tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Telephone and Data Systems Inc

TDS
Thêm vào danh sách theo dõi
33.580USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.82BVốn hóa
61.23P/E TTM

Tình hình tài chính của TDS

Theo dõi tình hình tài chính của Telephone and Data Systems Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Telephone and Data Systems Inc

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
--/0.08
Doanh thu / Dự báo
--/317.79M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.23B
-5.30%
EPS(YoY)
-0.66
23.14%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
1385.33%1.12
453.69%0.34
-17.16%-0.85
64.60%-0.04
-181.89%-0.09
97.92%-0.10
-383.96%-0.73
26.96%-0.12
233.32%0.11
-1156.26%-4.63
---0.15
---0.17
---0.08
---0.37
--0.31
----
----
----
----
----
Doanh thu
-73.18%309.45M
-73.33%330.71M
-74.79%308.52M
-4.20%1.19B
-8.56%1.15B
-5.49%1.24B
-4.23%1.22B
-2.29%1.24B
-3.15%1.26B
-3.32%1.31B
-8.19%1.28B
-6.08%1.27B
-0.91%1.30B
-1.09%1.36B
4.82%1.39B
2.90%1.35B
-0.23%1.31B
-0.29%1.37B
0.30%1.33B
3.80%1.31B
Lợi nhuận ròng
1372.88%127.29M
456.05%39.17M
-19.34%-99.06M
64.29%-5.00M
-183.33%-10.00M
97.90%-11.00M
-388.24%-83.00M
26.32%-14.00M
233.33%12.00M
-1145.24%-523.00M
32.00%-17.00M
-205.56%-19.00M
-120.45%-9.00M
-450.00%-42.00M
-189.29%-25.00M
-10.00%18.00M
-22.81%44.00M
-14.29%12.00M
-64.10%28.00M
-69.23%20.00M
Biên lợi nhuận ròng
5476.00%57.98%
2822.92%18.86%
495.63%25.54%
168.42%1.52%
-65.47%1.04%
101.68%0.65%
-2162.13%-6.45%
--0.57%
226.95%3.01%
-1693.97%-38.34%
--0.31%
--0.00%
--0.92%
---2.14%
--2.49%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-20.07%32.00%
-3.88%33.87%
-25.60%28.57%
-0.81%38.62%
1.66%40.03%
-1.83%35.24%
0.97%38.40%
4.07%38.93%
7.13%39.38%
6.60%35.90%
--38.03%
--37.41%
--36.76%
--33.68%
--36.05%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-72.50%8.28%
-66.93%9.87%
-67.70%9.71%
0.94%30.07%
-0.32%30.12%
1.15%29.83%
12.13%30.06%
9.13%29.79%
8.21%30.22%
14.44%29.50%
--26.81%
--27.29%
--27.92%
--25.77%
--25.03%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-73.18%309.45M
-73.33%330.71M
-74.79%308.52M
-4.20%1.19B
-8.56%1.15B
-5.49%1.24B
-4.23%1.22B
-2.29%1.24B
-3.15%1.26B
-3.32%1.31B
-8.19%1.28B
-6.08%1.27B
-0.91%1.30B
-1.09%1.36B
4.82%1.39B
2.90%1.35B
-0.23%1.31B
-0.29%1.37B
0.30%1.33B
3.80%1.31B
Lợi nhuận hoạt động
-109.97%-3.69M
162.82%8.17M
-137.59%-18.05M
-33.93%37.00M
-49.32%37.00M
-150.00%-13.00M
-11.11%48.00M
47.37%56.00M
82.50%73.00M
336.36%26.00M
871.43%54.00M
-47.95%38.00M
-58.33%40.00M
-134.38%-11.00M
-109.09%-7.00M
19.67%73.00M
-15.79%96.00M
14.29%32.00M
-17.20%77.00M
-25.61%61.00M
Lợi nhuận ròng
1372.88%127.29M
456.05%39.17M
-19.34%-99.06M
64.29%-5.00M
-183.33%-10.00M
97.90%-11.00M
-388.24%-83.00M
26.32%-14.00M
233.33%12.00M
-1145.24%-523.00M
32.00%-17.00M
-205.56%-19.00M
-120.45%-9.00M
-450.00%-42.00M
-189.29%-25.00M
-10.00%18.00M
-22.81%44.00M
-14.29%12.00M
-64.10%28.00M
-69.23%20.00M
Tài sản ngắn hạn
-9.14%1.52B
-45.52%923.47M
-38.16%1.08B
8.84%1.79B
2.76%1.67B
2.11%1.70B
3.93%1.75B
-6.01%1.64B
-14.45%1.63B
-18.15%1.66B
-19.46%1.68B
-14.87%1.75B
-8.73%1.90B
-0.78%2.03B
-9.19%2.09B
3.01%2.05B
-21.08%2.08B
-32.45%2.04B
-13.97%2.30B
-4.55%1.99B
Tổng nợ ngắn hạn
-53.78%443.68M
-59.60%440.31M
-47.96%571.36M
-7.83%1.00B
-6.89%960.00M
-7.94%1.09B
-17.26%1.10B
-15.02%1.09B
-15.84%1.03B
-21.80%1.18B
-5.82%1.33B
3.57%1.28B
9.87%1.23B
28.31%1.51B
9.39%1.41B
25.15%1.23B
15.78%1.11B
2.34%1.18B
33.47%1.29B
11.79%986.00M
Tổng tài sản
-39.34%8.21B
-38.62%8.40B
-37.84%8.53B
-2.49%13.53B
-2.38%13.54B
-1.72%13.68B
-4.77%13.73B
-3.71%13.87B
-4.63%13.87B
-4.32%13.92B
-0.45%14.41B
1.15%14.41B
2.94%14.54B
7.83%14.55B
7.68%14.48B
11.44%14.24B
5.35%14.12B
7.73%13.49B
13.04%13.45B
14.51%12.78B
Tổng các khoản nợ
-61.63%2.95B
-59.93%3.13B
-58.65%3.25B
-2.27%7.71B
-2.26%7.68B
-1.40%7.81B
-0.56%7.85B
0.27%7.89B
-1.28%7.86B
-0.28%7.92B
1.39%7.90B
4.93%7.87B
8.16%7.96B
17.58%7.95B
15.94%7.79B
11.54%7.50B
0.14%7.36B
-2.50%6.76B
6.53%6.72B
18.82%6.72B
Tổng vốn chủ sở hữu
-10.07%5.26B
-10.24%5.27B
-10.01%5.28B
-2.79%5.82B
-2.53%5.85B
-2.13%5.87B
-9.88%5.87B
-8.49%5.98B
-8.68%6.00B
-9.19%6.00B
-2.59%6.52B
-3.06%6.54B
-2.75%6.58B
-1.95%6.60B
-0.56%6.69B
11.33%6.74B
11.68%6.76B
20.40%6.73B
20.38%6.73B
10.07%6.06B
Thu nhập hoạt động ròng
-63.39%68.09M
-46.49%113.44M
-224.48%-382.16M
4.73%421.00M
-16.96%186.00M
-3.20%212.00M
-24.94%307.00M
-14.10%402.00M
386.96%224.00M
-13.78%219.00M
144.91%409.00M
32.58%468.00M
-87.93%46.00M
5.83%254.00M
-56.28%167.00M
11.71%353.00M
130.91%381.00M
-34.43%240.00M
6.11%382.00M
-28.02%316.00M
Đầu tư ròng
805.56%867.83M
51.37%-84.62M
126.37%30.32M
35.62%-141.00M
50.00%-123.00M
57.04%-174.00M
60.75%-115.00M
25.76%-219.00M
26.35%-246.00M
-8.00%-405.00M
-2.45%-293.00M
-7.66%-295.00M
60.61%-334.00M
17.76%-375.00M
1.72%-286.00M
-16.60%-274.00M
42.70%-848.00M
-5.31%-456.00M
5.83%-291.00M
35.62%-235.00M
Tài chính thuần
-340.32%-334.64M
19.05%-102.00M
-3015.95%-2.06B
20.00%-92.00M
-353.33%-76.00M
-177.30%-126.00M
43.10%-66.00M
39.15%-115.00M
-84.85%30.00M
317.95%163.00M
-222.11%-116.00M
-11.18%-189.00M
-69.49%198.00M
129.77%39.00M
-62.15%95.00M
77.06%-170.00M
-31.10%649.00M
-130.97%-131.00M
-45.32%251.00M
-1050.00%-741.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Telephone and Data Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telephone and Data Systems Inc, tổng doanh thu đạt 1.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.30B.

Tài sản ngắn hạn của Telephone and Data Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telephone and Data Systems Inc, tài sản ngắn hạn là 923.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.52.

Tổng tài sản của Telephone and Data Systems Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Telephone and Data Systems Inc là 8.40B, bao gồm 923.47M tài sản ngắn hạn và 7.47B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Telephone and Data Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telephone and Data Systems Inc, tổng nghĩa vụ của Telephone and Data Systems Inc là 3.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.93.

Tổng vốn chủ sở hữu của Telephone and Data Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telephone and Data Systems Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Telephone and Data Systems Inc là 5.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.24.

Thu nhập hoạt động thuần của Telephone and Data Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telephone and Data Systems Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Telephone and Data Systems Inc là -52.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.84.

Giá trị đầu tư ròng của Telephone and Data Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telephone and Data Systems Inc, giá trị đầu tư ròng của Telephone and Data Systems Inc là -318.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.79.

Giá trị huy động vốn ròng của Telephone and Data Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telephone and Data Systems Inc, giá trị huy động vốn ròng của Telephone and Data Systems Inc là -2.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -739.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Telephone and Data Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telephone and Data Systems Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.14.

Thu nhập ròng của Telephone and Data Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telephone and Data Systems Inc, lợi nhuận ròng là -75.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.15.

Biên lợi nhuận ròng của Telephone and Data Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telephone and Data Systems Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 296.27.

Biên lợi nhuận gộp của Telephone and Data Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telephone and Data Systems Inc, biên lợi nhuận gộp là 30.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Telephone and Data Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telephone and Data Systems Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Telephone and Data Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telephone and Data Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 135.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Telephone and Data Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telephone and Data Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 332.35.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Telephone and Data Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telephone and Data Systems Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -52.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.84.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.