tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TE Connectivity PLC

TEL
Thêm vào danh sách theo dõi
220.220USD
+0.450+0.20%
Đóng cửa 11-04 16:00(ET)
63.76BVốn hóa
28.59P/E TTM

Tình hình tài chính của TEL

Theo dõi tình hình tài chính của TE Connectivity PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
63.76B
Cổ tức TTM
2.20
P/E TTM
28.59
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
7.70
Doanh thu
19.89B
Lợi nhuận ròng
1.84B
ROE
17.72%
ROA
8.98%
Ngày công bố lợi nhuận của TE Connectivity PLC
Mới phát hành
Th10 28, 2026
EPS / Dự báo
3.11/3.07
Doanh thu / Dự báo
5.31B/5.28B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
38.10%3.11
19.26%2.57
6589.80%2.92
44.46%2.55
148.39%2.26
15.11%2.16
-97.52%0.04
-69.54%1.77
-48.68%0.91
11.71%1.87
28.60%1.76
362.92%5.80
--1.77
--1.68
--1.37
--1.25
--7.52
----
----
----
Doanh thu
11.86%5.31B
13.81%5.16B
14.51%4.74B
21.72%4.67B
16.74%4.75B
13.95%4.53B
4.44%4.14B
0.13%3.84B
0.82%4.07B
-0.48%3.98B
-4.64%3.97B
-0.26%3.83B
-7.43%4.04B
-2.42%4.00B
3.82%4.16B
0.60%3.84B
14.17%4.36B
6.55%4.10B
7.20%4.01B
8.40%3.82B
Lợi nhuận ròng
35.75%900.00M
17.24%748.00M
6476.92%855.00M
42.05%750.00M
140.22%663.00M
11.34%638.00M
-97.60%13.00M
-70.72%528.00M
-50.00%276.00M
8.52%573.00M
24.94%541.00M
354.16%1.80B
-22.03%552.00M
-11.11%528.00M
-22.68%433.00M
-29.86%397.00M
-10.83%708.00M
2.41%594.00M
10.67%560.00M
48.56%566.00M
Biên lợi nhuận ròng
21.31%16.96%
3.02%14.50%
5643.76%18.02%
16.86%16.08%
106.08%13.98%
-2.29%14.07%
-97.70%0.31%
-70.77%13.76%
-50.50%6.78%
9.04%14.40%
33.49%13.64%
354.45%47.09%
--13.71%
--13.21%
--10.22%
--10.36%
--14.91%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.63%35.52%
0.77%35.56%
4.45%36.78%
5.05%37.25%
2.82%34.95%
1.31%35.29%
2.50%35.22%
2.59%35.45%
6.75%34.00%
7.21%34.83%
11.32%34.36%
11.83%34.56%
--31.85%
--32.49%
--30.87%
--30.90%
--32.36%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.87%21.14%
-5.71%21.60%
-7.21%22.02%
19.22%22.34%
23.45%22.70%
24.85%22.91%
29.09%23.73%
2.98%18.74%
-5.18%18.39%
-5.32%18.35%
-5.98%18.38%
-7.89%18.20%
--19.39%
--19.38%
--19.55%
--19.75%
--20.24%
----
----
----
Doanh thu
11.86%5.31B
13.81%5.16B
14.51%4.74B
21.72%4.67B
16.74%4.75B
13.95%4.53B
4.44%4.14B
0.13%3.84B
0.82%4.07B
-0.48%3.98B
-4.64%3.97B
-0.26%3.83B
-7.43%4.04B
-2.42%4.00B
3.82%4.16B
0.60%3.84B
14.17%4.36B
6.55%4.10B
7.20%4.01B
8.40%3.82B
Lợi nhuận hoạt động
19.17%1.12B
19.49%1.07B
21.20%972.00M
31.01%976.00M
24.37%939.00M
17.23%898.00M
9.12%802.00M
2.48%745.00M
8.01%755.00M
10.69%766.00M
10.69%735.00M
16.88%727.00M
-8.75%699.00M
-8.95%692.00M
-9.78%664.00M
-11.65%622.00M
8.50%766.00M
3.54%760.00M
15.91%736.00M
13.00%704.00M
Lợi nhuận ròng
35.75%900.00M
17.24%748.00M
6476.92%855.00M
42.05%750.00M
140.22%663.00M
11.34%638.00M
-97.60%13.00M
-70.72%528.00M
-50.00%276.00M
8.52%573.00M
24.94%541.00M
354.16%1.80B
-22.03%552.00M
-11.11%528.00M
-22.68%433.00M
-29.86%397.00M
-10.83%708.00M
2.41%594.00M
10.67%560.00M
48.56%566.00M
Tài sản ngắn hạn
16.53%9.28B
14.96%8.74B
-9.18%8.24B
11.29%8.37B
4.39%7.97B
-1.40%7.61B
20.92%9.07B
1.05%7.52B
-3.31%7.63B
0.84%7.71B
0.87%7.50B
1.68%7.44B
8.59%7.89B
0.87%7.65B
0.30%7.44B
1.02%7.32B
0.07%7.27B
2.56%7.58B
-0.07%7.42B
11.77%7.24B
Tổng nợ ngắn hạn
4.77%5.36B
-6.58%4.66B
-27.24%4.37B
13.32%5.07B
7.88%5.12B
-2.52%4.99B
16.19%6.00B
11.52%4.47B
6.34%4.75B
20.17%5.12B
17.53%5.16B
-9.25%4.01B
-3.65%4.46B
-15.82%4.26B
-12.94%4.39B
3.42%4.42B
-0.52%4.63B
8.49%5.06B
0.14%5.05B
4.68%4.27B
Tổng tài sản
6.34%26.67B
4.84%26.07B
8.55%25.68B
13.86%25.55B
9.74%25.08B
8.59%24.87B
3.65%23.66B
-2.73%22.44B
5.26%22.85B
5.52%22.90B
6.21%22.82B
8.05%23.07B
4.48%21.71B
1.65%21.70B
0.18%21.49B
-0.26%21.35B
-3.17%20.78B
1.38%21.35B
2.31%21.45B
5.64%21.41B
Tổng các khoản nợ
4.84%12.95B
2.71%12.68B
7.50%12.30B
25.31%12.42B
19.13%12.35B
21.68%12.34B
11.45%11.44B
0.88%9.91B
3.09%10.37B
-1.00%10.14B
-0.96%10.26B
-0.64%9.82B
1.74%10.06B
-5.24%10.24B
-4.93%10.36B
-3.85%9.88B
-7.74%9.88B
-0.78%10.81B
-2.52%10.90B
-0.06%10.28B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.80%13.72B
6.94%13.39B
9.54%13.38B
4.81%13.14B
1.95%12.73B
-1.81%12.52B
-2.73%12.22B
-5.40%12.53B
7.13%12.49B
11.34%12.76B
12.89%12.56B
15.53%13.25B
6.96%11.65B
8.72%11.46B
5.47%11.13B
3.06%11.47B
1.39%10.90B
3.69%10.54B
7.83%10.55B
11.51%11.13B
Thu nhập hoạt động ròng
7.53%1.53B
-0.17%1.19B
45.02%947.00M
-1.48%865.00M
36.37%1.42B
17.99%1.19B
-8.03%653.00M
22.11%878.00M
-8.44%1.04B
29.14%1.01B
11.99%710.00M
23.75%719.00M
20.55%1.14B
34.54%779.00M
53.51%634.00M
9.21%581.00M
21.96%944.00M
-15.10%579.00M
-28.79%413.00M
-16.88%532.00M
Đầu tư ròng
-11.85%-302.00M
87.86%-308.00M
-109.82%-470.00M
52.70%-254.00M
-31.07%-270.00M
-2068.38%-2.54B
-40.88%-224.00M
-14.74%-537.00M
-5.64%-206.00M
30.77%-117.00M
-14.39%-159.00M
-76.60%-468.00M
37.10%-195.00M
8.65%-169.00M
24.46%-139.00M
-33.17%-265.00M
42.59%-310.00M
-6.32%-185.00M
-138.96%-184.00M
19.11%-199.00M
Tài chính thuần
-35.87%-769.00M
-39.48%-749.00M
-170.77%-615.00M
-55.95%-616.00M
43.06%-566.00M
9.14%-537.00M
261.22%869.00M
46.98%-395.00M
-144.23%-994.00M
-55.53%-591.00M
-40.00%-539.00M
-19.97%-745.00M
-14.97%-407.00M
-19.50%-380.00M
16.30%-385.00M
-12.50%-621.00M
20.09%-354.00M
62.23%-318.00M
-404.64%-460.00M
-119.05%-552.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TE Connectivity PLC, tổng doanh thu đạt 19.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.26B.

Tài sản ngắn hạn của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TE Connectivity PLC, tài sản ngắn hạn là 9.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.53.

Tổng tài sản của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của TE Connectivity PLC là 26.67B, bao gồm 9.28B tài sản ngắn hạn và 17.39B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TE Connectivity PLC, tổng nghĩa vụ của TE Connectivity PLC là 12.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TE Connectivity PLC, tổng vốn chủ sở hữu của TE Connectivity PLC là 13.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.80.

Thu nhập hoạt động thuần của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TE Connectivity PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của TE Connectivity PLC là 4.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.34.

Giá trị đầu tư ròng của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TE Connectivity PLC, giá trị đầu tư ròng của TE Connectivity PLC là -1.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.61.

Giá trị huy động vốn ròng của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TE Connectivity PLC, giá trị huy động vốn ròng của TE Connectivity PLC là -2.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -337.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TE Connectivity PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 11.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.63.

Thu nhập ròng của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TE Connectivity PLC, lợi nhuận ròng là 3.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.60.

Biên lợi nhuận ròng của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TE Connectivity PLC, biên lợi nhuận ròng là 16.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.32.

Biên lợi nhuận gộp của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TE Connectivity PLC, biên lợi nhuận gộp là 36.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.90.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TE Connectivity PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TE Connectivity PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 24.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TE Connectivity PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của TE Connectivity PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của TE Connectivity PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.