tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TE Connectivity PLC

TEL
Thêm vào danh sách theo dõi
205.705USD
-0.875-0.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
59.64BVốn hóa
26.70P/E TTM

Tình hình tài chính của TEL

Theo dõi tình hình tài chính của TE Connectivity PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của TE Connectivity PLC

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
2.57/2.84
Doanh thu / Dự báo
5.16B/5.00B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
17.26B
8.94%
EPS(YoY)
6.20
-40.37%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
19.26%2.57
6589.80%2.92
44.46%2.55
148.39%2.26
15.11%2.16
-97.52%0.04
-69.54%1.77
-48.68%0.91
11.71%1.87
28.60%1.76
362.92%5.80
--1.77
--1.68
--1.37
--1.25
--7.52
----
----
----
----
Doanh thu
13.81%5.16B
14.51%4.74B
21.72%4.67B
16.74%4.75B
13.95%4.53B
4.44%4.14B
0.13%3.84B
0.82%4.07B
-0.48%3.98B
-4.64%3.97B
-0.26%3.83B
-7.43%4.04B
-2.42%4.00B
3.82%4.16B
0.60%3.84B
14.17%4.36B
6.55%4.10B
7.20%4.01B
8.40%3.82B
17.08%3.82B
Lợi nhuận ròng
17.24%748.00M
6476.92%855.00M
42.05%750.00M
140.22%663.00M
11.34%638.00M
-97.60%13.00M
-70.72%528.00M
-50.00%276.00M
8.52%573.00M
24.94%541.00M
354.16%1.80B
-22.03%552.00M
-11.11%528.00M
-22.68%433.00M
-29.86%397.00M
-10.83%708.00M
2.41%594.00M
10.67%560.00M
48.56%566.00M
245.22%794.00M
Biên lợi nhuận ròng
3.02%14.50%
5643.76%18.02%
16.86%16.08%
106.08%13.98%
-2.29%14.07%
-97.70%0.31%
-70.77%13.76%
-50.50%6.78%
9.04%14.40%
33.49%13.64%
354.45%47.09%
--13.71%
--13.21%
--10.22%
--10.36%
--14.91%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.77%35.56%
4.45%36.78%
5.05%37.25%
2.82%34.95%
1.31%35.29%
2.50%35.22%
2.59%35.45%
6.75%34.00%
7.21%34.83%
11.32%34.36%
11.83%34.56%
--31.85%
--32.49%
--30.87%
--30.90%
--32.36%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.71%21.60%
-7.21%22.02%
19.22%22.34%
23.45%22.70%
24.85%22.91%
29.09%23.73%
2.98%18.74%
-5.18%18.39%
-5.32%18.35%
-5.98%18.38%
-7.89%18.20%
--19.39%
--19.38%
--19.55%
--19.75%
--20.24%
----
----
----
----
Doanh thu
13.81%5.16B
14.51%4.74B
21.72%4.67B
16.74%4.75B
13.95%4.53B
4.44%4.14B
0.13%3.84B
0.82%4.07B
-0.48%3.98B
-4.64%3.97B
-0.26%3.83B
-7.43%4.04B
-2.42%4.00B
3.82%4.16B
0.60%3.84B
14.17%4.36B
6.55%4.10B
7.20%4.01B
8.40%3.82B
17.08%3.82B
Lợi nhuận hoạt động
19.49%1.07B
21.20%972.00M
31.01%976.00M
24.37%939.00M
17.23%898.00M
9.12%802.00M
2.48%745.00M
8.01%755.00M
10.69%766.00M
10.69%735.00M
16.88%727.00M
-8.75%699.00M
-8.95%692.00M
-9.78%664.00M
-11.65%622.00M
8.50%766.00M
3.54%760.00M
15.91%736.00M
13.00%704.00M
50.53%706.00M
Lợi nhuận ròng
17.24%748.00M
6476.92%855.00M
42.05%750.00M
140.22%663.00M
11.34%638.00M
-97.60%13.00M
-70.72%528.00M
-50.00%276.00M
8.52%573.00M
24.94%541.00M
354.16%1.80B
-22.03%552.00M
-11.11%528.00M
-22.68%433.00M
-29.86%397.00M
-10.83%708.00M
2.41%594.00M
10.67%560.00M
48.56%566.00M
245.22%794.00M
Tài sản ngắn hạn
14.96%8.74B
-9.18%8.24B
11.29%8.37B
4.39%7.97B
-1.40%7.61B
20.92%9.07B
1.05%7.52B
-3.31%7.63B
0.84%7.71B
0.87%7.50B
1.68%7.44B
8.59%7.89B
0.87%7.65B
0.30%7.44B
1.02%7.32B
0.07%7.27B
2.56%7.58B
-0.07%7.42B
11.77%7.24B
25.57%7.26B
Tổng nợ ngắn hạn
-6.58%4.66B
-27.24%4.37B
13.32%5.07B
7.88%5.12B
-2.52%4.99B
16.19%6.00B
11.52%4.47B
6.34%4.75B
20.17%5.12B
17.53%5.16B
-9.25%4.01B
-3.65%4.46B
-15.82%4.26B
-12.94%4.39B
3.42%4.42B
-0.52%4.63B
8.49%5.06B
0.14%5.05B
4.68%4.27B
26.18%4.66B
Tổng tài sản
4.84%26.07B
8.55%25.68B
13.86%25.55B
9.74%25.08B
8.59%24.87B
3.65%23.66B
-2.73%22.44B
5.26%22.85B
5.52%22.90B
6.21%22.82B
8.05%23.07B
4.48%21.71B
1.65%21.70B
0.18%21.49B
-0.26%21.35B
-3.17%20.78B
1.38%21.35B
2.31%21.45B
5.64%21.41B
11.54%21.46B
Tổng các khoản nợ
2.71%12.68B
7.50%12.30B
25.31%12.42B
19.13%12.35B
21.68%12.34B
11.45%11.44B
0.88%9.91B
3.09%10.37B
-1.00%10.14B
-0.96%10.26B
-0.64%9.82B
1.74%10.06B
-5.24%10.24B
-4.93%10.36B
-3.85%9.88B
-7.74%9.88B
-0.78%10.81B
-2.52%10.90B
-0.06%10.28B
9.92%10.71B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.94%13.39B
9.54%13.38B
4.81%13.14B
1.95%12.73B
-1.81%12.52B
-2.73%12.22B
-5.40%12.53B
7.13%12.49B
11.34%12.76B
12.89%12.56B
15.53%13.25B
6.96%11.65B
8.72%11.46B
5.47%11.13B
3.06%11.47B
1.39%10.90B
3.69%10.54B
7.83%10.55B
11.51%11.13B
13.20%10.75B
Thu nhập hoạt động ròng
-0.17%1.19B
45.02%947.00M
-1.48%865.00M
36.37%1.42B
17.99%1.19B
-8.03%653.00M
22.11%878.00M
-8.44%1.04B
29.14%1.01B
11.99%710.00M
23.75%719.00M
20.55%1.14B
34.54%779.00M
53.51%634.00M
9.21%581.00M
21.96%944.00M
-15.10%579.00M
-28.79%413.00M
-16.88%532.00M
7.65%774.00M
Đầu tư ròng
87.86%-308.00M
-109.82%-470.00M
52.70%-254.00M
-31.07%-270.00M
-2068.38%-2.54B
-40.88%-224.00M
-14.74%-537.00M
-5.64%-206.00M
30.77%-117.00M
-14.39%-159.00M
-76.60%-468.00M
37.10%-195.00M
8.65%-169.00M
24.46%-139.00M
-33.17%-265.00M
42.59%-310.00M
-6.32%-185.00M
-138.96%-184.00M
19.11%-199.00M
-361.54%-540.00M
Tài chính thuần
-39.48%-749.00M
-170.77%-615.00M
-55.95%-616.00M
43.06%-566.00M
9.14%-537.00M
261.22%869.00M
46.98%-395.00M
-144.23%-994.00M
-55.53%-591.00M
-40.00%-539.00M
-19.97%-745.00M
-14.97%-407.00M
-19.50%-380.00M
16.30%-385.00M
-12.50%-621.00M
20.09%-354.00M
62.23%-318.00M
-404.64%-460.00M
-119.05%-552.00M
-228.15%-443.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TE Connectivity PLC, tổng doanh thu đạt 17.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.84B.

Tài sản ngắn hạn của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TE Connectivity PLC, tài sản ngắn hạn là 7.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.39.

Tổng tài sản của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của TE Connectivity PLC là 25.08B, bao gồm 7.97B tài sản ngắn hạn và 17.11B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TE Connectivity PLC, tổng nghĩa vụ của TE Connectivity PLC là 12.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TE Connectivity PLC, tổng vốn chủ sở hữu của TE Connectivity PLC là 12.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.95.

Thu nhập hoạt động thuần của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TE Connectivity PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của TE Connectivity PLC là 3.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.44.

Giá trị đầu tư ròng của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TE Connectivity PLC, giá trị đầu tư ròng của TE Connectivity PLC là -3.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -275.58.

Giá trị huy động vốn ròng của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TE Connectivity PLC, giá trị huy động vốn ròng của TE Connectivity PLC là -629.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TE Connectivity PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.37.

Thu nhập ròng của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TE Connectivity PLC, lợi nhuận ròng là 1.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.31.

Biên lợi nhuận ròng của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TE Connectivity PLC, biên lợi nhuận ròng là 10.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.03.

Biên lợi nhuận gộp của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TE Connectivity PLC, biên lợi nhuận gộp là 35.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.27.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TE Connectivity PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TE Connectivity PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TE Connectivity PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.35.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TE Connectivity PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.