tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Teladoc Health Inc

TDOC
Thêm vào danh sách theo dõi
6.160USD
+0.070+1.15%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
1.12BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)6.160USD-0.005-0.08%

Tình hình tài chính của TDOC

Theo dõi tình hình tài chính của Teladoc Health Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.12B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-6.41
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.96
Doanh thu
2.53B
Lợi nhuận ròng
-1.00B
ROE
-12.39%
ROA
-5.48%

Ngày công bố lợi nhuận của Teladoc Health Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.21/-0.25
Doanh thu / Dự báo
606.93M/615.39M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-15.77%-0.21
33.27%-0.36
49.54%-0.14
-44.20%-0.28
96.23%-0.19
-9.39%-0.53
-61.05%-0.28
43.87%-0.19
-1139.47%-4.92
-14.90%-0.49
99.26%-0.17
---0.35
---0.40
---0.42
---23.49
---61.09
----
----
----
----
Doanh thu
-3.95%606.93M
-2.47%613.85M
0.28%642.27M
-2.20%626.44M
-1.64%631.90M
-2.59%629.37M
-3.03%640.49M
-2.99%640.51M
-1.53%642.44M
2.68%646.13M
3.58%660.53M
7.99%660.24M
10.13%652.41M
11.30%629.24M
15.06%637.71M
17.20%611.40M
17.74%592.38M
24.62%565.35M
44.59%554.24M
80.62%521.66M
Lợi nhuận ròng
-19.13%-38.91M
31.37%-63.84M
48.06%-25.14M
-48.78%-49.51M
96.10%-32.66M
-13.58%-93.01M
-67.56%-48.41M
41.70%-33.28M
-1185.22%-837.67M
-18.29%-81.89M
99.24%-28.89M
22.32%-57.07M
97.90%-65.18M
98.96%-69.23M
-34584.31%-3.81B
12.88%-73.48M
-2217.65%-3.10B
-3243.13%-6.67B
97.21%-10.98M
-135.04%-84.34M
Biên lợi nhuận ròng
-24.03%-6.41%
29.63%-10.40%
48.21%-3.91%
-52.12%-7.90%
96.04%-5.17%
-16.61%-14.78%
-72.80%-7.56%
39.90%-5.20%
-1205.15%-130.39%
-15.20%-12.67%
99.27%-4.37%
---8.64%
---9.99%
---11.00%
---597.46%
---556.74%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.81%53.58%
-3.61%52.79%
-3.49%54.55%
-11.85%56.01%
-8.85%55.13%
-7.99%54.76%
1.02%56.53%
10.41%63.54%
2.12%60.48%
1.40%59.52%
-4.37%55.95%
--57.55%
--59.23%
--58.70%
--58.51%
--58.43%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.28%36.13%
-20.81%35.47%
-20.63%34.81%
-20.94%34.53%
-21.50%34.32%
25.72%44.80%
25.19%43.85%
22.93%43.68%
22.77%43.72%
-1.29%35.63%
-2.09%35.03%
--35.53%
--35.61%
--36.10%
--35.78%
--19.16%
----
----
----
----
Doanh thu
-3.95%606.93M
-2.47%613.85M
0.28%642.27M
-2.20%626.44M
-1.64%631.90M
-2.59%629.37M
-3.03%640.49M
-2.99%640.51M
-1.53%642.44M
2.68%646.13M
3.58%660.53M
7.99%660.24M
10.13%652.41M
11.30%629.24M
15.06%637.71M
17.20%611.40M
17.74%592.38M
24.62%565.35M
44.59%554.24M
80.62%521.66M
Lợi nhuận hoạt động
25.06%-34.50M
11.30%-48.73M
36.03%-26.97M
12.16%-35.46M
6.42%-46.03M
28.72%-54.94M
-40.90%-42.16M
30.99%-40.36M
16.67%-49.19M
-22.23%-77.08M
-4.26%-29.92M
16.60%-58.49M
7.27%-59.03M
2.80%-63.06M
22.16%-28.70M
-24.72%-70.14M
5.73%-63.66M
17.21%-64.87M
90.80%-36.87M
-1091.82%-56.24M
Lợi nhuận ròng
-19.13%-38.91M
31.37%-63.84M
48.06%-25.14M
-48.78%-49.51M
96.10%-32.66M
-13.58%-93.01M
-67.56%-48.41M
41.70%-33.28M
-1185.22%-837.67M
-18.29%-81.89M
99.24%-28.89M
22.32%-57.07M
97.90%-65.18M
98.96%-69.23M
-34584.31%-3.81B
12.88%-73.48M
-2217.65%-3.10B
-3243.13%-6.67B
97.21%-10.98M
-135.04%-84.34M
Tài sản ngắn hạn
7.00%1.15B
-29.31%1.13B
-32.74%1.12B
-32.07%1.09B
-30.61%1.07B
7.78%1.60B
11.74%1.66B
15.97%1.61B
17.09%1.55B
15.51%1.49B
13.20%1.49B
7.73%1.39B
5.07%1.32B
6.51%1.29B
7.34%1.32B
11.26%1.29B
13.80%1.26B
17.02%1.21B
15.65%1.23B
-11.66%1.16B
Tổng nợ ngắn hạn
243.91%1.38B
-57.49%404.87M
-57.01%404.74M
-56.51%405.09M
-56.83%401.77M
144.94%952.42M
123.85%941.53M
131.32%931.38M
142.76%930.73M
1.97%388.84M
5.21%420.62M
-2.13%402.64M
3.21%383.39M
24.34%381.34M
20.77%399.77M
36.18%411.40M
34.48%371.48M
17.79%306.69M
-0.49%331.01M
50.43%302.11M
Tổng tài sản
-4.68%2.76B
-18.50%2.81B
-18.72%2.86B
-18.42%2.88B
-17.87%2.89B
-20.28%3.44B
-19.94%3.52B
-18.47%3.53B
-18.37%3.52B
0.27%4.32B
1.08%4.39B
-46.59%4.33B
-46.73%4.32B
-61.15%4.31B
-75.50%4.35B
-54.09%8.10B
-53.99%8.10B
-36.91%11.09B
-0.12%17.73B
411.76%17.65B
Tổng các khoản nợ
-1.59%1.45B
-27.09%1.47B
-27.30%1.47B
-26.45%1.49B
-27.19%1.47B
-0.71%2.02B
-1.98%2.03B
-0.64%2.02B
0.01%2.02B
0.69%2.03B
1.41%2.07B
-0.85%2.03B
0.16%2.02B
3.50%2.02B
20.65%2.04B
23.20%2.05B
25.35%2.02B
11.23%1.95B
-9.76%1.69B
36.66%1.66B
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.88%1.31B
-6.36%1.34B
-7.07%1.39B
-7.67%1.39B
-5.32%1.42B
-37.65%1.43B
-35.90%1.49B
-34.28%1.51B
-34.55%1.50B
-0.10%2.29B
0.79%2.33B
-62.10%2.29B
-62.28%2.30B
-74.94%2.29B
-85.62%2.31B
-62.14%6.05B
-61.97%6.08B
-42.24%9.14B
1.02%16.05B
616.60%15.99B
Thu nhập hoạt động ròng
-29.28%64.66M
-40.22%9.52M
2.14%87.74M
-9.90%99.26M
3.10%91.43M
78.46%15.92M
-33.96%85.90M
4.33%110.17M
-12.35%88.68M
-32.20%8.92M
98.45%130.08M
67.56%105.60M
9.42%101.18M
141.44%13.16M
-21.22%65.55M
-17.72%63.02M
77.09%92.47M
-76.12%-31.75M
172.40%83.21M
137.90%76.59M
Đầu tư ròng
30.33%-41.59M
70.37%-36.52M
-15.77%-34.32M
-56.41%-48.72M
-115.14%-59.70M
-247.12%-123.27M
18.80%-29.64M
17.26%-31.15M
24.12%-27.75M
22.16%-35.51M
32.26%-36.51M
9.17%-37.65M
18.44%-36.57M
-65.50%-45.62M
-168.45%-53.89M
-19.42%-41.45M
-1968.13%-44.84M
-71.97%-27.57M
95.15%-20.07M
77.67%-34.71M
Tài chính thuần
100.16%875.00K
-418.47%-2.45M
-46.36%1.10M
-614.61%-3.59M
-14552.90%-549.93M
-56.08%769.00K
215.94%2.06M
-86.23%698.00K
-9.58%3.81M
-47.78%1.75M
-140.52%-1.77M
699.37%5.07M
415.44%4.21M
19.07%3.35M
-33.87%4.38M
-19.13%634.00K
-111.74%-1.33M
-87.30%2.82M
-90.59%6.63M
85.78%784.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Teladoc Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teladoc Health Inc, tổng doanh thu đạt 2.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.57B.

Tài sản ngắn hạn của Teladoc Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teladoc Health Inc, tài sản ngắn hạn là 1.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.74.

Tổng tài sản của Teladoc Health Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Teladoc Health Inc là 2.86B, bao gồm 1.12B tài sản ngắn hạn và 1.74B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Teladoc Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teladoc Health Inc, tổng nghĩa vụ của Teladoc Health Inc là 1.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Teladoc Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teladoc Health Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Teladoc Health Inc là 1.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.07.

Thu nhập hoạt động thuần của Teladoc Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teladoc Health Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Teladoc Health Inc là -163.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.74.

Giá trị đầu tư ròng của Teladoc Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teladoc Health Inc, giá trị đầu tư ròng của Teladoc Health Inc là -266.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -114.43.

Giá trị huy động vốn ròng của Teladoc Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teladoc Health Inc, giá trị huy động vốn ròng của Teladoc Health Inc là -551.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6736.81.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Teladoc Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teladoc Health Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.64.

Thu nhập ròng của Teladoc Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teladoc Health Inc, lợi nhuận ròng là -200.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.99.

Biên lợi nhuận ròng của Teladoc Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teladoc Health Inc, biên lợi nhuận ròng là -7.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.68.

Biên lợi nhuận gộp của Teladoc Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teladoc Health Inc, biên lợi nhuận gộp là 55.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.98.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Teladoc Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teladoc Health Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Teladoc Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teladoc Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -13.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Teladoc Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teladoc Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -6.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Teladoc Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Teladoc Health Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -163.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.74.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.