tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Trident Digital Tech Holdings Ltd

TDTH
Thêm vào danh sách theo dõi
1.870USD
0.0000.00%
Giờ giao dịch 09/23, 15:59ET
8.82MVốn hóa
LỗP/E TTM

TDTH Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Trident Digital Tech Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
7.90%287.92K
1598.73%184.62K
-85.90%266.83K
-99.73%10.87K
--1.89M
--4.05M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-22.55%150.33K
1598.73%184.62K
-89.27%194.11K
-99.73%10.87K
--1.81M
--3.97M
-Đầu tư ngắn hạn
89.21%137.58K
----
-13.87%72.72K
----
--84.42K
--86.82K
Các khoản phải thu
-24.93%168.11K
-9.70%261.32K
-74.60%223.94K
-82.88%289.38K
--881.62K
--1.69M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-100.00%0.00
4670.00%102.08K
3566.38%80.59K
-97.13%2.14K
--2.20K
--74.55K
-Các khoản phải thu khác
17.01%168.11K
-44.56%159.25K
-81.25%143.67K
-81.61%287.24K
--766.08K
--1.56M
-Dự phòng phải thu khó đòi
----
----
--73.20K
----
----
----
Chi phí trả trước
-70.90%340.19K
177.40%1.21M
599.53%1.17M
--435.51K
--167.10K
----
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
-100.00%0.00
357.40%2.00M
--1.05M
--437.30K
Tổng tài sản ngắn hạn
-52.03%796.21K
-39.54%1.65M
-58.38%1.66M
-55.73%2.74M
--3.99M
--6.18M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
0.11%1.13M
-22.46%998.63K
-38.57%1.13M
-23.65%1.29M
--1.84M
--1.69M
-Tài sản cố định
5.74%1.33M
----
-34.21%1.26M
----
--1.91M
--1.73M
-Khấu hao lũy kế
55.89%198.15K
----
79.07%127.11K
----
--70.98K
--41.14K
Tài sản dài hạn khác
-63.41%88.93K
----
--243.04K
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
230.77%4.55M
-22.46%998.63K
-25.38%1.37M
-23.65%1.29M
--1.84M
--1.69M
Tổng tài sản
76.09%5.34M
-34.08%2.65M
-47.95%3.03M
-48.85%4.02M
--5.83M
--7.87M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
178.32%250.71K
-92.93%44.91K
-80.83%90.08K
-91.69%635.16K
--469.85K
--7.64M
Chi phí trích trước
362.38%467.09K
-6.90%293.22K
-62.33%101.02K
45.50%314.95K
--268.16K
--216.46K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
1861.77%1.17M
12.00%65.95K
-13.19%59.89K
-57.06%58.88K
--68.99K
--137.13K
-Nợ ngắn hạn
--466.60K
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
--66.88K
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
26.45%518.01K
17.21%543.85K
-28.41%409.65K
-54.09%463.98K
--572.19K
--1.01M
Nợ ngắn hạn khác
53.83%768.72K
-46.43%588.76K
-52.04%499.73K
-87.30%1.10M
--1.04M
--8.66M
Tổng nợ ngắn hạn
313.67%5.57M
-15.13%1.64M
-33.10%1.35M
-79.68%1.94M
--2.01M
--9.52M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-33.25%483.37K
-40.40%544.02K
-47.73%724.12K
-41.80%912.83K
--1.39M
--1.57M
-Nợ dài hạn
-63.70%34.71K
-45.40%69.33K
-45.85%95.62K
-70.12%126.96K
--176.59K
--424.87K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-28.62%448.65K
-39.60%474.69K
-48.00%628.50K
-31.28%785.86K
--1.21M
--1.14M
Nợ dài hạn khác
349.93%6.05M
705.14%5.82M
--1.35M
--723.14K
----
----
Tổng nợ dài hạn
215.84%6.54M
289.15%6.37M
49.38%2.07M
4.30%1.64M
--1.39M
--1.57M
Tổng các khoản nợ
254.39%12.10M
124.24%8.01M
0.53%3.42M
-67.80%3.57M
--3.40M
--11.09M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
118.40%30.60M
147.46%20.87M
66.14%14.01M
23100.99%8.43M
--8.43M
--36.34K
Lợi nhuận giữ lại
-159.09%-37.07M
-215.37%-25.58M
-131.36%-14.31M
-148.82%-8.11M
---6.18M
---3.26M
Vốn dự trữ
118.42%30.59M
147.53%20.86M
66.18%14.00M
26037.36%8.43M
--8.43M
--32.24K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-248.02%-290.57K
-591.53%-643.96K
-145.26%-83.49K
4563.71%131.01K
--184.49K
---2.94K
Tổng vốn chủ sở hữu
-1674.20%-6.76M
-1284.71%-5.36M
-115.66%-381.06K
114.01%452.14K
--2.43M
---3.23M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TDTH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Trident Digital Tech Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Trident Digital Tech Holdings Ltd có 150.33K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Trident Digital Tech Holdings Ltd là bao nhiêu?

Trident Digital Tech Holdings Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 12.10M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 5.57M nợ ngắn hạ và 6.54M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Trident Digital Tech Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Trident Digital Tech Holdings Ltd là 5.34M, bao gồm 796.21K tài sản ngắn hạn và 4.55M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Trident Digital Tech Holdings Ltd là bao nhiêu?

Trident Digital Tech Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -6.76M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.