy Navigation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tsakos Energy Navigation Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Tsakos Energy Navigation Ltd là 110.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tsakos Energy Navigation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tsakos Energy Navigation Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.47.

Thu nhập ròng của Tsakos Energy Navigation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tsakos Energy Navigation Ltd, lợi nhuận ròng là 132.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.77.

Biên lợi nhuận ròng của Tsakos Energy Navigation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tsakos Energy Navigation Ltd, biên lợi nhuận ròng là 20.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.58.

Biên lợi nhuận gộp của Tsakos Energy Navigation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tsakos Energy Navigation Ltd, biên lợi nhuận gộp là 35.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.11.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Tsakos Energy Navigation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tsakos Energy Navigation Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 48.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tsakos Energy Navigation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tsakos Energy Navigation Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tsakos Energy Navigation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tsakos Energy Navigation Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tsakos Energy Navigation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tsakos Energy Navigation Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 239.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.33.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.