tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tidewater Inc

TDW
Thêm vào danh sách theo dõi
75.060USD
+1.555+2.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.72BVốn hóa
12.55P/E TTM

Tình hình tài chính của TDW

Theo dõi tình hình tài chính của Tidewater Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Tidewater Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
--/0.47
Doanh thu / Dự báo
--/332.56M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.35B
0.52%
EPS(YoY)
6.69
94.13%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-85.05%0.12
528.91%4.44
-101.84%-0.02
53.61%1.47
-7.86%0.83
-1.37%0.71
76.12%0.88
115.23%0.96
323.57%0.90
228.79%0.72
--0.50
--0.44
--0.21
--0.22
---0.76
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.17%326.22M
-2.40%336.80M
0.22%341.11M
0.65%341.43M
3.82%333.44M
14.02%345.08M
13.73%340.36M
57.81%339.23M
66.32%321.16M
62.07%302.66M
56.06%299.26M
31.52%214.96M
82.64%193.10M
77.56%186.75M
107.53%191.76M
81.70%163.45M
26.62%105.73M
14.50%105.17M
6.86%92.40M
-12.11%89.95M
Lợi nhuận ròng
-85.60%6.14M
495.81%219.88M
-101.74%-806.00K
44.83%72.93M
-9.30%42.65M
-2.02%36.91M
77.00%46.37M
122.96%50.35M
337.94%47.03M
254.65%37.66M
386.97%26.20M
188.28%22.58M
188.25%10.74M
128.00%10.62M
120.49%5.38M
13.17%-25.58M
65.54%-12.17M
-29.70%-37.93M
30.77%-26.26M
73.37%-29.46M
Biên lợi nhuận ròng
-85.57%1.83%
514.02%65.16%
-102.21%-0.30%
44.71%21.29%
-12.80%12.69%
-13.96%10.61%
58.28%13.51%
44.25%14.71%
159.86%14.55%
126.20%12.33%
--8.54%
--10.20%
--5.60%
--5.45%
---7.02%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.79%28.40%
-8.34%29.06%
-1.28%28.53%
3.43%31.24%
1.74%30.47%
14.76%31.70%
14.08%28.90%
2.15%30.20%
26.20%29.95%
26.82%27.62%
--25.33%
--29.57%
--23.73%
--21.78%
--19.18%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.18%27.96%
-7.32%28.46%
-3.07%30.80%
-11.41%30.14%
-11.57%30.78%
-13.76%30.70%
-11.49%31.77%
151.26%34.02%
172.70%34.81%
173.33%35.60%
--35.90%
--13.54%
--12.77%
--13.03%
--13.14%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.17%326.22M
-2.40%336.80M
0.22%341.11M
0.65%341.43M
3.82%333.44M
14.02%345.08M
13.73%340.36M
57.81%339.23M
66.32%321.16M
62.07%302.66M
56.06%299.26M
31.52%214.96M
82.64%193.10M
77.56%186.75M
107.53%191.76M
81.70%163.45M
26.62%105.73M
14.50%105.17M
6.86%92.40M
-12.11%89.95M
Lợi nhuận hoạt động
-18.50%59.10M
-25.17%58.89M
-11.19%62.07M
-0.90%75.44M
2.33%72.51M
33.68%78.70M
27.52%69.89M
102.77%76.13M
218.00%70.86M
388.93%58.88M
173.92%54.81M
1096.78%37.54M
377.95%22.28M
200.46%12.04M
203.82%20.01M
115.55%3.14M
67.00%-8.02M
11.38%-11.99M
15.70%-19.27M
-151.65%-20.17M
Lợi nhuận ròng
-85.60%6.14M
495.81%219.88M
-101.74%-806.00K
44.83%72.93M
-9.30%42.65M
-2.02%36.91M
77.00%46.37M
122.96%50.35M
337.94%47.03M
254.65%37.66M
386.97%26.20M
188.28%22.58M
188.25%10.74M
128.00%10.62M
120.49%5.38M
13.17%-25.58M
65.54%-12.17M
-29.70%-37.93M
30.77%-26.26M
73.37%-29.46M
Tài sản ngắn hạn
28.85%899.61M
30.84%914.13M
27.85%800.33M
11.99%724.51M
13.43%698.20M
18.19%698.66M
8.80%625.97M
57.60%646.95M
55.26%615.51M
56.42%591.13M
65.95%575.37M
24.47%410.49M
28.22%396.44M
10.28%377.91M
-0.97%346.71M
-7.15%329.78M
-15.00%309.19M
-11.83%342.67M
-20.58%350.09M
-25.03%355.16M
Tổng nợ ngắn hạn
-20.03%269.93M
-4.94%315.24M
1.06%276.46M
0.84%343.07M
-0.47%337.54M
0.88%331.61M
-17.72%273.57M
64.80%340.22M
57.49%339.14M
68.76%328.73M
80.30%332.48M
10.03%206.44M
71.59%215.34M
23.33%194.79M
-38.51%184.40M
15.35%187.62M
-27.31%125.50M
-13.78%157.94M
83.64%299.88M
0.31%162.66M
Tổng tài sản
13.29%2.34B
15.04%2.39B
3.99%2.13B
-0.74%2.07B
-0.56%2.07B
0.59%2.07B
-1.18%2.05B
55.47%2.09B
56.56%2.08B
58.96%2.06B
61.45%2.07B
4.79%1.34B
25.90%1.33B
18.42%1.30B
14.25%1.28B
11.37%1.28B
-11.34%1.05B
-12.42%1.10B
-16.86%1.12B
-18.64%1.15B
Tổng các khoản nợ
2.18%976.68M
6.43%1.03B
6.06%989.86M
-7.18%938.14M
-6.54%955.80M
-5.99%963.72M
-10.26%933.29M
123.80%1.01B
125.39%1.02B
137.47%1.03B
138.56%1.04B
2.39%451.64M
24.52%453.73M
9.56%431.67M
12.23%435.96M
12.52%441.09M
-8.95%364.39M
-7.92%394.01M
-21.87%388.46M
-25.43%392.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
22.84%1.36B
22.50%1.36B
2.26%1.14B
5.30%1.14B
5.23%1.11B
7.08%1.11B
7.98%1.11B
20.89%1.08B
20.81%1.06B
19.83%1.04B
21.77%1.03B
6.05%892.53M
26.63%873.41M
23.40%865.99M
15.31%847.10M
10.78%841.65M
-12.55%689.74M
-14.76%701.77M
-13.94%734.61M
-14.64%759.74M
Thu nhập hoạt động ròng
-77.69%19.18M
67.53%152.96M
11.41%54.74M
8.63%85.43M
56.99%85.97M
93.31%91.30M
40.63%49.14M
707.36%78.64M
328.05%54.77M
4.17%47.23M
24.28%34.94M
145.09%9.74M
210.07%12.79M
553.50%45.34M
1224.97%28.11M
-545.33%-21.60M
-303.36%-11.62M
218.26%6.94M
-117.08%-2.50M
-67.00%4.85M
Đầu tư ròng
-97.54%-11.56M
-96.82%184.00K
5.70%-3.92M
163.01%2.10M
-484.62%-5.85M
332.77%5.78M
99.31%-4.16M
43.52%-3.34M
151.82%1.52M
-1614.63%-2.48M
-21730.48%-598.95M
79.71%-5.91M
-224.36%-2.94M
102.60%164.00K
-24.63%2.77M
-262.47%-29.10M
-75.89%2.36M
-84.62%-6.31M
-63.20%3.67M
82.25%17.91M
Tài chính thuần
45.49%-32.29M
93.83%-3.59M
89.54%-7.99M
-49.89%-65.14M
-32.83%-59.24M
-19.22%-58.23M
-111.37%-76.31M
-2349.89%-43.46M
-761.96%-44.60M
-103821.28%-48.84M
550384.43%671.35M
-40.02%-1.77M
-304.22%-5.17M
2.08%-47.00K
91.24%-122.00K
89.65%-1.27M
95.32%-1.28M
99.93%-48.00K
95.17%-1.39M
-450.61%-12.24M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Tidewater Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tidewater Inc, tổng doanh thu đạt 1.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.35B.

Tài sản ngắn hạn của Tidewater Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tidewater Inc, tài sản ngắn hạn là 914.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.84.

Tổng tài sản của Tidewater Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tidewater Inc là 2.39B, bao gồm 914.13M tài sản ngắn hạn và 1.47B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tidewater Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tidewater Inc, tổng nghĩa vụ của Tidewater Inc là 1.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tidewater Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tidewater Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Tidewater Inc là 1.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.50.

Thu nhập hoạt động thuần của Tidewater Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tidewater Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tidewater Inc là 277.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.43.

Giá trị đầu tư ròng của Tidewater Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tidewater Inc, giá trị đầu tư ròng của Tidewater Inc là -7.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3879.79.

Giá trị huy động vốn ròng của Tidewater Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tidewater Inc, giá trị huy động vốn ròng của Tidewater Inc là -135.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tidewater Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tidewater Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.13.

Thu nhập ròng của Tidewater Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tidewater Inc, lợi nhuận ròng là 334.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.25.

Biên lợi nhuận ròng của Tidewater Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tidewater Inc, biên lợi nhuận ròng là 24.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.05.

Biên lợi nhuận gộp của Tidewater Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tidewater Inc, biên lợi nhuận gộp là 29.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Tidewater Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tidewater Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tidewater Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tidewater Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 26.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tidewater Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tidewater Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tidewater Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tidewater Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 277.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.